Hạnh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̰ʔjŋ˨˩ha̰n˨˨han˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hajŋ˨˨ha̰jŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “hạnh”
  • 绗: hàng, hạnh
  • 啇: hanh, đích, hạnh
  • 荇: hạnh
  • 啈: hanh, hạnh
  • 行: hạng, hãng, hàng, hành, hạnh
  • 杏: hạnh
  • 絎: hàng, hạnh
  • 莕: hạnh
  • 𠂷: hạnh
  • 倖: hãnh, hạnh
  • 幸: hãnh, hạnh
  • 婞: hãnh, hạnh

Phồn thể

  • 荇: hạnh
  • 幸: hạnh
  • 行: hạng, hàng, hành, hạnh
  • 杏: hạnh

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 擤: hạnh, hanh, tỉnh, hỉnh
  • 荇: hạnh, hành
  • 行: hảng, hạnh, hanh, ngành, hăng, hãng, hàng, hành
  • 杏: hạnh
  • 絎: hạnh, hàng
  • 莕: hạnh, hành
  • 绗: hạnh, hàng
  • 倖: hạnh, hãnh
  • 幸: hạnh, may

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • hành
  • hanh

Danh từ

hạnh

  1. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận. Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNTNếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.) Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)
  2. Nết tốt. Thương vì hạnh, trọng vì tài,. Thúc ông thôi cũng đẹp lời phong ba (Truyện Kiều) Bốn đức tính của người phụ nữ tốt thời xưa là:. Công, dung, ngôn, hạnh.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hạnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hạnh&oldid=2329591” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Thực vật học
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Chỉ đến nguồn chưa biết
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hạnh 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Ghép Chữ Hạnh