
- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 19
- 侃 : KHẢN
- 官 : QUAN
- 岸 : NGẠN
- 玩 : NGOẠN
- 岩 : NHAM
- 奇 : KỲ
- 祈 : KỲ
- 季 : QUÝ
- 宜 : NGHI
- 祇 : KÌ,CHI
- 杵 : XỬ
- 泣 : KHẤP
- 居 : CƯ
- 拒 : CỰ
- 拠 : CỨ
- 享 : HƯỞNG
- 京 : KINH
- 供 : CUNG
- 侠 : HIỆP
- 協 : HIỆP
- 怯 : KHIẾP
- 況 : HUỐNG
- 尭 : xxx
- 欣 : HÂN
- 金 : KIM
- 狗 : CẨU
- 苦 : KHỔ
- 具 : CỤ
- 空 : KHÔNG,KHỐNG
- 屈 : KHUẤT,QUẬT
- 沓 : ĐẠP
- 卦 : QUÁI
- 径 : KHINH
- 茎 : HÀNH
- 券 : KHOÁN
- 肩 : KIÊN
- 弦 : HUYỀN
- 呼 : HÔ
- 固 : CỔ
- 姑 : CÔ
- 狐 : HỒ
- 股 : CỔ
- 虎 : HỔ
- 佼 : GIẢO
- 効 : HIỆU
- 幸 : HẠNH
- 庚 : CANH
- 拘 : CÂU,CÚ
- 昂 : NGANG
- 杭 : HÀNG
- 19
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 幸運児 | HẠNH VẬN NHI | người may mắn; người gặp may |
| 幸 | HẠNH | sự may mắn; hạnh phúc |
| 幸い | HẠNH | hân hạnh;hanh thông;hên;sự may; sự gặp may; sự may mắn;may; gặp may; may mắn |
| 幸いと不幸 | HẠNH BẤT HẠNH | họa phúc |
| 幸いな出会う | HẠNH XUẤT HỘI | hạnh ngộ |
| 幸せ | HẠNH | hạnh phúc; may mắn |
| 幸せ者 | HẠNH GIẢ | người may mắn; người hạnh phúc |
| 幸有る | HẠNH HỮU | sự hữu hạnh; hạnh phúc; may mắn |
| 幸甚 | HẠNH THẬM | biết ơn; rất vui;lòng biết ơn |
| 幸福 | HẠNH PHÚC | hạnh phúc; sự sung sướng; sung sướng; niềm hạnh phúc;hạnh phúc; sung sướng;hên;may phúc |
| 幸福な | HẠNH PHÚC | vui thích |
| 幸福な結婚 | HẠNH PHÚC KẾT HÔN | đẹp duyên |
| 幸福を望む | HẠNH PHÚC VỌNG | chúc phúc;chúc phước |
| 幸福を楽しむ | HẠNH PHÚC NHẠC,LẠC | hưởng phúc (hưởng phước) |
| 幸福を求める | HẠNH PHÚC CẦU | cầu may |
| 幸福を願う | HẠNH PHÚC NGUYỆN | chúc mừng |
| 幸運 | HẠNH VẬN | may; gặp may; gặp vận đỏ; may mắn;phúc;phúc phận;phước;số đỏ;vận may; vận đỏ; may mắn |
| 幸運な | HẠNH VẬN | may mắn |
| 幸運を求める | HẠNH VẬN CẦU | cầu may |
| 幸福な会合 | HẠNH PHÚC HỘI HỢP | hạnh ngộ |
| 不幸 | BẤT HẠNH | bất hạnh; không may mắn;nạn;nguy khốn;rủi;số đen;sự bất hạnh; sự không may;trắc trở;vô phúc;xấu số |
| 不幸せ | BẤT HẠNH | không may; bất hạnh;sự không may |
| 不幸な | BẤT HẠNH | hiểm nghèo |
| 不幸をもたらす | BẤT HẠNH | hãm tài |
| 多幸 | ĐA HẠNH | đa phúc;đa phước;hồng phúc |
| 寵幸 | SỦNG HẠNH | sự trọng đãi |
| 射幸保険 | XẠ HẠNH BẢO HIỂM | đơn bảo hiểm may rủi |
| 射幸契約 | XẠ HẠNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng may rủi |
| 薄幸 | BẠC HẠNH | Sự bất hạnh; vận rủi;bất hạnh |
| 大きな幸福 | ĐẠI HẠNH PHÚC | hồng phúc |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Từ Ghép Chữ Hạnh
-
Tra Từ: Hạnh - Từ điển Hán Nôm
-
Hạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Hạnh
-
Hạnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Danh Sách Tên đệm Cho Tên Hạnh Hay Nhất Mọi Thời đại Cho Bé Yêu
-
Top Tên đệm Cho Tên Hạnh Hay, Thú Vị, Nhiều ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Hạnh (nữ)
-
Ý Nghĩa Của Chữ Phúc, Lộc, Thọ Trong Tiếng Hán - THANHMAIHSK
-
Top 14 Hạnh Phúc Chữ Hán
-
Tên đệm Hay Cho Bé Gái – 1000 Tên Cho Bé Gái Hay đẹp, Dễ Thương
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Về Lời Chúc: Thiên Hạ Thái Bình - Chùa Bửu Minh Gia Lai