HAVE EVER SMOKED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HAVE EVER SMOKED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hæv 'evər sməʊkt]have ever smoked [hæv 'evər sməʊkt] đã từng húthad ever smoked

Ví dụ về việc sử dụng Have ever smoked trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whether you have ever smoked.Cho dù bạn chưa bao giờ hút.It is recommended for all men ages 65-75 who have ever smoked.Đó là khuyến cáo cho tất cả nam giới độ tuổi từ 65- 75 đã hút thuốc.If you have ever smoked, you have a higher chance of developing cataracts compared to a non-smoker.Nếu bạn đã từng hút thuốc, bạn có nguy cơ bị đục thủy tinh thể cao hơn so với người không hút thuốc..Ages 65 to 75 and have ever smoked.Tuổi từ 65 đến 75 và đã từng hút thuốc.Caffeine intake has been consistently associated with decreased Parkinson's risk, particularly for men,and lower Parkinson's incidence is reported in people who have ever smoked cigarettes.Lượng cafein liên quan đến việc giảm nguy cơ mắc bệnh Parkinson, đặc biệt là đối với nam giới và tỷ lệ mắc bệnh Parkinson thấphơn được báo cáo ở những người đã từng hút thuốc lá.If you're entering into the U.S., even admitting that you have ever smoked weed before could get you banned from the country for life.Hoặc nếu bạn thú nhận là trong quá khứ bạn đã từng hút cần sa thì bạn cũng có thể bị cấm vào Mỹ mãi mãi.Buy a new shishapipe when you can taste every flavour you have ever smoked.Mua một ống shisha mới khi bạn cóthể nếm mọi hương vị bạn từng hút.Nonsmoking men and women ages 65 to 75 who have ever smoked might consider it if they have risk factors such as a close family member who had an AAA.Nam giới không hút thuốc lá và phụ nữ đã từng hút thuốc từ 65 đến 75 tuổi có thể cân nhắc nếu có các yếu tố nguy cơ như người thân gần gũi trong gia đình bị phình động mạch.Just got a shipment of the dopest dope I have ever smoked.Vừa mới nhậnđược loại thuốc ngon nhất tớ từng hút.Age 65 to 75 and you have ever smoked.Tuổi từ 65 đến 75 và đã từng hút thuốc.If you are 65-75 years old and have ever smoked tobacco.Tuổi từ 65 đến 75 và đã từng hút thuốc.Are over 40 and smoke or have ever smoked.Trên 40 tuổi và đang hút thuốc hay đã từng hút thuốc.Are over 40 and smoke or have ever smoked.Trên 40 tuổi, hiện đang hút thuốc hoặc đã từng hút thuốc.During their age-11 survey, the children were asked whether they had ever smoked cigarettes or drunk alcohol.Ở tuổi 11, các em được hỏi liệu họ đã từng hút thuốc hoặc uống rượu say chưa.When asked if I had ever smoked marijuana, I said I had never broken the drug laws in America.Khi được hỏi, tôi đã bao giờ hút cần sa chưa, tôi nói chưa bao giờ vi phạm luật ma túy ở Hoa Kỳ.They included data from 143,279 women,all of whom had supplied information on whether they had ever smoked cigarettes, how much they had smoked, and whether they were current smokers.Trong đó bao gồm dữ liệu từ 143.279 phụ nữ, tấtcả những trường hợp này đều cung cấp thông tin về việc họ đã từng hút thuốc lá hay chưa, hoặc số lượng họ đã hút bao nhiêu mỗi ngày và hiện tại họ có phải là người hút thuốc hay không.A man between age 65 and 75 who has ever smoked.Tuổi từ 65 đến 75 và đã từng hút thuốc.By now, you may be wondering if this person has ever smoked while flying.Đến bây giờ, bạn có thể tự hỏi nếu người này đã từng hút thuốc trong khi bay.Have you ever smoked shisha?”?Bạn đã từng hút shisha chưa?Do you smoke or have you ever smoked for a while?Bạn có hút thuốc hay bạn đã từng hút thuốc lá bao giờ chưa?Have you ever smoked? how long? when did you quit?Đã hút thuốc bao giờ chưa? khi nào? chưa bao giờ?.Cold smoking is a technique you are probably familiar with if you have ever tasted smoked salmon or Bavarian smoked cheese.Hút thuốc lạnh là một kỹ thuật có lẽ bạn đã quen thuộc nếu bạn đã từng nếm thử cá hồi hun khói hoặc phô mai hun khói của Bavaria.I haven't smoked weed in three weeks, which is the longest I have ever.Tôi đã không hút chất gây nghiện trong ba tuần, đó khoảng thời gian lâu nhất mà tôi từng trải qua.As for how she's changedover the years, Miley said,"I haven't smoked weed in three weeks, which is the longest I have ever[gone without it].Tâm sự với tờ Billboard,Miley thừa nhận:“ Tôi đã không hút cần trong ba tuần, đó khoảng thời gian lâu nhất mà tôi từng trải qua.If you have ever set off the smoke alarm in your kitchen, you already know how important having a range hood really is.Nếu bạn đã từng đặt chuông báo khói trong nhà bếp của mình, bạn đã biết tầm quan trọng của việc có một máy hút mùi thực sự quan trọng như thế nào.At the age of 11 the children were also asked whether they had ever smoked or drunkalcohol, and whether they had ever consumed enough to feel drunk.Ở tuổi 11, các em được hỏi liệu họ đã từng hút thuốc hoặc uống rượu say chưa.Why have I never ever smoked?Vì sao bạn chưa bao giờ hút thuốc?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0332

Have ever smoked trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng indonesia - pernah merokok
  • Người pháp - ont déjà fumé

Từng chữ dịch

havetrạng từđãtừnghaveđộng từphảibịevertrạng từtừngchưaeverbao giờbao giờ hếtevertính từnhấtsmokedhút thuốchun khóismokedđộng từhútsmokeddanh từsmokedtrahút have ever livedhave ever taken

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt have ever smoked English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Smoke Trong Quá Khứ Là Gì