Harp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
harp
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrp/
Danh từ
harp (số nhiều harps)
- (Âm nhạc) Đàn hạc.
Nội động từ
harp (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn harps, phân từ hiện tại harping, quá khứ đơn và phân từ quá khứ harped) nội động từ
- Đánh đàn hạc.
- (Nghĩa bóng) (+ on) nói lải nhải, nhai đi nhai lại (một vấn đề gì... ).
Chia động từ
harp| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harp | |||||
| Phân từ hiện tại | harping | |||||
| Phân từ quá khứ | harped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harp | harp hoặc harpest¹ | harps hoặc harpeth¹ | harp | harp | harp |
| Quá khứ | harped | harped hoặc harpedst¹ | harped | harped | harped | harped |
| Tương lai | will/shall²harp | will/shallharp hoặc wilt/shalt¹harp | will/shallharp | will/shallharp | will/shallharp | will/shallharp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harp | harp hoặc harpest¹ | harp | harp | harp | harp |
| Quá khứ | harped | harped | harped | harped | harped | harped |
| Tương lai | weretoharp hoặc shouldharp | weretoharp hoặc shouldharp | weretoharp hoặc shouldharp | weretoharp hoặc shouldharp | weretoharp hoặc shouldharp | weretoharp hoặc shouldharp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harp | — | let’s harp | harp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “harp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Nhạc cụ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đàn Hạc Tiếng Anh
-
đàn Hạc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐÀN HẠC - Translation In English
-
"đàn Hạc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
CHƠI ĐÀN HẠC In English Translation - Tr-ex
-
đàn Hạc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Meaning Of 'đàn Hạc' In Vietnamese - English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đàn Hạc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Harp Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hạc Cầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đàn Lia – Wikipedia Tiếng Việt
-
- Đố Các Bạn Tên Của Loại đàn Này : Cả Tiếng Việt ...
-
Bản Dịch Của Harp – Từ điển Tiếng Anh–Trung Quốc Phổ Thông