Hát Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hát tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | hát (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hát | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hát tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hát trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hát tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - うたう - 「歌う」 - うたう - 「謡う」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "hát" trong tiếng Nhật
- - Mọi người hãy cùng hát nào.:みんな一緒に歌おう。
- - Hát bài hát nhân dịp sinh nhật của ai đó.:(人)の誕生日(たんじょうび)に歌を 謡う
- - Hát một số bài hát giáng sinh:クリスマスの歌をいくつか(たくさん) 謡う
- - Đừng có hát bằng cái giọng the thé như vậy:そんな甲高い声で謡うないでください
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hát trong tiếng Nhật
* v - うたう - 「歌う」 - うたう - 「謡う」Ví dụ cách sử dụng từ "hát" trong tiếng Nhật- Mọi người hãy cùng hát nào.:みんな一緒に歌おう。, - Hát bài hát nhân dịp sinh nhật của ai đó.:(人)の誕生日(たんじょうび)に歌を 謡う, - Hát một số bài hát giáng sinh:クリスマスの歌をいくつか(たくさん) 謡う, - Đừng có hát bằng cái giọng the thé như vậy:そんな甲高い声で謡うないでください,
Đây là cách dùng hát tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hát trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới hát
- đa phước tiếng Nhật là gì?
- bản kê thời gian bốc dỡ tiếng Nhật là gì?
- sự đưa tin tiếng Nhật là gì?
- hoa hòe hoa sói tiếng Nhật là gì?
- bở tiếng Nhật là gì?
- mũi khoan tiếng Nhật là gì?
- sự muối dưa tiếng Nhật là gì?
- tiền cấp cho vợ sau khi vợ chồng li dị tiếng Nhật là gì?
- chụp tiếng Nhật là gì?
- vững dạ tiếng Nhật là gì?
- vỡ tử cung tiếng Nhật là gì?
- ruột già tiếng Nhật là gì?
- hợp đồng đại lý tiếng Nhật là gì?
- rạp chiếu phim tiếng Nhật là gì?
- xử án tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Hát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hát Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BÀI HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ca Hát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HÁT CHO TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐANG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Điệp Khúc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"ca Hát" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ca Hát Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
HAT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Mẹo Giúp Bạn ''phiêu'' Tiếng Anh Cùng Bài Hát - Pasal
-
Cách Sử Dụng âm Nhạc để Học Tiếng Anh - British Council
-
Hát Tiếng Anh Gọi Là Gì - Hàng Hiệu
-
Đang Hát Trong Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
hát (phát âm có thể chưa chuẩn)