HÀNG FAKE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HÀNG FAKE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từhàng fake
fake
giảcounterfeiting
giảhàng nháicounterfeit goods
{-}
Phong cách/chủ đề:
Avoid faked goods.Ở Nhật không tồn tại hàng fake.
There is no fake in Japan.Nơi mua hàng fake.
Where to Buy Fakes.Tại sao bạn không nên mua hàng Fake?
Why you should not buy counterfeits?Mình ko bán hàng fake nhé.
I do not sell any fakes.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhàng fakeTại sao bạn nên tránh mua hàng fake?
Why should you avoid counterfeit goods?Đây chỉ là hàng fake hoặc replica.
If it is a fake or a replica.Hơn 90% đều là hàng fake.
But more than 90% were fake.Nếu là hàng fake, xuống biển mà tập bơi đấy.
If it's fake, you go under the sea.Bên trái là hàng Fake.
The left one is fake.Câu trả lời rất đơn giản, chúng là hàng fake.
The answer is simple, they are fake.Mình không thích hàng fake.
I don't like fake fur.Beckham hàng fake mà trông như hàng thật.
Plus Bean's fake dollar that looks real.Amazon có bán hàng fake.
Does Amazon Sell Fakes.Mà lọ mình mua thì chắc chắn là hàng fake.
That fish you just bought is probably a fake.Có nên sử dụng hàng fake hay không?
Or should we use fake ID?Vì vậy, không thể có hàng nhái hay hàng fake.
So there's no chance of counterfeit or fake goods.Cô không thể mua cái hàng fake khác được à?
Can't you just buy another knockoff?Tuy nhiên,điều đó không ngăn được sự trà trộn của hàng fake.
But that hasn't stopped a proliferation of fakes.Không bao giờ bán hàng fake.
We NEVER sell fakes.Các camera an ninh hàng fake đặt ở những vị trí này cũng có thể có hiệu quả.
Fake security cameras placed at those points might also be effective.Không bao giờ bán hàng fake.
They will never sell counterfeits.Ví dụ, nếu một chiếc đồng hồ Tissot mới được rao bán trên phố với giá 30$, người dùng có thểkhẳng định chắc chắn đó là hàng fake.
For example, if you buy a Tissot from a street vendor for $30,you can be almost certain it is a fake.Tại sao bạn nên tránh mua hàng fake?
Why you should avoid buying counterfeit goods.Lý do khiến rất nhiều người tiếp tục mua hàng fake ở Hồng Kông vì khả năng bị bắt rất hiếm và các hình phạt thì nhẹ.
The reason so many people continue to buy fakes in Hong Kong because the chance of getting caught is remote and the penalties light.Dưới đây là tất cả mọi thứbạn cần biết về mua sắm hàng fake tại Hồng Kông.
Here's everything you need to know about shopping for fakes in Hong Kong.Doanh nghiệp Pinkertonbắt đầu cuộc chiến chống hàng fake gần 170 năm trước khi Allan Pinkerton, một người Scotland nhập cư, đã bắt 1 băng đảng cung cấp tiền giả dọc theo sông Fox trú ngụ Illinois.
The Pinkerton Agency got its start fighting counterfeiting nearly 170 years ago when Allan Pinkerton, a Scottish immigrant, busted a gang manufacturing fake money along the Fox River in Illinois.Với các khách hàng phổ thông, bạn nên cẩn thận với hàng fake và hàng Trung Quốc tràn lan trên thị trường lúc này, bởi vì những chiếc áo, chiếc quần đó có thể sẽ bị dão, không còn ôm dáng và thậm chí là bay màu sau vài lần giặt.
For common customers, you should be careful with fake goods and Chinese goods that are rampant in the market right now, because those shirts and pants may be creepy, no longer holding designs and even flying. color after several washings.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0187 ![]()
hãng đượchãng ford

Tiếng việt-Tiếng anh
hàng fake English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hàng fake trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostorefakedanh từfakefakes STừ đồng nghĩa của Hàng fake
giảTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Fake Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Fake Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Fake – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Fake Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
FAKE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fake Là Gì, Nghĩa Của Từ Fake | Từ điển Anh - Việt
-
Fake - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Fake | Vietnamese Translation
-
Fake Là Gì - .vn
-
FAKE - Translation In Vietnamese
-
Fake/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Fake Là Gì - Hàng Fake Loại 1,2 Là Hàng Gì?
-
"fake" Là Gì? Nghĩa Của Từ Fake Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Fake Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chính Hãng Tiếng Anh Là Gì? Cách Phân Biệt Hành Chính Hãng Và ...