Tra Từ: Hậu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 9 kết quả:

侯 hậu候 hậu厚 hậu后 hậu垕 hậu堠 hậu後 hậu郈 hậu鄇 hậu

1/9

hậu [hầu]

U+4FAF, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn & giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đẹp: 洵直且侯 Thật ngay thẳng mà lại đẹp nữa (Thi Kinh: Trịnh phong, Cao cừu); ② [Hòu] Tên huyện: 閩侯 Mân Hậu (ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc). Xem 侯 [hóu].

Tự hình 5

Dị thể 7

帿𠨶𤧝𥎦𧇹

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bùi viên cựu trạch ca [Bùi viên ca] - 裴園舊宅歌【裴園歌】 (Nguyễn Khuyến)• Đề hoạ mai - 題畫梅 (Vương Miện)• Hạ nhật đề lão tướng lâm đình - 夏日題老將林亭 (Trương Tân)• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)• Phụng Tiên Lưu thiếu phủ tân hoạ sơn thuỷ chướng ca - 奉先劉少府新畫山水障歌 (Đỗ Phủ)• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 11 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其十一 (Đỗ Phủ)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Vạn Kiếp tông bí truyền thư tự - 萬劫宗秘傳書序 (Trần Khánh Dư)• Yết Văn công thượng phương - 謁文公上方 (Đỗ Phủ) 候

hậu

U+5019, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thời gian 2. tình hình, tình trạng 3. khí hậu 4. dò ngóng, thăm dò

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rình, dò xét. ◎Như: “trinh hậu” 偵候 dò xét. ◇Sử Kí 史記: “Thái hậu diệc dĩ sử nhân hậu tí, cụ dĩ cáo thái hậu” 太后亦已使人候伺, 具以告太后 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳). 2. (Động) Trực, chờ. ◎Như: “đẳng hậu” 等候 chờ trực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại” 公卿皆候送於橫門外 (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn. 3. (Động) Thăm hỏi, bái vọng, vấn an. ◎Như: “vấn hậu” 問候 thăm hỏi. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Viện thường hữu tật, Lương Tùng lai hậu chi, độc bái sàng hạ, Viện bất đáp” 援嘗有疾, 梁松來候之, 獨拜床下, 援不答 (Mã Viện truyện 馬援傳). 4. (Động) Hầu hạ, chầu chực, phục thị. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu” 便叫紫鵑說: 姑娘醒了, 進來伺候 (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu. 5. (Động) Xem xét, quan sát. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thượng mỗi tiến kiến, hậu nhan sắc, triếp ngôn kì bất khả” 上每進見, 候顏色, 輒言其不可 (Thuận Tông Thật lục nhất 順宗實錄一). 6. (Động) Tiếp đón. 7. (Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu. ◎Như: “chiêm hậu cát hung” 占候吉凶. 8. (Động) Thanh toán (phương ngôn). ◎Như: “hậu trướng” 候帳 trả sạch nợ. ◇Lão Xá 老舍: “Lí Tam, giá nhi đích trà tiền ngã hậu lạp!” 李三, 這兒的茶錢我候啦 (Trà quán 茶館, Đệ nhất mạc). 9. (Danh) Khí hậu, thời tiết. § Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là “khí hậu” 氣候, “tiết hậu” 節候. 10. (Danh) Tình trạng của sự vật, trưng triệu. ◎Như: “hỏa hậu” 火候 thế lửa, “chứng hậu” 症候 tình thế chứng bệnh. 11. (Danh) Chức lại nhỏ, lo về kê khai, kiểm sát. ◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: “Hà Thang tự Trọng Cung, thường vi môn hậu” 何湯字仲弓, 嘗為門候 (Thủy kinh chú 水經注, Cốc thủy 穀水). 12. (Danh) Quan lại ở vùng biên giới, lo về cảnh báo. 13. (Danh) Quan lại phụ trách việc đón rước tân khách. 14. (Danh) Dịch trạm, dịch quán. 15. (Danh) § Thông “hậu” 堠.

Từ điển Thiều Chửu

① Dò ngóng, như vấn hậu 問候 tìm hỏi thăm bạn, trinh hậu 偵候 dò xét, đều là cái ý nghĩa lặng đợi dò xét cả. ② Chực, như đẳng hậu 等候 chờ chực. ③ Khí hậu. Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi thì tiết trời là khí hậu 氣候, tiết hậu 節候, v.v. ④ Cái tình trạng của sự vật gì cũng gọi là hậu, như hoả hậu 火候 thế lửa, chứng hậu 症候 tình thế, chứng bệnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đợi, chờ chực: 你稍候一會 Anh hãy đợi một lúc; ② Thăm, hỏi thăm, thăm hỏi: 致候 Gởi lời thăm (hỏi thăm); 問候 Hỏi thăm; ③ (Thời) gian, (khí) hậu: 時候 Thời gian; 氣候 Khí hậu; ④ Tình hình, tình hình diễn biến, tình thế: 症候 Tình hình diễn biến của bệnh tật; 火候 Thế lửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trông mong — Thời giờ. Lúc — Tình trạng của sự vật theo thời gian.

Tự hình 3

Dị thể 2

𠊱𠋫

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𠋫

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

chứng hậu 證候 • hậu bổ 候補 • hậu điểu 候鳥 • hậu tuyển nhân 候選人 • khí hậu 气候 • khí hậu 氣候 • thị hậu 侍候 • thì hậu 时候 • thì hậu 時候 • thời hậu 时候 • thời hậu 時候 • thủ hậu 守候 • trảm giam hậu 斬監候 • tứ hậu 伺候

Một số bài thơ có sử dụng

• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Cửu Chân sơn, Tịnh Cư tự, yết Vô Ngại thượng nhân - 九真山淨居寺謁無礙上 人 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Hiểu khởi - 曉起 (Đoàn Huyên)• Lữ ngụ An Nam - 旅寓安南 (Đỗ Thẩm Ngôn)• Nam kha tử - Ức cựu - 南柯子-憶舊 (Trọng Thù)• Tả hoài kỳ 1 - 寫懷其一 (Đỗ Phủ)• Thưởng hải đường hoa yêu thi kỳ 2 - 賞海棠花妖詩其二 (Cao Ngạc)• Tuý hoa âm - 醉花陰 (Châu Uyển Như)• Tự Nam Khang vãng Quảng Tín hoàn quyển thuật hoài - 自南康往廣信完卷述懷 (Lý Mộng Dương)• Vũ (Giáp vân hành thanh hiểu) - 雨(峽雲行清曉) (Đỗ Phủ) 厚

hậu

U+539A, tổng 9 nét, bộ hán 厂 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. dày dặn 2. chiều dày 3. hậu hĩnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dày. § Đối lại với “bạc” 薄 mỏng. ◎Như: “hậu chỉ” 厚紙 giấy dày, “hậu thần” 厚脣 môi dày. 2. (Tính) Nhiều, lớn. ◎Như: “hậu lợi” 厚利 lời to, “hậu lễ” 厚禮 lễ nhiều. 3. (Tính) Đậm, nặng, nồng. ◎Như: “tửu vị hậu” 酒味厚 mùi rượu nồng, “thâm tình hậu nghị” 深情厚誼 tình sâu nghĩa nặng. 4. (Tính) Không khe khắt, tốt lành. ◎Như: “nhân hậu” 仁厚 nhân từ, “khoan hậu” 寬厚 khoan dung, “trung hậu lão thật” 忠厚老實 hiền lành thật thà. 5. (Danh) Chiều dày. ◎Như: “giá khối mộc bản ước hữu nhị thốn hậu” 這塊木板約有二寸厚 khối gỗ này có bề dày khoảng hai tấc. 6. (Động) Coi trọng. ◎Như: “hậu cổ bạc kim” 厚古薄今 trọng xưa khinh nay. ◇Sử Kí 史記: “Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi” 遂復三人官秩如故, 愈益厚之 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Bèn phục chức quan cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng. 7. (Phó) Ưu đãi. ◎Như: “hậu đãi” 厚待 ưu đãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Chiều dầy. ② Hậu, đối lại với chữ bạc 薄. Phẩm bình sự vật cái nào tốt hơn, nhiều hơn, dầy hơn đều gọi là hậu. ③ Hậu đãi hơn. Ðãi người thân trọng hơn gọi là tương hậu 相厚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dày: 厚布 Vải dày; ② Sâu, sâu sắc, thắm thiết, nặng: 深厚的友誼 Tình bạn sâu sắc, mối tình hữu nghị thắm thiết; 深情的厚義 Tình sâu nghĩa nặng; ③ Hậu: 賢厚 Hiền hậu; 忠厚 Trung hậu; ④ To, lớn: 厚利 Lời to; ⑤ Đậm, nặng, nhiều: 酒味很厚 Mùi rượu rất nồng; 穿厚一點 Mặc nhiều quần áo vào; ⑥ Chú trọng, coi trọng, hậu đãi.【厚此薄彼】hậu thử bạc bỉ [hóucê bóbê] Coi trọng cái này (thứ này, việc này), xem nhẹ cái kia (thứ kia, việc kia), hậu đãi kẻ này, bạc đãi người kia; ⑦ [Hòu] (Họ) Hậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dày ( trái với mỏng ) — Lớn lao — Tốt đẹp.

Tự hình 5

Dị thể 13

𠩞𠩰𠪀𠪋𡎋𡦩𡦬𢈲𢛥𣆉𣆪

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

cao lương hậu vị 膏粱厚味 • doãn hậu 允厚 • đôn hậu 惇厚 • hậu đãi 厚待 • hậu độ 厚度 • hậu nhan 厚顏 • hậu tạ 厚謝 • hậu trọng 厚重 • hậu vị 厚味 • hiền hậu 賢厚 • hồn hậu 浑厚 • hồn hậu 渾厚 • hùng hậu 雄厚 • khoan hậu 寬厚 • nhan hậu 顏厚 • nhân hậu 仁厚 • nùng hậu 濃厚 • ôn hậu 溫厚 • phú hậu 富厚 • phúc hậu 福厚 • thâm hậu 深厚 • thuần hậu 淳厚 • trọng hậu 重厚 • trung hậu 忠厚

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ vận Bạch Mai Phan Ngọc Hoàn “Thị biểu đệ” hoạ chi - 步韻白梅潘玉環示表弟和之 (Trần Đình Tân)• Bộ vận Bình Phú tổng đốc mỗ “Lưu giản thi” hoạ chi kỳ 1 - 步韻平富總督某留柬詩和之其一 (Trần Đình Tân)• Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻) (Phan Huy Ích)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Phược kê hành - 縛雞行 (Đỗ Phủ)• Tạ Nguyễn Vận Đồng huệ đới kỳ 3 - 謝阮運同惠帶其三 (Phạm Nhữ Dực)• Thiết Đường giáp - 鐵堂峽 (Đỗ Phủ)• Tống hữu Bắc sứ kỳ 2 - 送友北使其二 (Ngô Thì Nhậm)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ) 后

hậu [hấu]

U+540E, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. sau 2. phía sau

Từ điển phổ thông

hoàng hậu, vợ vua

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vua. ◇Thi Kinh 詩經: “Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử” 商之先后, 受命不殆, 在武丁孫子 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh. 2. (Danh) Chư hầu. ◎Như: “quần hậu” 羣后 các chư hầu. ◇Thư Kinh 書經: “Ban thụy vu quần hậu” 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu. 3. (Danh) Vợ vua. ◎Như: “vương hậu” 王后, “hoàng hậu” 皇后. 4. (Danh) Thần đất gọi là “hậu thổ” 后土. 5. (Danh) Họ “Hậu”. 6. (Phó) Sau. § Thông “hậu” 後. ◇Lễ Kí 禮記: “Tri chỉ nhi hậu hữu định” 知止而后有定 (Đại Học 大學) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí. 7. § Giản thể của chữ 後.

Từ điển Thiều Chửu

① Vua, đời xưa gọi các chư hầu là quần hậu 羣后. ② Bà hoàng hậu (vợ vua). ③ Cũng như chữ hậu 後. Như tri chỉ nhi hậu hữu định 知止而后有定 biết nơi yên ở rồi mới định được chi. ④ Thần đất gọi là hậu thổ 后土.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sau, đằng sau: 屋後 Sau nhà; ② Con cháu, con nối dòng, đời sau: 無後 Không có con cháu nối dõi; ③ (văn) Đi sau, theo sau (dùng như động từ); ④ [Hòu] (Họ) Hậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vua nước chư hầu: 群后 Các vua chư hầu; ② Vợ vua, hoàng hậu; ③ Sau (dùng như 後, cả trong cổ thư và Hán ngữ hiện đại): 知止而后有定 Biết chỗ dừng rồi mới định được chí (Đại học); ④ Thần đất: 后土 Thần đất đai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời cổ chỉ ông vua — Sau chỉ người vợ chánh thức của vua. Cũng gọi là Hoàng hậu.

Tự hình 5

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 31

bối hậu 背后 • chi hậu 之后 • dĩ hậu 以后 • hậu biên 后边 • hậu cần 后劝 • hậu diện 后靣 • hậu duệ 后裔 • hậu đại 后代 • hậu đế 后帝 • hậu giả 后者 • hậu hối 后悔 • hậu kỳ 后期 • hậu lai 后来 • hậu mẫu 后母 • hậu nhân 后人 • hậu quả 后果 • hậu thiên 后天 • hậu thoái 后退 • hậu thổ 后土 • hoa hậu 花后 • hoàng hậu 皇后 • hoàng thái hậu 皇太后 • kim hậu 今后 • mẫu hậu 母后 • nhật hậu 日后 • tại hậu 在后 • thái hậu 太后 • thử hậu 此后 • tiên hậu 先后 • tối hậu 最后 • vương hậu 王后

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông cảnh - 冬景 (Thái Thuận)• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)• Hồng mai - 紅梅 (Trịnh Hoài Đức)• Lộ thượng kiến khất nhân tử - 路上見乞人死 (Kim Sat Kat)• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Trương Hảo Hảo thi - 張好好詩 (Đỗ Mục)• Văn Vương hữu thanh 3 - 文王有聲 3 (Khổng Tử)• Vân Hán 2 - 雲漢 2 (Khổng Tử)• Vịnh Vũ Hầu - 詠武侯 (Bạch Cư Dị) 垕

hậu

U+5795, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hậu 厚.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hậu

U+5820, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ụ đất, lô cốt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ụ, đồn đắp bằng đất để canh gác tình hình quân địch (ngày xưa). 2. (Danh) Ngày xưa dùng để ghi chiều dài ụ hay đồn đắp bằng đất (“thổ đài” 土臺). § Một “đơn hậu” 單堠 bằng năm dặm, một “song hậu” 雙堠 bằng mười dặm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ụ. Chỗ lính đóng đồn đắp một cái ụ bằng đất để dòm xem giặc ở đâu gọi là hậu. Ta gọi là cái sang, hình như cái lô-cốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồn đất, ụ gác (như cái lô cốt, thời xưa dùng để quan sát tình hình quân giặc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống đất đắp trên đường đi để ghi số dặm đường ( tương tự như một cây số ngày nay ) — Bức tường thàn nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 1

𡎇

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𫛺𦞈𡹵𡟑帿

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 03 - 感遇其三 (Trần Tử Ngang)• Cảm ngộ kỳ 37 - 感遇其三十七 (Trần Tử Ngang)• Đảo luyện tử - Vọng thư quy - 搗練子-望書歸 (Hạ Chú)• Hoán khê sa (Dục ký sầu tâm sóc nhạn biên) - 浣溪沙(欲寄愁心朔雁邊) (Nạp Lan Tính Đức)• Lệ chi thán - 荔枝嘆 (Tô Thức)• Tái hạ khúc - 塞下曲 (Cao Khải)• Tặng Diêm Hiến phó bị binh Quan Tây - 贈閻憲副備兵關西 (Âu Đại Nhậm)• Tặng phòng giang tốt kỳ 5 - 贈防江卒其五 (Lưu Khắc Trang) 後

hậu [hấu]

U+5F8C, tổng 9 nét, bộ xích 彳 (+6 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. sau 2. phía sau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sau (thời gian). Đối với “tiên” 先, “tiền” 前. 2. (Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với “tiền” 前. ◎Như: “bối hậu” 背後 đằng sau lưng, “thôn hậu” 村後 sau làng, “địch hậu” 敵後 phía sau quân địch. ◇Trần Tử Ngang 陳子昂: “Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả” 前不見古人, 後不見來者 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến. 3. (Danh) Con cháu. ◇Mạnh Tử 孟子: “Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại” 不孝有三, 無後為大 (Li Lâu thượng 離婁上) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất. 4. (Danh) Họ “Hậu”. 5. (Tính) Sau này (thời gian chưa đến). ◎Như: “hậu thiên” 後天 ngày kia, “hậu đại” 後代 đời sau, “tiền nhân hậu quả” 前因後果 nhân trước quả sau. 6. (Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi). ◎Như: “hậu bán đoạn” 後半段 nửa khúc sau, “hậu môn” 後門 cửa sau. 7. (Phó) Sau, muộn, chậm. ◎Như: “tiên lai hậu đáo” 先來後到 đi trước đến sau, “hậu lai cư thượng” 後來居上 đi sau vượt trước. 8. Một âm là “hấu”. (Động) Đi sau, ở lại sau. ◇Luận Ngữ 論語: “Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã” 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.

Từ điển Thiều Chửu

① Sau, nói về địa vị trước sau thì dùng chữ tiền hậu 前後, nói về thì giờ trước sau thì dùng tiên hậu 先後. ② Con nối. Như bất hiếu hữu tam vô hậu vi đại 不孝有三無後為大 bất hiếu có ba, không con nối là tội lớn nhất. ③ Lời nói đưa đẩy. Như nhiên hậu 然後 vậy sau, rồi sau. ④ Một âm là hấu. Ði sau, chịu ở sau. Trước cái kia mà sau đến cái này cũng gọi là hấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sau, đằng sau: 屋後 Sau nhà; ② Con cháu, con nối dòng, đời sau: 無後 Không có con cháu nối dõi; ③ (văn) Đi sau, theo sau (dùng như động từ); ④ [Hòu] (Họ) Hậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đằng sau, phía sau — Lúc sau — Con cháu đời sau — Một âm là Hấu. Xem Hấu.

Tự hình 5

Dị thể 3

𢔏𨒥

Không hiện chữ?

Từ ghép 57

bách tuế chi hậu 百歲之後 • bạt tiền kiển hậu 跋前蹇後 • binh hậu 兵後 • bối hậu 背後 • chi hậu 之後 • chiêm tiền cố hậu 瞻前顧後 • dĩ hậu 以後 • hậu bị 後備 • hậu biên 後邊 • hậu bối 後輩 • hậu cần 後勤 • hậu chủ 後主 • hậu cung 後宮 • hậu diện 後面 • hậu duệ 後裔 • hậu đại 後代 • hậu đội 後隊 • hậu giả 後者 • hậu hoạ 後禍 • hậu hoạn 後患 • hậu học 後學 • hậu hối 後悔 • hậu kỳ 後期 • hậu lai 後來 • hậu mẫu 後母 • hậu môn 後門 • hậu quả 後果 • hậu sinh 後生 • hậu sự 後事 • hậu tào 後槽 • hậu thân 後身 • hậu thất 後室 • hậu thế 後世 • hậu thiên 後天 • hậu thoái 後退 • hậu thuẫn 後盾 • hậu tiến 後進 • hậu vận 後運 • kế hậu 繼後 • khoáng hậu 曠後 • kim hậu 今後 • lạc hậu 落後 • ngọ hậu 午後 • nhật hậu 日後 • nhiên hậu 然後 • sản hậu 產後 • tại hậu 在後 • tập hậu 襲後 • thanh hiên tiền hậu tập 清軒前後集 • thử hậu 此後 • thừa tiên khải hậu 承先啟後 • tiên hậu 先後 • tiền hậu 前後 • tiền hậu thi tập 前後詩集 • tối hậu 最後 • vô hậu 無後 • yết hậu 歇後

Một số bài thơ có sử dụng

• Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Nguyễn Du)• Hoạ Nhiếp Nghi Bộ “Minh Phi khúc” - 和聶儀部明妃曲 (Lý Phan Long)• Hung niên kỳ 1 - 凶年其一 (Nguyễn Khuyến)• Ký Trương thập nhị sơn nhân Bưu tam thập vận - 寄張十二山人彪三十韻 (Đỗ Phủ)• Lão ông đăng sơn - 老翁登山 (Phạm Văn Nghị)• Ngọc đài thể kỳ 08 - 玉臺體其八 (Quyền Đức Dư)• Sinh niên bất mãn bách - 生年不滿百 (Khuyết danh Trung Quốc)• Sứ trình tạp vịnh bạt - 使程雜詠跋 (Phan Huy Chú)• Thôn cư - 村居 (Cao Đỉnh)• Tống Lý bát bí thư phó Đỗ tướng công mạc - 送李八祕書赴杜相公幕 (Đỗ Phủ) 郈

hậu

U+90C8, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, một ấp nhà Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東. 2. (Danh) Họ “Hậu” 郈.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một ấp ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ấp Hậu (thời xưa ở Trung Quốc); ② (Họ) Hậu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ấp thuộc nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc địa phần Sơn Đông — Họ người.

Tự hình 2

Dị thể 2

𨚨𨜸

Không hiện chữ?

hậu

U+9107, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên một vùng đất thời cổ (nay thuộc huyện Võ Trắc, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên đất thời cổ (thuộc huyện Võ Trắc, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình 2

Dị thể 1

𨜫

Không hiện chữ?

Từ khóa » Tra Từ Hậu Trường