Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hàng Năm - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hàng Năm Tham khảo Tính Từ hình thức
- hàng năm, năm dài, lâu năm.
- hàng năm.
Hàng Năm Tham khảo Động Từ hình thức
- kiên trì, tiếp tục tồn tại, giữ nhanh, chịu đựng, chống lại, đứng vỗ nhẹ, vẫn còn.
Hàng Năm Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Hằng Năm Nghĩa Là Gì
-
“Hằng” Hay “hàng”? - Báo điện Tử Bình Định
-
Hàng Hay Hằng Mới Là đúng? Phân Biệt Hàng Với Hằng
-
Hàng Tháng Hay Hằng Tháng, Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả? Cách Dùng
-
HẰNG NĂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hàng Tháng Hay Hằng Tháng, Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả? Cách Dùng
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hàng Năm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hàng Ngày Hay Hằng Ngày? Khi Nào Dùng 'hàng ...
-
Hằng Ngày - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vòng Hằng Năm" - Là Gì?
-
Những Từ Hay Viết Sai - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Hằng Năm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hằng Năm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Đất Có Thời Hạn Sử Dụng Là Gì? Quy định Thời Hạn Sử Dụng đất?
-
Sự Khác Nhau Cơ Bản Của Tổ Chức Sử Dụng đất Thuê Trả Tiền 1 Lần Và ...