Hầu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. hầu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hầu chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hầu trong chữ Nôm và cách phát âm hầu từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hầu nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 17 chữ Nôm cho chữ "hầu"

[䗔]

Unicode 䗔 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (vhn)
  • hàu, như "con hàu" (btcn)休

    hưu [休]

    Unicode 休 , tổng nét 6, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: xiu1 (Pinyin); jau1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Việc tốt lành, phúc lộc◇Chiến quốc sách 戰國策: Hưu tẩm giáng ư thiên 休祲降於天 (Ngụy sách tứ 魏策四) Phúc họa là từ trời giáng xuống.(Danh) Họ Hưu.(Động) Nghỉ ngơi◎Như: hưu giá 休假 nghỉ phép§ Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu 旬休◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hành giả hưu ư thụ 行者休於樹 (Túy ông đình kí 醉翁亭記) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.(Động) Thôi, ngưng, ngừng, ngớt◎Như: hưu học 休學 thôi học, tranh luận bất hưu 爭論不休 tranh luận không ngớt.(Động) Lui về, thôi không làm chức việc nữa◎Như: bãi hưu 罷休 bãi về, hưu trí 休致 tới tuổi già thôi làm việc◇Bạch Cư Dị 白居易: Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? 官途氣味已諳盡, 五十不休何日休 (Tự vấn 自問) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?(Động) Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã 鳳姐道: 如今指名提我, 要休我 (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.(Động) Vui, mừng◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu 既見君子, 我心則休 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.(Tính) Tốt đẹp◎Như: hưu triệu 休兆 điềm tốt, hưu đức 休德 đức tốt.(Phó) Đừng, chớ◇Tây sương kí 西廂記: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết 紅娘, 休對夫人說 (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.(Trợ) Dùng cuối câu: đi, đây, thôi◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phátNgã môn khứ hưu! 武松笑道: 卻才去肚里發一發我們去休! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vữngChúng ta đi thôi!Dịch nghĩa Nôm là:
  • hưu, như "hưu trí" (vhn)
  • hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (gdhn)
  • hươu, như "con hươu, hươu sao" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu侯

    hầu [侯]

    Unicode 侯 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: hou2, hou4 (Pinyin); hau4 hau6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tước Hầu§ Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam 公侯伯子男Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang◎Như: quân hầu 君侯, ấp hầu 邑侯.(Danh) Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là hầu§ Có khi viết là 矦.(Trợ) Dùng như chữ duy 唯◇Thi Kinh 詩經: Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu 侯誰在矣, 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)? Có Trương Trọng là người hiếu hữu.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hậu, như "khí hậu" (vhn)
  • hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [邑侯] ấp hầu 2. [諸侯] chư hầu 3. [侯門] hầu môn 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân候

    hậu [候]

    Unicode 候 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: hou4, liang4 (Pinyin); hau6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rình, dò xét◎Như: trinh hậu 偵候 dò xét.(Động) Trực, chờ◎Như: đẳng hậu 等候 chờ trực◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại 公卿皆候送於橫門外 (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn.(Động) Hỏi thăm, thám vọng◎Như: vấn hậu 問候 thăm hỏi.(Động) Hầu hạ, chầu chực◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu 便叫紫鵑說: 姑娘醒了, 進來伺候 (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu.(Động) Xem xét.(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu◎Như: chiêm hậu cát hung 占候吉凶.(Động) Thanh toán (phương ngôn)◎Như: hậu trướng 候帳 trả sạch nợ.(Danh) Khí hậu, thời tiết§ Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là khí hậu 氣候, tiết hậu 節候.(Danh) Tình trạng của sự vật, trưng triệu◎Như: hỏa hậu 火候 thế lửa, chứng hậu 症候 tình thế chứng bệnh.(Danh) § Thông hậu 堠.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (vhn)
  • hậu, như "khí hậu" (btcn)
  • thoắng, như "liến thoắng" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [候鳥] hậu điểu 2. [候補] hậu bổ 3. [候選人] hậu tuyển nhân 4. [伺候] tứ hậu倪

    nghê [倪]

    Unicode 倪 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ni2, ni4 (Pinyin); ngai4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nhỏ yếu.(Danh) Trẻ con, hài đồng◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng 於時垂髫之倪, 皆知禮讓 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.(Danh) Đầu mối, biên tế◎Như: đoan nghê 端倪 đầu mối.(Danh) Họ Nghê.(Đại) Tiếng nước Ngô 吳: ta, chúng ta.(Động) Chia biệt, khu phân◇Trang Tử 莊子: Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? 惡至而倪貴賤, 惡至而倪小大? (Thu thủy 秋水) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?Dịch nghĩa Nôm là:
  • nghê, như "ngô nghê" (vhn)
  • hầu, như "hầu hạ" (btcn)喉

    hầu [喉]

    Unicode 喉 , tổng nét 12, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cuống họng§ Cũng gọi là hầu đầu 喉頭◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, hầu lung 咽喉: (1) Tục chỉ yết hầu(2) Tỉ dụ nơi hiểm yếu.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như "yết hầu" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [扼喉] ách hầu 2. [白喉] bạch hầu 3. [露喉] lộ hầu 4. [咽喉] yết hầu猴

    hầu [猴]

    Unicode 猴 , tổng nét 12, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con khỉ◇Tây du kí 西遊記: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái 一朝天氣炎熱, 與群猴避暑, 都在松陰之下頑耍 (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.(Động) Xoắn lấy, bám chặt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: tiểu nữ hài tổng thị hầu trước tha ba ba bất phóng 小女孩總是猴著她爸爸不放 đứa bé gái cứ xoắn lấy ba nó không buông.(Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).(Tính) Ranh mãnh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: giá tiểu gia hỏa thái hầu liễu 這小傢伙太猴了 thằng bé con này ranh mãnh lắm đấy.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như "hầu (loài khỉ)" (vhn)瘊

    hầu [瘊]

    Unicode 瘊 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bướu nhỏ.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như "hầu tử (mụn cơm)" (gdhn)睺

    hầu [睺]

    Unicode 睺 , tổng nét 14, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Mắt gần mù.Mắt sâu hoắm.矦

    hầu [矦]

    Unicode 矦 , tổng nét 9, bộ Thỉ 矢 (ý nghĩa bộ: Cây tên, mũi tên).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 hau6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hầu 候.篌

    hầu [篌]

    Unicode 篌 , tổng nét 15, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Không hầu 箜篌: xem không 箜.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như "không hầu (đàn dây ngày xưa)" (gdhn)糇

    hầu [餱]

    Unicode 糇 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ hầu 餱.蠔

    hào [蠔]

    Unicode 蠔 , tổng nét 20, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hao2 (Pinyin); hou4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con hàu§ Xem chữ lệ 蠣.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
  • hàu, như "con hàu" (gdhn)
  • hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (gdhn)餱

    hầu [糇]

    Unicode 餱 , tổng nét 17, bộ Thực 食 (飠, 饣 )(ý nghĩa bộ: Ăn).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lương khô◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.Nghĩa bổ sung: 1. [乾餱] can hầu齁

    hầu [齁]

    Unicode 齁 , tổng nét 19, bộ Tỵ  鼻 (ý nghĩa bộ: cái mũi).Phát âm: hou1, hou2 (Pinyin); hau1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Ngáy◎Như: hầu thanh 齁聲 tiếng ngáy, cũng như hãn thanh 鼾聲.(Phó) Rất, lắm◎Như: hầu khổ 齁苦 khổ lắm, hầu hàm 齁鹹 mặn quá, hầu nhiệt 齁熱 nóng quá.Dịch nghĩa Nôm là: câu, như "câu khổ (đắng quá)" (gdhn)𤶿

    [𤶿]

    Unicode 𤶿 , tổng nét 12, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).

    Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như "bệnh yết hầu" (vhn)𧓏

    [𧓏]

    Unicode 𧓏 , tổng nét 20, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: cong2 (Pinyin);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (vhn)
  • hào, như "con hào (con hàu)" (btcn)
  • hàu, như "con hàu" (btcn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • nặc danh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • gia bội từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • thăng thiên từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • công cử từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • vô do từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hầu chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 䗔 [䗔] Unicode 䗔 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 䗔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) (vhn)hàu, như con hàu (btcn)休 hưu [休] Unicode 休 , tổng nét 6, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: xiu1 (Pinyin); jau1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 休 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Việc tốt lành, phúc lộc◇Chiến quốc sách 戰國策: Hưu tẩm giáng ư thiên 休祲降於天 (Ngụy sách tứ 魏策四) Phúc họa là từ trời giáng xuống.(Danh) Họ Hưu.(Động) Nghỉ ngơi◎Như: hưu giá 休假 nghỉ phép§ Phép nhà Đường, làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu 旬休◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hành giả hưu ư thụ 行者休於樹 (Túy ông đình kí 醉翁亭記) Kẻ bộ hành nghỉ dưới cây.(Động) Thôi, ngưng, ngừng, ngớt◎Như: hưu học 休學 thôi học, tranh luận bất hưu 爭論不休 tranh luận không ngớt.(Động) Lui về, thôi không làm chức việc nữa◎Như: bãi hưu 罷休 bãi về, hưu trí 休致 tới tuổi già thôi làm việc◇Bạch Cư Dị 白居易: Quan đồ khí vị dĩ am tận, Ngũ thập bất hưu hà nhật hưu? 官途氣味已諳盡, 五十不休何日休 (Tự vấn 自問) Mùi vị quan trường đã rõ hết, Năm mươi tuổi không lui về thì ngày nào lui về?(Động) Bỏ vợ, (chồng) hủy bỏ hôn nhân◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư đạo: Như kim chỉ danh đề ngã, yêu hưu ngã 鳳姐道: 如今指名提我, 要休我 (Đệ lục thập bát hồi) Phượng Thư nói: Nay người ta chỉ đích danh tôi, định muốn bỏ tôi.(Động) Vui, mừng◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hưu 既見君子, 我心則休 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.(Tính) Tốt đẹp◎Như: hưu triệu 休兆 điềm tốt, hưu đức 休德 đức tốt.(Phó) Đừng, chớ◇Tây sương kí 西廂記: Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết 紅娘, 休對夫人說 (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.(Trợ) Dùng cuối câu: đi, đây, thôi◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tiếu đạo: Khước tài khứ đỗ lí phát nhất phátNgã môn khứ hưu! 武松笑道: 卻才去肚里發一發我們去休! (Đệ nhị thập cửu hồi) Võ Tòng cười nói: Vừa rồi trong bụng đã thấy vữngChúng ta đi thôi!Dịch nghĩa Nôm là: hưu, như hưu trí (vhn)hầu, như hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà (gdhn)hươu, như con hươu, hươu sao (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [罷休] bãi hưu 2. [彪休] bưu hưu 3. [更休] canh hưu 4. [告休] cáo hưu 5. [回休] hồi hưu 6. [休戰] hưu chiến 7. [休養] hưu dưỡng 8. [休暇] hưu hạ 9. [休金] hưu kim 10. [休閒] hưu nhàn 11. [休息] hưu tức 12. [休書] hưu thư 13. [休致] hưu trí 14. [乞休] khất hưu侯 hầu [侯] Unicode 侯 , tổng nét 9, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: hou2, hou4 (Pinyin); hau4 hau6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 侯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tước Hầu§ Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam 公侯伯子男Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang◎Như: quân hầu 君侯, ấp hầu 邑侯.(Danh) Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là hầu§ Có khi viết là 矦.(Trợ) Dùng như chữ duy 唯◇Thi Kinh 詩經: Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu 侯誰在矣, 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)? Có Trương Trọng là người hiếu hữu.Dịch nghĩa Nôm là: hậu, như khí hậu (vhn)hầu, như hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [邑侯] ấp hầu 2. [諸侯] chư hầu 3. [侯門] hầu môn 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân候 hậu [候] Unicode 候 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: hou4, liang4 (Pinyin); hau6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 候 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Rình, dò xét◎Như: trinh hậu 偵候 dò xét.(Động) Trực, chờ◎Như: đẳng hậu 等候 chờ trực◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại 公卿皆候送於橫門外 (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn.(Động) Hỏi thăm, thám vọng◎Như: vấn hậu 問候 thăm hỏi.(Động) Hầu hạ, chầu chực◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu 便叫紫鵑說: 姑娘醒了, 進來伺候 (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu.(Động) Xem xét.(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu◎Như: chiêm hậu cát hung 占候吉凶.(Động) Thanh toán (phương ngôn)◎Như: hậu trướng 候帳 trả sạch nợ.(Danh) Khí hậu, thời tiết§ Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là khí hậu 氣候, tiết hậu 節候.(Danh) Tình trạng của sự vật, trưng triệu◎Như: hỏa hậu 火候 thế lửa, chứng hậu 症候 tình thế chứng bệnh.(Danh) § Thông hậu 堠.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà (vhn)hậu, như khí hậu (btcn)thoắng, như liến thoắng (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [候鳥] hậu điểu 2. [候補] hậu bổ 3. [候選人] hậu tuyển nhân 4. [伺候] tứ hậu倪 nghê [倪] Unicode 倪 , tổng nét 10, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ni2, ni4 (Pinyin); ngai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 倪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Nhỏ yếu.(Danh) Trẻ con, hài đồng◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng 於時垂髫之倪, 皆知禮讓 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.(Danh) Đầu mối, biên tế◎Như: đoan nghê 端倪 đầu mối.(Danh) Họ Nghê.(Đại) Tiếng nước Ngô 吳: ta, chúng ta.(Động) Chia biệt, khu phân◇Trang Tử 莊子: Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại? 惡至而倪貴賤, 惡至而倪小大? (Thu thủy 秋水) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?Dịch nghĩa Nôm là: nghê, như ngô nghê (vhn)hầu, như hầu hạ (btcn)喉 hầu [喉] Unicode 喉 , tổng nét 12, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 喉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cuống họng§ Cũng gọi là hầu đầu 喉頭◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, hầu lung 咽喉: (1) Tục chỉ yết hầu(2) Tỉ dụ nơi hiểm yếu.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như yết hầu (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [扼喉] ách hầu 2. [白喉] bạch hầu 3. [露喉] lộ hầu 4. [咽喉] yết hầu猴 hầu [猴] Unicode 猴 , tổng nét 12, bộ Khuyển 犬 (犭) (ý nghĩa bộ: Con chó).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 猴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con khỉ◇Tây du kí 西遊記: Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái 一朝天氣炎熱, 與群猴避暑, 都在松陰之下頑耍 (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.(Động) Xoắn lấy, bám chặt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: tiểu nữ hài tổng thị hầu trước tha ba ba bất phóng 小女孩總是猴著她爸爸不放 đứa bé gái cứ xoắn lấy ba nó không buông.(Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).(Tính) Ranh mãnh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: giá tiểu gia hỏa thái hầu liễu 這小傢伙太猴了 thằng bé con này ranh mãnh lắm đấy.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như hầu (loài khỉ) (vhn)瘊 hầu [瘊] Unicode 瘊 , tổng nét 14, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 瘊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bướu nhỏ.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như hầu tử (mụn cơm) (gdhn)睺 hầu [睺] Unicode 睺 , tổng nét 14, bộ Mục 目(罒)(ý nghĩa bộ: Mắt).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 睺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Mắt gần mù.Mắt sâu hoắm.矦 hầu [矦] Unicode 矦 , tổng nét 9, bộ Thỉ 矢 (ý nghĩa bộ: Cây tên, mũi tên).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 hau6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 矦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hầu 候.篌 hầu [篌] Unicode 篌 , tổng nét 15, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 篌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Không hầu 箜篌: xem không 箜.Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như không hầu (đàn dây ngày xưa) (gdhn)糇 hầu [餱] Unicode 糇 , tổng nét 15, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 糇 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Tục dùng như chữ hầu 餱.蠔 hào [蠔] Unicode 蠔 , tổng nét 20, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: hao2 (Pinyin); hou4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 蠔 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con hàu§ Xem chữ lệ 蠣.Dịch nghĩa Nôm là: hào, như con hào (con hàu) (gdhn)hàu, như con hàu (gdhn)hầu, như hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) (gdhn)餱 hầu [糇] Unicode 餱 , tổng nét 17, bộ Thực 食 (飠, 饣 )(ý nghĩa bộ: Ăn).Phát âm: hou2 (Pinyin); hau4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 餱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lương khô◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.Nghĩa bổ sung: 1. [乾餱] can hầu齁 hầu [齁] Unicode 齁 , tổng nét 19, bộ Tỵ  鼻 (ý nghĩa bộ: cái mũi).Phát âm: hou1, hou2 (Pinyin); hau1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 齁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Ngáy◎Như: hầu thanh 齁聲 tiếng ngáy, cũng như hãn thanh 鼾聲.(Phó) Rất, lắm◎Như: hầu khổ 齁苦 khổ lắm, hầu hàm 齁鹹 mặn quá, hầu nhiệt 齁熱 nóng quá.Dịch nghĩa Nôm là: câu, như câu khổ (đắng quá) (gdhn)𤶿 [𤶿] Unicode 𤶿 , tổng nét 12, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 𤶿 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như bệnh yết hầu (vhn)𧓏 [𧓏] Unicode 𧓏 , tổng nét 20, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: cong2 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 𧓏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hầu, như hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) (vhn)hào, như con hào (con hàu) (btcn)hàu, như con hàu (btcn)

    Từ điển Hán Việt

    • chung thẩm từ Hán Việt là gì?
    • trị giá từ Hán Việt là gì?
    • âm hao từ Hán Việt là gì?
    • biểu yết từ Hán Việt là gì?
    • cần vương từ Hán Việt là gì?
    • chu tất từ Hán Việt là gì?
    • nhiên hậu từ Hán Việt là gì?
    • bất bình từ Hán Việt là gì?
    • thị lang từ Hán Việt là gì?
    • âm thất từ Hán Việt là gì?
    • thế phiệt từ Hán Việt là gì?
    • chiếu diệu từ Hán Việt là gì?
    • nhất thiết, nhất thế từ Hán Việt là gì?
    • địa đầu từ Hán Việt là gì?
    • y xuyên từ Hán Việt là gì?
    • hội nghị từ Hán Việt là gì?
    • bách hoa sinh nhật từ Hán Việt là gì?
    • bao xưng từ Hán Việt là gì?
    • bạc nghiệp từ Hán Việt là gì?
    • sất sất từ Hán Việt là gì?
    • cố lí từ Hán Việt là gì?
    • bồi khoản từ Hán Việt là gì?
    • âm ti từ Hán Việt là gì?
    • y ô từ Hán Việt là gì?
    • mệnh môn từ Hán Việt là gì?
    • cần cù từ Hán Việt là gì?
    • danh gia từ Hán Việt là gì?
    • học phái từ Hán Việt là gì?
    • diệp mạch từ Hán Việt là gì?
    • bôn tẩu từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Hầu Tử Là Gì