Hat - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Anh,Mỹ)IPA(ghi chú):/hæt/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
- (Canada,California,phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):[hat]
Âm thanh (phát âm giọng Anh chuẩn): (tập tin)
- (Northern US)IPA(ghi chú):[hɛt]
- Vần: -æt
Danh từ
hat /ˈhæt/
- Cái mũ ((thường) có vành). squash hat — mũ phớt mềm
Thành ngữ
- bad hat: (Nghĩa bóng) Người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý.
- to go round with the hat
- to make the hat go round
- to pass round the hat, hay pass the hat: Đi quyên tiền.
- to send round the hat: Đi quyên tiền.
- to hang one's hat on somebody: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai.
- hat in hand
- with one's hat in one's hand: Khúm núm.
- his hat covers his family: (Thông tục) Anh ta sống độc thân không có gia đình.
- to keep something under one's hat: Giữ bí mật điều gì.
- my hat!: Thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên).
- to take of one's hat to somebody: Xem Take
- to talk through one's hat: (Từ lóng) Huênh hoang khoác lác.
- to throw one's hat into the ring: Nhận lời thách.
- under one's hat: (Thông tục) Hết sức bí mật, tối mật.
Ngoại động từ
hat ngoại động từ /ˈhæt/
- Đội mũ cho (ai).
Chia động từ
hat| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hat | |||||
| Phân từ hiện tại | hatting | |||||
| Phân từ quá khứ | hatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hat | hat hoặc hattest¹ | hats hoặc hatteth¹ | hat | hat | hat |
| Quá khứ | hatted | hatted hoặc hattedst¹ | hatted | hatted | hatted | hatted |
| Tương lai | will/shall²hat | will/shallhat hoặc wilt/shalt¹hat | will/shallhat | will/shallhat | will/shallhat | will/shallhat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hat | hat hoặc hattest¹ | hat | hat | hat | hat |
| Quá khứ | hatted | hatted | hatted | hatted | hatted | hatted |
| Tương lai | weretohat hoặc shouldhat | weretohat hoặc shouldhat | weretohat hoặc shouldhat | weretohat hoặc shouldhat | weretohat hoặc shouldhat | weretohat hoặc shouldhat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hat | — | let’s hat | hat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Việthát.
Động từ
[sửa]hat
- hát. Đồng nghĩa: hơdruê
Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam.
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æt
- Vần:Tiếng Anh/æt/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Việt tiếng Xơ Đăng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt tiếng Xơ Đăng
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Động từ tiếng Xơ Đăng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Hat Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Hat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Hat - Từ điển Anh - Việt
-
HAT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"hat" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hat Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Hat
-
Nghĩa Của Từ Hat, Từ Hat Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Hát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hat Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hạt (hành Chính) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hat Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
"A Tip Of The Hat" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"Hang Up My Hat" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ngô ít Hạt Là Gì Trên Facebook?