Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 19
  • 侃 : KHẢN
  • 官 : QUAN
  • 岸 : NGẠN
  • 玩 : NGOẠN
  • 岩 : NHAM
  • 奇 : KỲ
  • 祈 : KỲ
  • 季 : QUÝ
  • 宜 : NGHI
  • 祇 : KÌ,CHI
  • 杵 : XỬ
  • 泣 : KHẤP
  • 居 : CƯ
  • 拒 : CỰ
  • 拠 : CỨ
  • 享 : HƯỞNG
  • 京 : KINH
  • 供 : CUNG
  • 侠 : HIỆP
  • 協 : HIỆP
  • 怯 : KHIẾP
  • 況 : HUỐNG
  • 尭 : xxx
  • 欣 : HÂN
  • 金 : KIM
  • 狗 : CẨU
  • 苦 : KHỔ
  • 具 : CỤ
  • 空 : KHÔNG,KHỐNG
  • 屈 : KHUẤT,QUẬT
  • 沓 : ĐẠP
  • 卦 : QUÁI
  • 径 : KHINH
  • 茎 : HÀNH
  • 券 : KHOÁN
  • 肩 : KIÊN
  • 弦 : HUYỀN
  • 呼 : HÔ
  • 固 : CỔ
  • 姑 : CÔ
  • 狐 : HỒ
  • 股 : CỔ
  • 虎 : HỔ
  • 佼 : GIẢO
  • 効 : HIỆU
  • 幸 : HẠNH
  • 庚 : CANH
  • 拘 : CÂU,CÚ
  • 昂 : NGANG
  • 杭 : HÀNG
  • 19
Danh Sách Từ Của 幸HẠNH
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

HẠNH- Số nét: 08 - Bộ: THỔ 土

ONコウ
KUN幸い さいわい
さち
幸せ しあわせ
さき
さし
さっ
とも
ひろ
みゆき
ゆき
よし
  • May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là "hạnh".
  • Cầu, "hạnh tai lạc họa" 幸哉樂禍 cầu cho người bị tai và lấy làm thích.
  • Yêu dấu, bọn hoạn quan và các cung phi được vua yêu tới gọi là "đắc hạnh" 得幸.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
幸運児 HẠNH VẬN NHI người may mắn; người gặp may
HẠNH sự may mắn; hạnh phúc
幸い HẠNH hân hạnh;hanh thông;hên;sự may; sự gặp may; sự may mắn;may; gặp may; may mắn
幸いと不幸 HẠNH BẤT HẠNH họa phúc
幸いな出会う HẠNH XUẤT HỘI hạnh ngộ
幸せ HẠNH hạnh phúc; may mắn
幸せ者 HẠNH GIẢ người may mắn; người hạnh phúc
幸有る HẠNH HỮU sự hữu hạnh; hạnh phúc; may mắn
幸甚 HẠNH THẬM biết ơn; rất vui;lòng biết ơn
幸福 HẠNH PHÚC hạnh phúc; sự sung sướng; sung sướng; niềm hạnh phúc;hạnh phúc; sung sướng;hên;may phúc
幸福な HẠNH PHÚC vui thích
幸福な結婚 HẠNH PHÚC KẾT HÔN đẹp duyên
幸福を望む HẠNH PHÚC VỌNG chúc phúc;chúc phước
幸福を楽しむ HẠNH PHÚC NHẠC,LẠC hưởng phúc (hưởng phước)
幸福を求める HẠNH PHÚC CẦU cầu may
幸福を願う HẠNH PHÚC NGUYỆN chúc mừng
幸運 HẠNH VẬN may; gặp may; gặp vận đỏ; may mắn;phúc;phúc phận;phước;số đỏ;vận may; vận đỏ; may mắn
幸運な HẠNH VẬN may mắn
幸運を求める HẠNH VẬN CẦU cầu may
幸福な会合 HẠNH PHÚC HỘI HỢP hạnh ngộ
不幸 BẤT HẠNH bất hạnh; không may mắn;nạn;nguy khốn;rủi;số đen;sự bất hạnh; sự không may;trắc trở;vô phúc;xấu số
不幸せ BẤT HẠNH không may; bất hạnh;sự không may
不幸な BẤT HẠNH hiểm nghèo
不幸をもたらす BẤT HẠNH hãm tài
多幸 ĐA HẠNH đa phúc;đa phước;hồng phúc
寵幸 SỦNG HẠNH sự trọng đãi
射幸保険 XẠ HẠNH BẢO HIỂM đơn bảo hiểm may rủi
射幸契約 XẠ HẠNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng may rủi
薄幸 BẠC HẠNH Sự bất hạnh; vận rủi;bất hạnh
大きな幸福 ĐẠI HẠNH PHÚC hồng phúc
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Từ Ghép Chữ Hạnh