Hàng Kênh – Wikipedia Tiếng Việt

Lê Chân
Phường
Tượng Bà Nữ Tướng Lê Chân
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐồng bằng sông Hồng
Thành phốHải Phòng
Trụ sở UBND10 Hồ Sen
Thành lập16/06/2025
Địa lý
Tọa độ: 20°50′58″B 106°40′52″Đ / 20,849458627941°B 106,68105271589°Đ / 20.84945862794052; 106.68105271588865
Lê Chân trên bản đồ Việt NamLê ChânLê Chân Vị trí phường Lê Chân trên bản đồ Việt Nam
Diện tích5,65 km²
Dân số (2025)
Tổng cộng161.051 người
Khác
Websitelechan.haiphong.gov.vn
  • x
  • t
  • s
Đối với các định nghĩa khác, xem Lê Chân (định hướng).

Lê Chân là một phường thuộc thành phố Hải Phòng. Tên phường Lê Chân kế thừa tên gọi của quận Lê Chân trước kia.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Lê Chân có vị trí địa lý:[1]

  • Phía bắc giáp phường Hồng Bàng.
  • Phía nam giáp phường Hưng Đạo.
  • Phía đông giáp phường Gia Viên.
  • Phía tây giáp phường An Biên.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa giới phường Lê Chân trước đây phần lớn thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội bàn hành Nghị quyết sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng năm 2025.[2] Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm, Cầu Đất, Lạch Tray thành phường mới có tên gọi là phường Lê Chân.

Căn cứ theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025,[3] phường Lê Chân được thành lập từ:

  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 1,10 km² và quy mô dân số là 47.393 người của phường Hàng Kênh;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 1,31 km², quy mô dân số là 31.411 người của phường Dư Hàng Kênh;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 1,37 km² và quy mô dân số là 13.353 người của phường Kênh Dương;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,50 km², quy mô dân số là 24.702 người của phường An Biên;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,75 km², quy mô dân số là 34.772 người của phường Trần Nguyên Hãn;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,36 km², quy mô dân số là 2.500 người của phường Vĩnh Niệm;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,05 km², quy mô dân số là 3.200 người của phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,21 km², quy mô dân số là 3.720 người của phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền.

Phường Lê Chân có diện tích tự nhiên là 5,65 km2 (đạt 102,77% so với quy định), quy mô dân số là 161.051 người (đạt 357,89 % so với quy định). Đây là đơn vị hành chính cấp xã có quy mô dân số lớn nhất của thành phố Hải Phòng.

Phường Lê Chân có 95 tổ dân phố, được đánh số từ 1 đến 95.[4]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trụ sở UBND phường Dư Hàng Kênh trước đây Trụ sở UBND phường Dư Hàng Kênh trước đây
  • Trụ sở UBND phường Kênh Dương trước đây Trụ sở UBND phường Kênh Dương trước đây
  • Trụ sở UBND phường Vĩnh Niệm trước đây Trụ sở UBND phường Vĩnh Niệm trước đây
  • Trụ sở UBND phường Trần Nguyên Hãn trước đây Trụ sở UBND phường Trần Nguyên Hãn trước đây
  • Trụ sở UBND phường Hồ Nam trước đây Trụ sở UBND phường Hồ Nam trước đây
  • Trụ sở UBND phường Dư Hàng trước đây Trụ sở UBND phường Dư Hàng trước đây
  • Trụ sở UBND phường Đông Hải trước đây Trụ sở UBND phường Đông Hải trước đây
  • Trụ sở UBND phường Trại Cau trước đây Trụ sở UBND phường Trại Cau trước đây

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Bản đồ hành chính Viêt Nam".
  2. ^ "TOÀN VĂN: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025".
  3. ^ Đề án số 381/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng (mới) năm 2025
  4. ^ "Thành phố Hải Phòng có 3.086 thôn, tổ dân phố sau sắp xếp".

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết Hải Phòng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc thành phố Hải Phòng
Phường (45), xã (67), đặc khu (2)
Phường (45)

Thủy Nguyên · Ái Quốc · An Biên · An Dương · An Hải · An Phong · Bắc An Phụ · Bạch Đằng · Chí Linh · Chu Văn An · Đồ Sơn · Đông Hải · Dương Kinh · Gia Viên · Hải An · Hải Dương · Hòa Bình · Hồng An · Hồng Bàng · Hưng Đạo · Kiến An · Kinh Môn · Lê Chân · Lê Đại Hành · Lê Ích Mộc · Lê Thanh Nghị · Lưu Kiếm · Nam Đồ Sơn · Nam Đồng · Nam Triệu · Ngô Quyền · Nguyễn Đại Năng · Nguyễn Trãi · Nhị Chiểu · Phạm Sư Mạnh · Phù Liễn · Tân Hưng · Thạch Khôi · Thành Đông · Thiên Hương · Trần Hưng Đạo · Trần Liễu · Trần Nhân Tông · Tứ Minh · Việt Hòa

Xã (67)

An Hưng · An Khánh · An Lão · An Phú · An Quang · An Thành · An Trường · Bắc Thanh Miện · Bình Giang · Cẩm Giang · Cẩm Giàng · Chấn Hưng · Chí Minh · Đại Sơn · Đường An · Gia Lộc · Gia Phúc · Hà Bắc · Hà Đông · Hà Nam · Hà Tây · Hải Hưng · Hồng Châu · Hợp Tiến · Hùng Thắng · Kẻ Sặt · Khúc Thừa Dụ · Kiến Hải · Kiến Hưng · Kiến Minh · Kiến Thụy · Kim Thành · Lạc Phượng · Lai Khê · Mao Điền · Nam An Phụ · Nam Sách · Nam Thanh Miện · Nghi Dương · Nguyễn Bỉnh Khiêm · Nguyên Giáp · Nguyễn Lương Bằng · Ninh Giang · Phú Thái · Quyết Thắng · Tân An · Tân Kỳ · Tân Minh · Thái Tân · Thanh Hà · Thanh Miện · Thượng Hồng · Tiên Lãng · Tiên Minh · Trần Phú · Trường Tân · Tứ Kỳ · Tuệ Tĩnh · Việt Khê · Vĩnh Am · Vĩnh Bảo · Vĩnh Hải · Vĩnh Hòa · Vĩnh Lại · Vĩnh Thịnh · Vĩnh Thuận · Yết Kiêu

Đặc khu (2)

Bạch Long Vĩ · Cát Hải

Nguồn: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15

Từ khóa » đường Hàng Kênh Lê Chân Hải Phòng