Hậu Thuẫn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ʔw˨˩ tʰwəʔən˧˥ | hə̰w˨˨ tʰwəŋ˧˩˨ | həw˨˩˨ tʰwəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həw˨˨ tʰwə̰n˩˧ | hə̰w˨˨ tʰwən˧˩ | hə̰w˨˨ tʰwə̰n˨˨ | |
Danh từ
hậu thuẫn
- Lực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau. Làm hậu thuẫn cho cuộc đấu tranh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hậu thuẫn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hậu Thuẫn
-
Từ điển Tiếng Việt "hậu Thuẫn" - Là Gì?
-
Hậu Thuẫn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hậu Thuẫn - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Hậu Thuẫn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
HẬU THUẪN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ukraine: "Trung Quốc Sẽ Hậu Thuẫn Nga Về Mặt Ngoại Giao Và Có Thể ...
-
Mỹ, Pháp Tuyên Bố Có Thêm Hậu Thuẫn
-
Trung Quốc - Iran Hậu Thuẫn Nga Xâm Chiếm Ukraina - RFI
-
Hậu Thuẫn - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại
-
Hậu Thuẫn - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Ngân Hàng Lớn Do Trung Quốc Hậu Thuẫn Bơm Tiền "giải Cứu" Sri ...
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hậu Thuẫn' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tin Tức Mới Nhất Về Hậu Thuẫn
-
Có Bố Mẹ Hậu Thuẫn, Tôi Yên Tâm Nghỉ Việc - #Love & Sex - Zing News