Hạnh - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ʔjŋ˨˩ | ha̰n˨˨ | han˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hajŋ˨˨ | ha̰jŋ˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hạnh”- 绗: hàng, hạnh
- 啇: hanh, đích, hạnh
- 荇: hạnh
- 啈: hanh, hạnh
- 行: hạng, hãng, hàng, hành, hạnh
- 杏: hạnh
- 絎: hàng, hạnh
- 莕: hạnh
- 𠂷: hạnh
- 倖: hãnh, hạnh
- 幸: hãnh, hạnh
- 婞: hãnh, hạnh
Phồn thể
- 荇: hạnh
- 幸: hạnh
- 行: hạng, hàng, hành, hạnh
- 杏: hạnh
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 擤: hạnh, hanh, tỉnh, hỉnh
- 荇: hạnh, hành
- 行: hảng, hạnh, hanh, ngành, hăng, hãng, hàng, hành
- 杏: hạnh
- 絎: hạnh, hàng
- 莕: hạnh, hành
- 绗: hạnh, hàng
- 倖: hạnh, hãnh
- 幸: hạnh, may
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hành
- hanh
Danh từ
hạnh
- (Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận. Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNTNếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.) Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)
- Nết tốt. Thương vì hạnh, trọng vì tài,. Thúc ông thôi cũng đẹp lời phong ba (Truyện Kiều) Bốn đức tính của người phụ nữ tốt thời xưa là:. Công, dung, ngôn, hạnh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hạnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Thực vật học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Chỉ đến nguồn chưa biết
Từ khóa » Từ Ghép Chữ Hạnh
-
-
Tra Từ: Hạnh - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Hạnh
-
Hạnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Danh Sách Tên đệm Cho Tên Hạnh Hay Nhất Mọi Thời đại Cho Bé Yêu
-
Top Tên đệm Cho Tên Hạnh Hay, Thú Vị, Nhiều ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Hạnh (nữ)
-
Ý Nghĩa Của Chữ Phúc, Lộc, Thọ Trong Tiếng Hán - THANHMAIHSK
-
Top 14 Hạnh Phúc Chữ Hán
-
Tên đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay đẹp, Dễ Thương
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Về Lời Chúc: Thiên Hạ Thái Bình - Chùa Bửu Minh Gia Lai