Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hàng Năm - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Hàng Năm Tham khảo

Hàng Năm Tham khảo Tính Từ hình thức

  • hàng năm, năm dài, lâu năm.
  • hàng năm.

Hàng Năm Tham khảo Động Từ hình thức

  • kiên trì, tiếp tục tồn tại, giữ nhanh, chịu đựng, chống lại, đứng vỗ nhẹ, vẫn còn.
Hàng Năm Liên kết từ đồng nghĩa: hàng năm, hàng năm, kiên trì, chịu đựng, chống lại, đứng vỗ nhẹ, vẫn còn,

Hàng Năm Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Hằng Năm Nghĩa Là Gì