Từ Vựng Về Viện Bảo Tàng, Khảo Cổ, Tranh Chữ

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng về viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng về viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ 24/10/2016 17:00 TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ BẢO TÀNG, KHẢO CỔ, TRANH CHỮ I. Danh sách các viện bảo tàng -: 馆名 Guǎn míng 1. Viện bảo tàng cố cung: 故宫博物馆 gùgōng bówùguǎn 2. Viện bảo tàng lịch sử: 历史博物馆 lìshǐ bówùguǎn 3. Viện bảo tàng thiên nhiên: 自然博物馆 zìrán bówùguǎn 4. Viện bảo tàng quân đội: 军事博物馆 jūnshì bówùguǎn 5. Nhà trưng bày tác phẩm mỹ thuật: 美术馆 měishù guǎn 6. Viện bảo tàng thiên văn: 天文馆 tiānwénguǎn 7. Khu triển lãm công nghiệp: 工业展览会 gōngyè zhǎnlǎn huì 8. Viện bảo tàng tượng sáp: 蜡像馆 làxiàng guǎn 9. Nhà trưng bày hàng không vũ trụ quốc gia: 国家宇航馆 guójiā yǔháng guǎn 10. Viện bảo tàng lưu giữ mỹ nghệ quốc gia: 国家美艺收藏馆 guójiā měi yì shōucáng guǎn 11. Nhà trưng bày tiêu bản động vật quốc gia: 国家动物标本陈列馆 guójiā dòngwù biāoběn chénliè guǎn 12. Viện bảo tàng khoa học kỹ thuật quốc gia: 国家科技馆 guójiā kējì guǎn 13. Viện bảo tàng nghệ thuật trang trí và thiết kế: 装饰艺术和设计博物馆 zhuāngshì yìshù hé shèjì bówùguǎn 14. Vườn điêu khắc quốc gia: 国家雕塑园 guójiā diāosù yuán 15. Nhà trưng bày tiêu bản thực vật: 植物标本馆 zhíwù biāoběn guǎn 16. Giám đốc bảo tàng: 馆长 guǎn zhǎng 17. Nhà sưu tầm: 收藏家 shōucáng jiā 18. Chuyên gia đánh giá: 鉴赏家 jiànshǎng jiā 19. Chuyên gia giám định: 鉴定家 jiàndìng jiā 20. Đồ cổ: 古董 gǔdǒng 21. Thẻ tham quan: 参观证 cānguān zhèng II. Khảo cổ và cổ vật -: 考古与古物 kǎogǔ yǔ gǔwù 1. Thời kỳ băng hà: 冰河时代 bīnghé shídài 2. Thời kỳ đồ đá cũ: 旧石器时代 jiù shíqì shídài 3. Thời kỳ đồ đá mới: 新石器时代 xīn shíqì shídài 4. Thời kỳ đồ đá trung kỳ: 中石器时代 zhōng shíqì shídài 5. Thời kỳ đồ đồng: 青铜时代 qīngtóng shídài 6. Thời kỳ đồ sắt: 铁器时代 tiěqì shídài 7. Xã hội thị tộc: 氏族社会 shìzú shèhuì 8. Xã hội bộ lạc: 部落社会 bùluò shèhuì 9. Loài linh trưởng: 灵长类 líng cháng lèi 10. Người vượn cổ: 古猿 gǔ yuán 11. Voi ma mút: 剑齿象 jiàn chǐ xiàng 12. Vượn người: 类人猿 lèirényuán 13. Hổ răng kiếm: 剑齿虎 jiànchǐhǔ 14. Khủng long: 恐龙 kǒnglóng 15. Thằn lằn bay (dực long): 翼龙 yì lóng 16. Kiếm long: 剑龙 jiàn lóng 17. Ngư long: 鱼龙 yú lóng 18. Khủng long mỏ vịt: 鸭嘴龙 yā zuǐ lóng 19. Hóa thạch: 化石 huàshí 20. Hóa thạch người: 人类化石 rénlèi huàshí 21. Động vật hóa thạch: 动物化石 dòngwù huàshí 22. Động vật đẻ trứng: 卵生动物 luǎnshēng dòngwù 23. Động vật thai sinh (sinh bằng bào thai): 胎生动物 tāishēng dòngwù 24. Động vật không có xương sống: 无脊椎动物 wú jǐchuí dòngwù 25. Động vật có xương sống: 脊椎动物 jǐchuí dòngwù 26. Động vật ăn thịt: 食肉类动物 shíròu lèi dòngwù 27. Động vật ăn côn trùng: 食虫类动物 shí chóng lèi dòngwù 28. Động vật lưỡng cư (lưỡng thê): 两栖动物 liǎngqī dòngwù 29. Động vật ăn cỏ: 食草动物 shí cǎo dòngwù 30. Động vật có vú: 哺乳动物 bǔrǔ dòngwù 31. Động vật gặm nhấm: 啮齿动物 nièchǐ dòngwù 32. Động vật bò sát: 爬行动物 páxíng dòngwù 33. Di vật văn hóa khai quật được: 出土文物 chūtǔ wénwù 34. Di chỉ văn hóa: 文化遗址 wénhuà yízhǐ 35. Di tích: 遗迹 yíjī 36. Mộ cổ: 古墓 gǔ mù 37. Đường vào mộ: 墓道 mùdào 38. Vách mộ: 墓壁 mù bì 39. Huyệt: 墓穴 mùxué 40. Hào vây quanh mộ: 围墓沟 wéi mù gōu 41. Mộ chí: 墓志 mùzhì 42. Tường ngoài thành: 外城墙 wài chéngqiáng 43. Tháp trên cổng (tầng lầu trên cổng): 门楼 ménlóu 44. Minh lâu: 明楼 míng lóu 45. Quách: 椁室 guǒ shì 46. Bệ quan tài bằng đá trạm trổ: 浮雕石棺床 fúdiāo shíguān chuáng 47. Vật chôn theo người: 殉葬品 xùnzàng pǐn 48. Mai táng bằng hũ: 瓮葬 wèng zàng 49. Áo quan bằng hũ: 瓮棺 wèng guān 50. Nô lệ chôn theo: 殉葬奴隶 xùnzàng núlì 51. Lăng mộ trong quần thể: 陪陵 péi líng 52. Binh mã bằng hình nộm: 兵马俑 bīngmǎyǒng 53. Hình nộm bằng gỗ: 木俑 mù yǒng 54. Hình nộm bằng gốm: 陶俑 táo yǒng 55. Hình nộm dũng sĩ: 武士俑 wǔshì yǒng 56. Hình nộm đang biểu diễn xiếc: 杂技俑 zájì yǒng 57. Hình nộm đang tấu nhạc: 乐俑 yuè yǒng 58. Hình nộm đang múa: 舞俑 wǔ yǒng 59. Hình nộm đội quân danh dự khắc bằng gỗ: 木雕仪仗俑 mùdiāo yízhàng yǒng 60. Vật tế: 祭器 jìqì 61. Đồ đá: 石器 shíqì 62. Đồ đá tinh xảo: 细石器 xì shíqì 63. Rìu đá: 石斧 shífǔ 64. Cối đá: 石臼 shíjiù 65. Khung cửu đá: 石纺轮 shí fǎng lún 66. Cối xay đá: 石磨盘 shí mòpán 67. Khánh đá: 石磬 shí qìng 68. Cột đá điêu khắc: 石雕柱座 shídiāo zhù zuò 69. Đồ gốm: 陶器 táoqì 70. Gốm màu: 彩陶 cǎitáo 71. Màu xanh men: 釉下蓝 yòu xià lán 72. Xanh màu đậu cô-ve: 绿豆青 lǜdòu qīng 73. Xanh trắng: 青花 qīng huā 74. Màu tổng hợp: 粉彩 fěn cǎi 75. Men ba màu của gốm đời đường: 唐三彩 tángsāncǎi 76. Gốm màu đất nung: 赤陶 chì táo 77. Đĩa gốm vẽ màu: 彩绘陶盘 cǎihuì táo pán 78. Cốc gốm vẽ màu: 彩绘陶钟 cǎihuì táo zhōng 79. Đỉnh gốm đỏ: 红陶鼎 hóng táo dǐng 80. Mũ ô sa: 乌纱帽 wū shāmào 81. Triều phục (áo chầu): 朝服 cháofú 82. Long bào: 龙袍 lóng páo 83. Vương miện: 王冠 wángguàn III. Tranh chữ -: 字画 zìhuà 1. Thư pháp (cách viết chữ hán): 书法 shūfǎ 2. Thư pháp gia: 书法家 shūfǎ jiā 3. Khải thư: 楷书 kǎishū 4. Lệ thư: 隶书 lìshū 5. Chữ thảo: 草书 cǎoshū 6. Chữ triện: 篆字 zhuànzì 7. Hành thư: 行书 hángshū 8. Kiểu chữ nòng nọc: 蝌蚪体 kēdǒu tǐ 9. Chữ triện kiểu chim muông: 鸟篆 niǎo zhuàn 10. Trục cuộn tranh chữ: 字画卷轴 zìhuà juànzhóu 11. Tác phẩm thật: 真品 zhēnpǐn 12. Tác phẩm gốc: 原作 yuánzuò 13. Kiệt tác: 杰作 jiézuò 14. Bản in lại: 临本 lín běn 15. Tác phẩm phục chế: 复制品 fùzhì pǐn 16. Tác phẩm phỏng chế: 仿制品 fǎngzhì pǐn 17. Đồ giả, tác phẩm rởm: 假的 jiǎ de 18. Tranh vẽ chân dung: 肖像画 xiàoxiànghuà 19. Tranh sơn dầu: 油画 yóuhuà 20. Tranh màu nước: 水彩画 shuǐcǎihuà 21. Tranh tĩnh vật: 静物画 jìngwù huà 22. Tranh khắc gỗ: 木刻画 mùkèhuà 23. Tranh tế: t年画 t niánhuà 24. Tranh châm biếm: 漫画 mànhuà 25. Tranh than gỗ: 木炭画 mùtàn huà 26. Bích họa, tranh vẽ trên tường: 壁画 bìhuà 27. Tranh (vẽ) phấn: 粉笔画 fěnbǐ huà 28. Tranh màu nhạt: 蛋彩画 dàn cǎi huà 29. Tranh vẽ trên vỏ trứng: 蛋壳画 dàn ké huà 30. Tranh khỏa thân: 裸体画 luǒtǐ huà 31. Tranh khiêu dâm: 春宫画 chūngōng huà 32. Tranh bột nước: 水粉画 shuǐfěnhuà 33. Tranh khắc bản: 版画 bǎnhuà 34. Tranh khắc bản đá: 石版画 shí bǎnhuà 35. Tranh thủy mặc: 水墨画 shuǐmòhuà 36. Tranh vẽ bằng ngón tay: 手指画 shǒuzhǐ huà 37. Tranh vẽ bằng bút mực: 钢笔画 gāngbǐ huà 38. Tranh vẽ bằng bút chì: 铅笔画 qiānbǐhuà 39. Tranh phong tục: 风俗画 fēngsúhuà 40. Tranh khắc bản phết keo: 麻胶版画 má jiāo bǎnhuà 41. Tranh khắc bằng axit: 蚀刻画 shíkè huà 42. Tranh tượng phật: 佛像画 fóxiàng huà 43. Tranh phác họa: 素描 sù miáo 44. Tranh phác thảo: 画稿 huà gǎo 45. Khung tranh: 画框 huà kuāng 46. Giá tranh: 画架 huàjià 47. Trang hoàng: 装裱 zhuāngbiǎo 48. Bạt, lời tựa: 题跋 tíbá 49. Đề thơ: 题诗 tí shī 50. Bát tiên quá hải: 八仙过海 bāxiānguòhǎi 51. Điêu khắc: 雕刻 diāokè 52. Điêu khắc đá: 石雕 shídiāo 53. Phù điêu (khắc nổi): 浮雕 fúdiāo 54. Chạm ngà: 牙雕 yádiāo 55. Khắc xương: 骨雕 gǔ diāo 56. Tượng đất sét: 泥塑 nísù 57. Phù điêu khắc gỗ: 浮雕木刻 fúdiāo mù kè 58. Tượng nặn: 塑像 sùxiàng 59. Tượng khắc bán thân: 半身雕像 bànshēn diāoxiàng 60. Chạm trổ hoa văn: 雕花 diāohuā 61. Khắc gạch: 砖刻 zhuān kè 62. Phù điêu trên vỏ sò: 玉石贝壳浮雕 yùshí bèiké fúdiāo 63. Khắc tre: 竹刻 zhúkè 64. Sách thẻ tre: 竹简 zhújiǎn 65. Chữ tượng hình: 象形文字 xiàngxíng wénzì 66. Màu lam cảnh thái: 景泰蓝 jǐngtàilán 67. Quạt xếp: 折扇 zhéshàn 68. Quạt (gỗ) đàn hương: 檀香扇 tán xiāng shàn 69. Giấy cắt: 剪纸 jiǎnzhǐ 70. Thác phiến: 拓片 tàpiàn 71. Thạch thác: 石拓 shí tà 72. Con dấu: 印章 yìnzhāng 73. Con dấu bằng đá: 石章 shí zhāng 74. Con dấu bằng ngọc: 玉章 yù zhāng 75. Con dấu nổi: 阳章 yáng zhāng 76. Con dấu chìm: 阴章 yīn zhāng 77. Khắc nổi: 凹雕 āo diāo 78. Khắc chìm: 凸雕 tú diāo 79. Dao khắc: 刻刀 kè dāo 80. Đá đông kết: 冻石 dòng shí 81. Đá tiết gà: 鸡血石 jīxuèshí 82. Đá điền hoàng: 田黄石 tiánhuángshí 83. Trường phái cổ điển: 古典派 gǔdiǎn pài 84. Trường phái hiện đại: 现代派 xiàndài pài 85. Trường phái lãng mạn: 浪漫派 làngmàn pài 86. Trường phái tự nhiên: 自然派 zìrán pài 87. Trường phái ấn tượng: 印象派 yìnxiàngpài 88. Trường phái tạo hình mới: 新造型派 xīn zàoxíng pài 89. Chủ nghĩa hiện thực: 现实主义 xiànshí zhǔyì 90. Chủ nghĩa hiện thực mới: 新现实主义 xīn xiànshí zhǔyì 91. Trường phái theo quan điểm thuần túy: 纯粹派 chúncuì pài 92. Trường phái lập thể: 立体派 lìtǐ pài 93. Chủ nghĩa siêu hiện thực: 超现实主义 chāo xiàn shí zhǔyì 94. Trường phái tương lai: 未来派 wèilái pài 95. Trường phái dã thú: 野兽派 yěshòu pài 96. Trường phái trừu tượng: 抽象派 chōuxiàng pài 97. Trường phái biểu hiện: 表现派 biǎoxiàn pài 98. Hướng dẫn du lịch miễn phí: 免费导游 Miǎnfèi dǎoyóu TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY

Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng chủ đề tòa soạn, báo, tạp chí 23/10/2016 17:00 Từ vựng chuyên ngành tòa án 22/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về thế giới thủy cung 21/10/2016 17:00 250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện 20/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về vải vóc Từ vựng tiếng Trung về vải vóc 19/10/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc, chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định đi lấy hàng và buôn bán quần áo, vải vóc tại Trung Quốc Từ vựng tiếng Trung chủ đề công an 17/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay 16/10/2016 17:00 Ngày nay, máy bay là một phương tiện hiện đại và thuận tiện nhất cho con người mỗi khi cần di chuyển với khoảng cách dài. Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung về máy bay, sân bay là rất thiết thực cho cuộc sống trong quá trình học tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy cùng Tiếng Trung Ánh Dương học những từ vựng tiếng Trung liên quan tới sân bay nhé Từ vựng về chủ đề rạp xiếc 15/10/2016 17:00 Chắc hẳn hồi bé mỗi chúng ta đã từng được bố mẹ dắt tay đi xem những màn biểu diễn xiếc thú vị để lại trong ký ức tuổi thơ những ấn tượng thật khó phai mờ. Hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ dẫn các bạn trở lại với những màn biểu diễn xiếc qua bài học từ vựng tiếng Trung về rạp xiếc nhé. Từ vựng tiếng Trung về các thể loại kịch 14/10/2016 17:00 325 từ vựng chủ đề quân đội 325 từ vựng chủ đề quân đội 13/10/2016 17:00 Từ vựng về máy tính và internet Từ vựng về máy tính và internet 12/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc, hòa nhạc Từ vựng tiếng Trung về âm nhạc, hòa nhạc 11/10/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung

    Tìm hiểu về Cầm kỳ thi họa trong tiếng Trung

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng chày

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng chày

  • 4 món ngon mà đơn giản của người Trung Quốc

    4 món ngon mà đơn giản của người Trung Quốc

Chat với chúng tôi

Từ khóa » đồ Cổ Tiếng Trung Là Gì