Hằng Năm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hằng năm
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hằng năm tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hằng năm trong tiếng Trung và cách phát âm hằng năm tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hằng năm tiếng Trung nghĩa là gì.
hằng năm (phát âm có thể chưa chuẩn)
年 《每年的。》cuộc họp hằn (phát âm có thể chưa chuẩn) 年 《每年的。》cuộc họp hằng năm. 年会。年年; 每年 《(年年儿)每年。》hằng năm được mùa. 年年丰收。逐年 《一年一年地。》sản lượng tăng hằng năm. 产量逐年增长Nếu muốn tra hình ảnh của từ hằng năm hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- dầu xăng tiếng Trung là gì?
- không giống nhau tiếng Trung là gì?
- cái địu tiếng Trung là gì?
- chi li tiếng Trung là gì?
- ván nhún tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hằng năm trong tiếng Trung
年 《每年的。》cuộc họp hằng năm. 年会。年年; 每年 《(年年儿)每年。》hằng năm được mùa. 年年丰收。逐年 《一年一年地。》sản lượng tăng hằng năm. 产量逐年增长
Đây là cách dùng hằng năm tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hằng năm tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 年 《每年的。》cuộc họp hằng năm. 年会。年年; 每年 《(年年儿)每年。》hằng năm được mùa. 年年丰收。逐年 《一年一年地。》sản lượng tăng hằng năm. 产量逐年增长Từ điển Việt Trung
- cộng kí sinh tiếng Trung là gì?
- chín dừ tiếng Trung là gì?
- có năng lực tiếng Trung là gì?
- thoi thóp tiếng Trung là gì?
- khờ khạo tiếng Trung là gì?
- dự trữ đặc biệt tiếng Trung là gì?
- không quen ngồi rồi tiếng Trung là gì?
- gặm tiếng Trung là gì?
- dòng nhiệt điện tiếng Trung là gì?
- đánh hoa chiết cành tiếng Trung là gì?
- mặt dầy tiếng Trung là gì?
- đồng hội đồng thuyền tiếng Trung là gì?
- cúc Ba Tư tiếng Trung là gì?
- hào kiệt tiếng Trung là gì?
- khâu chính tiếng Trung là gì?
- ý nghĩa lời nói tiếng Trung là gì?
- ong ký sinh tiếng Trung là gì?
- đảng phiệt tiếng Trung là gì?
- gốm màu đời Đường tiếng Trung là gì?
- la lối khóc lóc tiếng Trung là gì?
- bờ ruộng tiếng Trung là gì?
- đảng bát cổ tiếng Trung là gì?
- làng chơi tiếng Trung là gì?
- người chen vai, xe chạm chốt tiếng Trung là gì?
- xạ tuyến tiếng Trung là gì?
- siêng học tiếng Trung là gì?
- nghề thứ hai tiếng Trung là gì?
- gọi chung là tiếng Trung là gì?
- biotherm tiếng Trung là gì?
- sính ngoại tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hằng Năm Nghĩa Là Gì
-
“Hằng” Hay “hàng”? - Báo điện Tử Bình Định
-
Hàng Hay Hằng Mới Là đúng? Phân Biệt Hàng Với Hằng
-
Hàng Tháng Hay Hằng Tháng, Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả? Cách Dùng
-
HẰNG NĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hàng Tháng Hay Hằng Tháng, Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả? Cách Dùng
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hàng Năm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hàng Ngày Hay Hằng Ngày? Khi Nào Dùng 'hàng ...
-
Hằng Ngày - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vòng Hằng Năm" - Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hàng Năm - Từ điển ABC
-
Những Từ Hay Viết Sai - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Hằng Năm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Đất Có Thời Hạn Sử Dụng Là Gì? Quy định Thời Hạn Sử Dụng đất?
-
Sự Khác Nhau Cơ Bản Của Tổ Chức Sử Dụng đất Thuê Trả Tiền 1 Lần Và ...