Hậu Viện Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hậu viện
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hậu viện tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hậu viện trong tiếng Trung và cách phát âm hậu viện tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hậu viện tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hậu viện tiếng Trung hậu viện (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hậu viện tiếng Trung 后援 《援军, 泛指支援的力量。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
后援 《援军, 泛指支援的力量。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hậu viện hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chim cú mèo tiếng Trung là gì?
  • thách thức pháp luật tiếng Trung là gì?
  • cụ cựa tiếng Trung là gì?
  • ăn nhịp tiếng Trung là gì?
  • một thoáng tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hậu viện trong tiếng Trung

后援 《援军, 泛指支援的力量。》

Đây là cách dùng hậu viện tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hậu viện tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 后援 《援军, 泛指支援的力量。》

Từ điển Việt Trung

  • râu xồm tiếng Trung là gì?
  • kẹp ống tròn tiếng Trung là gì?
  • tăng ích tiếng Trung là gì?
  • người có kiến thức hời hợt tiếng Trung là gì?
  • hợp chất tiếng Trung là gì?
  • cơ ho tiếng Trung là gì?
  • quân bài tiếng Trung là gì?
  • nữ quản gia tiếng Trung là gì?
  • bọ xít tiếng Trung là gì?
  • kìm mỏ lệch tiếng Trung là gì?
  • thuốc Đông y tiếng Trung là gì?
  • báo mộng tiếng Trung là gì?
  • phân số giản ước tiếng Trung là gì?
  • sẵn dịp tiếng Trung là gì?
  • cùn tiếng Trung là gì?
  • tự nhiên tiếng Trung là gì?
  • phản đồ tiếng Trung là gì?
  • tràn ra tiếng Trung là gì?
  • calvin klein tiếng Trung là gì?
  • cửa hàng bán lẻ tiếng Trung là gì?
  • cưới vợ tiếng Trung là gì?
  • bờ chuôm tiếng Trung là gì?
  • vô lăng tiếng Trung là gì?
  • chân thành đối đãi với nhau tiếng Trung là gì?
  • mọc rễ tiếng Trung là gì?
  • bánh mài tiếng Trung là gì?
  • linh kiện dự phòng tiếng Trung là gì?
  • xin khuyên tiếng Trung là gì?
  • mái che tiếng Trung là gì?
  • qua cầu cất nhịp tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hậu Viện Hội Tiếng Trung