Hạng đồ Cổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hạng đồ cổ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hạng đồ cổ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hạng đồ cổ trong tiếng Trung và cách phát âm hạng đồ cổ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hạng đồ cổ tiếng Trung nghĩa là gì.
hạng đồ cổ (phát âm có thể chưa chuẩn)
古董; 骨董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 古董; 骨董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ hạng đồ cổ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- khuy tay tiếng Trung là gì?
- kháng tụng tiếng Trung là gì?
- ván khung tiếng Trung là gì?
- con dâu nuôi từ nhỏ tiếng Trung là gì?
- chúm chúm tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hạng đồ cổ trong tiếng Trung
古董; 骨董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》
Đây là cách dùng hạng đồ cổ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hạng đồ cổ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 古董; 骨董 《比喻过时的东西或顽固守旧的人。》Từ điển Việt Trung
- bợm già tiếng Trung là gì?
- ống trợ đốt tiếng Trung là gì?
- mang tiếng Trung là gì?
- dương danh tiếng Trung là gì?
- cướp dọc đường tiếng Trung là gì?
- căm ghét tiếng Trung là gì?
- long đình tiếng Trung là gì?
- hoãn binh tiếng Trung là gì?
- động mạch chủ vòng cung tiếng Trung là gì?
- thạch nhĩ tiếng Trung là gì?
- màu nâu xám tiếng Trung là gì?
- tiêu biểu tiếng Trung là gì?
- không khôn ngoan tiếng Trung là gì?
- trúc học tiếng Trung là gì?
- chấn khởi tiếng Trung là gì?
- thí nghiệm điện tiếng Trung là gì?
- đỉnh lực tiếng Trung là gì?
- bê tông làm sẵn tiếng Trung là gì?
- ba đậu tiếng Trung là gì?
- nặng trở lại tiếng Trung là gì?
- khả năng ghi nhớ tiếng Trung là gì?
- ngưỡng thiên tiếng Trung là gì?
- kẻ cầm đầu tiếng Trung là gì?
- giờ Hợi tiếng Trung là gì?
- có đầu óc tiếng Trung là gì?
- tản sáo tiếng Trung là gì?
- ướm tiếng Trung là gì?
- lấy hơi tiếng Trung là gì?
- cô gái dệt vải tiếng Trung là gì?
- dự toán ngân sách nhà nước tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đồ Cổ Tiếng Trung Là Gì
-
đồ Cổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
"đồ Cổ" Là Gì? Nghĩa Của Từ đồ Cổ Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Khảo Cổ Và Cổ Vật - TTB CHINESE
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo - Hoa Văn SHZ
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng
-
Từ Vựng Về Viện Bảo Tàng, Khảo Cổ, Tranh Chữ
-
Cổ Trang Tiếng Anh Là Gì, Tiếng Trung Là Gì? - NiNiStore
-
Đồ Cổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trung Cổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiệm đồ Cổ á Xá-哑舍 - Bên Trung đang Nổi Tên Bộ Này Phải Chăng ...
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Vì Sao Khi Bị Lừa Lại Gọi Là 上当 ? - HSKCampus