HAVE A GOOD DAY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

HAVE A GOOD DAY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hæv ə gʊd dei]have a good day [hæv ə gʊd dei] một ngày tốthave a nice dayhave a good dayone fine daychúc ngày tốtgood daychúc ngày lànhchào ngày

Ví dụ về việc sử dụng Have a good day trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have a good day.Một ngày vui vẻ.Yeah, you have a good day.Ừ, một ngày vui vẻ.Have a good day.Một ngày tốt nhé.You will have a good day.Bạn sẽ có một ngày tốt đẹp.Have a good day.Một ngày tốt lành.Chuckles Have a good day.Cười Chúc một ngày tốt lành.Have a good day!Chúc ngày tốt lành!May you have a good day!Chúc bạn có một ngày tốt lành!Have a good day!Có một ngày tốt lành!You guys have a good day.Chúc hai người một ngày tốt lành.Have a good day.Chúc một ngày tốt lành.Until later, have a good day.Gập sau vậy, một ngày tốt đẹp.Have a good day Alex.Chúc ngủ ngon Alex.Why not have a good day?Vì sao chị không có một ngày tốt?Have a good day, Kimmy.Một ngày tốt lành, Kimmy.You girls have a good day.Chúc các cô một ngày tốt lành.Have a good day, Ladies.Một ngày vui nhé, các quý cô.Ms wait for response. Have a good day!Chờ đợi phản ứng Ms. Chúc ngày tốt lành!To have a good day.Chúc một ngày tốt.Ayurvedic advice to have a good day.Lời khuyên Ayurveda để có một ngày tốt lành.You have a good day.Chúc một ngày lành.The example below will output"Have a good day!Ví dụ dưới đây sẽ xuất ra dòng chữ" Chào ngày mới xinh tươi!So have a good day.Chúc một ngày tốt lành.Have a good day, girls!Chúc ngày tốt lành, các cô gái!You have a good day.Chúc một ngày tốt lành.Have a good day. Thank you.Chúc một ngày lành. Cảm ơn các bạn.Bye. Have a good day.Chúc một ngày tốt lành.Have a good day" and left.Have a good day!" rồi đi về.You have a good day there.Một ngày tốt lành.Have a good day, Mr. Sharma.Một ngày tốt lành, anh Sharma- Thuyền trưởng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4765, Thời gian: 0.0522

Have a good day trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - tengas un buen día
  • Người pháp - passe une bonne journée
  • Người đan mạch - fortsat god dag
  • Tiếng đức - habt einen schönen tag
  • Thụy điển - ha en bra dag
  • Na uy - ha en fin dag
  • Hà lan - fijne dag
  • Hàn quốc - 좋은 하루
  • Kazakhstan - сәтті күні
  • Người hy lạp - έχετε μια καλή μέρα
  • Người hungary - szép napot
  • Người serbian - prijatan dan
  • Tiếng slovak - mať dobrý deň
  • Người ăn chay trường - приятен ден
  • Tiếng rumani - ai o zi buna
  • Thái - มีวันที่ดี
  • Tiếng hindi - तुम्हारा दिन अच्छा हो
  • Đánh bóng - miłego dnia
  • Bồ đào nha - tenha um bom dia
  • Người ý - passa una buona giornata
  • Tiếng phần lan - hauskaa päivää
  • Tiếng croatia - ugodan dan
  • Tiếng indonesia - semoga harimu menyenangkan
  • Séc - hezký den
  • Tiếng nhật - 良い一日を
  • Marathi - शुभ दिवस आहे
  • Tiếng bengali - একটি ভাল দিন আছে
  • Tiếng mã lai - semoga hari
  • Tiếng nga - удачного дня

Từng chữ dịch

havetrạng từđãtừnghaveđộng từphảibịgoodtính từtốtgiỏiđẹpgoodsự liên kếthaygooddanh từgooddaydanh từngàydayhôm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt have a good day English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Have A Good Day Nghĩa Là Gì