Hậu Trường - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ʔw˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩ | hə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | həw˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həw˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | hə̰w˨˨ tʂɨəŋ˧˧ | ||
Từ nguyên
Hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họpDanh từ
hậu trường
- Phía sau sân khấu. Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường
- Nơi hoạt động bí mật. Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riết ở hậu trường.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hậu trường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tra Từ Hậu Trường
-
Nghĩa Của Từ Hậu Trường - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hậu Trường" - Là Gì?
-
'hậu Trường' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hậu Trường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
HẬU TRƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Hậu Trường Tới Tương Lai: Trang Chủ
-
Từ Điển - Từ Hậu-trường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
British Council | Hội đồng Anh
-
Hậu Trường Mới Của 'Thương Ngày Nắng Về': Bà Nga Ngủ Bên Các ...
-
HẬU TRƯỜNG TẬP 02 || CUNG NỮ TUỔI DẦN - HUỲNH LẬP
-
Hậu Trường Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
Tra Từ: Hậu - Từ điển Hán Nôm
-
'Bóng đè' Hé Lộ Những Cảnh Quay Hậu Trường đắt Giá - PLO