Have A Good Time Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
have a good time
be happy, enjoy yourself, have a blast You should come to the party. We'll have a good time.có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ
để hết hưởng bản thân; để tìm thấy niềm vui trong một tình huống hoặc hoạt động cụ thể. Cụm từ này cũng có thể được sử dụng như một mệnh lệnh. Chúng tui đã có một khoảng thời (gian) gian thực sự vui vẻ tại rạp xiếc vào cuối tuần trước. A: "Tôi sẽ tham gia một buổi hòa nhạc tối nay." B: "Ooh, chúc bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ!". Xem thêm: good, have, timeChúc các bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ.
Hãy hết hưởng những gì bạn sắp làm. (Thường được nói khi ai đó chuẩn bị rời đi tham gia (nhà) một sự kiện.) Bill: I’m activity to the affair now. Cha: Chúc bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ. Sue: Tối nay là buổi khiêu vũ chính thức tại Palmer House, và tui sẽ đi. Mary: Chúc bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ. Tôi đang xem tivi ngay tại đây .. Xem thêm: chúc bạn vui vẻ, chúc bạn có thời (gian) gianchúc bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ
Hãy hết hưởng bản thân, như trong tui hy vọng bạn có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ trên bãi biển. Thành ngữ này, cũng được sử dụng như một mệnh lệnh, xuất hiện từ nước Anh vào thế kỷ 16, nơi nó phổ biến cho đến cuối những năm 1600 và biến mất. Samuel Pepys, trong một dòng nhật ký ngày 1 tháng 3 năm 1666, vừa viết, "Tôi vừa đi và có một khoảng thời (gian) gian tuyệt cú vời như trái tim có thể mong muốn." Ở Mỹ, nó tiếp tục được sử dụng, và vào những năm 1800, nó cũng xuất hiện trở lại trong bài tuyên bố của người Anh. Cũng thấy gian khó; hiển thị một thời (gian) gian tốt. . Xem thêm: tốt, có, thời (gian) gian. Xem thêm:More Idioms/Phrases
have a crush on have a drag have a fit have a fix have a flat have a fling have a go have a go at have a good time have a hand in have a head on one have a heart have a hitch in your getalong have a laugh have a leak have a looksee have a mind toEnglish Vocalbulary
have a good time là gì An have a good time idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have a good time, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have a good timeHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Great Time Nghĩa Là Gì
-
HAVE A GREAT TIME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
TO HAVE A GREAT TIME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
IS A GREAT TIME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
"having A Good/great Time" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
5 Cụm Từ Tiếng Anh Sử Dụng Hàng Ngày - VnExpress
-
Have A Great Time Là Gì
-
"having A Good/great Time" Có Nghĩa Là Gì ... - Phong Thủy Vạn An
-
Nghĩa Của Từ Having A Great Time | HoiCay
-
Good Time Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Having A Great Time Là Gì - Nghĩa Của Từ Having A Great Time - Thả Rông
-
Have A Good Time Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Have A Good Time Là Gì? - Tạo Website
-
"All In Good Time" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life