HÀNG CHỤC NĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HÀNG CHỤC NĂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từhàng chục nămdecadesthập kỷthập niênthập kỉchục nămnhiều nămdozens of yearstens of yearsdecades-oldhàng thập kỷkéo dài hàng thập kỷkéo dài nhiều thập kỷkéo dài nhiều thập niênhàng chục nămtrong nhiều thập niênhàng thập niêntrong nhiều thập kỷkéo dài hàng thập niêndecadethập kỷthập niênthập kỉchục nămnhiều năm

Ví dụ về việc sử dụng Hàng chục năm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhiều cây bị chặt hạ có tuổi hàng chục năm.A lot of the toppled trees are decades old.Vẫn còn vôsố quán ăn lâu đời hàng chục năm đang chờ đón bạn đấy thôi.There are still countless decades of restaurants waiting for you.Nhiều loại máy có tuổi đời hàng chục năm.Many machines have lifetimes of several decades.Chúng tôi có hàng chục năm để xuất khẩu nhiều nước, và các sản phẩm của chúng tôi….We have tens years exprience to export many countries, and our products is….Wall Street ủng hộ Dân Chủ, lần đầu tiên trong hàng chục năm.Wall Street is backing Democrats for the first time in a decade.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngày năm mới năm uẩn năm khối khoảng năm dặm Sử dụng với động từsang nămqua nămnăm sống năm bước sinh nămthêm nămnăm dặm tăng hàng nămnăm tựa đề năm xuống HơnSử dụng với danh từnăm ngoái hàng nămnăm kinh nghiệm năm học hôm thứ nămquanh nămhồi năm ngoái năm tài chính năm ánh sáng năm người HơnBây giờ và hàng chục năm về sau, khuôn mặt ấy vẫn đầy một tình thương, tha thứ và bao dung.Now a dozen years later, that face is still full of love, forgiveness and tolerance.Chúng tôi tham gia cung cấp Sulzersử dụng thiết bị dệt trong hàng chục năm.We are engaged inproviding Sulzer used weaving equipment for dozens of years.Trong hàng chục năm sau, các tổng thống từ Kennedy tới Reagan đều thể hiện khoan hồng với những chú gà của mình.In the decades that followed presidents from Kennedy to Reagan would show mercy.Những gì họ tìm thấy là mỗi 70hoặc lâu hơn nữa, Mertz polynya vắng mặt trong hàng chục năm.What they found is that every 70 orso years the Mertz polynya is absent for tens of years.Tôi làm việc ở đây hàng chục năm và có thể khẳng định chưa từng có giao dịch từ Mersin đến Syria.I have been working here for decades and I can tell you there was no proper trade from Mersin to Syria.Điều đó không khác gì với cô gái 17 tuổi này, người đã sống hàng chục năm một mình trong thế giới này.That was no different for this 17 year old, who spent tens of years alone in this world.Chàng trai 17 tuổi sống hàng chục năm này bắt đầu nở nụ cười hồn nhiên khi gật đầu.This 17-year-old boy who had lived for tens of years started to have an innocent smile on his face as he nodded his head.Một quỹ ủy thác được lập nhằm đảm bảo thú cưngđược chăm sóc tốt nhất trong hàng chục năm hoặc tới khi chết.A trust fund was established toensure pets are well cared for in tens of years or until their death.Những cây này có tuổi đời hàng chục năm, nay chỉ còn trơ gốc, chuẩn bị san ủi, biến thành nơi trồng rau.These trees are tens of years old, now only inert, prepared for grading, turned into a vegetable growing.Ở Tây Tạng, các bậc thầy tôn kính có thể cô lập mình trong các hang động xa xôi,đôi khi hàng chục năm trong đại định.In Tibet, revered masters might isolate themselves in remote caves,sometimes for decades, in deep meditation.Trong sự nghiệp của mình sau đó, tôi đã trải qua hàng chục năm làm việc tại Microsoft ở nhiều phiên bản của Windows.Later in my career, I spent a dozen years at Microsoft working on various versions of Windows.Chúng tôi có hàng chục năm để xuất khẩu nhiều nước, và các sản phẩm của chúng tôi rất cạnh tranh trên thế giới.We have tens years exprience to export many countries, and our products is very competitive in the world.Bà nghĩ rằng anh ấy có thể tìm lại chính mình,nhưng anh cũng muốn hàng chục năm lạm dụng xâm hại trẻ em phải chấm dứt.She suggested the teen might find closure,but he also wants the decades of abuse against children to stop.Qua hàng chục năm sống trong xã hội người thường, tôi đã hình thành nhiều cách nghĩ giống như người thường.Over the dozens of years in ordinary society, I have formed ways of thinking that are like those of everyday people.Choi Han đã được chuyển đến thế giới này khi anh còn là học sinh trung học,nhưng anh đã sống ở đây hàng chục năm rồi.Choi Han had been transported to this world when he was a freshman in high school,but he had lived here for tens of years already.Họ làm việc hàng chục năm hoặc hơn thế để xây dựng công ty với mục tiêu cuối cùng là được nếm trải cái cảm giác thành công" chỉ sau một đêm" ấy.People work a decade or more building their companies with the end goal of becoming an"overnight" sensation.Mật mã từng songhành với các ý tưởng nguồn mở hàng chục năm, dù chúng tôi gọi nó là“ sử dụng các thuật toán và giao thức công khai”.Cryptography has been espousing open source ideals for decades, although we call it‘using public algorithms and protocols.'.Và tại các nghi lễ như của Kathierine Rand tham dự đánh dấu việc phá thai của cô hàng chục năm qua, sự mất mát đã cùng làm việc với nhau.And at ceremonies like the one Katherine Rand attended to mark her decades-old abortion, the loss is worked through together.Bởi nó được đúc kết từ thực tế hàng chục năm phát triển ERP trên thế giới, cùng với các biểu mẫu, quy trình đã được tối ưu hóa.Because it is drawn from the reality of dozens of years of ERP development in the world, along with optimized forms and processes.Trái ngược với giảthuyết của Cale, Choi Han hiện đang nhớ lại hàng chục năm anh phải tự mình sống sót trong Khu rừng bóng tối.Contrary to Cale's hypothesis,Choi Han was currently recalling the tens of years he had to survive on his own in the Forest of Darkness.Một người đã vẫn từng uống thuốc ngủ trong hàng chục năm là tự nhiên không thể ngủ nếu thuốc ngủ của ông bị lấy khỏi ông.A man who has been taking sleeping draughts for tens of years is naturally unable to sleep if his sleeping draught is taken away from him.Autobase, một thương hiệu thiết bị rửa xe với một lịch sử lâu dài của hàng chục năm và một tương lai thịnh vượng, đang phát triển nhanh nhất.Autobase, a vehicle wash equipment brand with a long history of dozens of years and a prosperous future, is developing most rapidly.Một nghiên cứu mới do NASAgiúp trả lời câu hỏi hàng chục năm về ảnh hưởng của ô nhiễm không khí do con người gây ra trên mây và mưa.A new NASA-led study helps answer decades-old questions about the role of smoke and human-caused air pollution on clouds and rainfall.Hoàng tử Abdulaziz giữ chức thứ trưởng dầu khí trong hàng chục năm và gần đây nhất là bộ trưởng bộ năng lượng kể từ năm 2017.Prince Abdulaziz served as deputy petroleum minister for a dozen years and most recently as minister of state for energy since 2017.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0264

Xem thêm

hàng chục ngàn nămtens of thousands of years

Từng chữ dịch

hàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostorechụcdanh từdozentensdecadeshundredchụcngười xác địnhtennămdanh từyearyearsnămngười xác địnhfivenămYEAR hàng chục nạn nhânhàng chục ngàn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hàng chục năm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hàng Chục Năm Tiếng Anh Là Gì