Hậu Tố - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ʔw˨˩ to˧˥ | hə̰w˨˨ to̰˩˧ | həw˨˩˨ to˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həw˨˨ to˩˩ | hə̰w˨˨ to˩˩ | hə̰w˨˨ to̰˩˧ | |
Danh từ
hậu tố
- Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.). Ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hậu tố”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hậu Tố Nghĩa Là Gì
-
Hậu Tố – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Tiền Tố Và Hậu Tố Trong Tiếng Anh - ACET
-
8 Hậu Tố Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Wall Street English
-
TIỀN TỐ (PREFIX) & HẬU TỐ (SUFFIX) Trong Tiếng Anh: Những điều ...
-
Tiền Tố Và Hậu Tố Trong Tiếng Anh (Prefixes- And -suffixes)
-
Từ điển Tiếng Việt "hậu Tố" - Là Gì?
-
Tiền Tố Và Hậu Tố Trong Tiếng Anh - Language Link Academic
-
Tiền Tố Và Hậu Tố Trong Tiếng Anh | Định Nghĩa, Phân Loại
-
Tất Tần Tật Từ A - Z Về Tiền Tố & Hậu Tố Trong Tiếng Anh - Báo Song Ngữ
-
Hậu Tố Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hậu Tố Nghĩa Là Gì? - Exness Help Center
-
Hậu Tố Trong Tiếng Anh: Những Hậu Tố Làm Thay đổi Nghĩa Của Từ
-
Tiền Tố Hậu Tố Là Gì - Tiếng Anh - Mister
-
Tiền Tố Và Hậu Tố Trong Tiếng Anh Là Gì?