Have For Meal - HelloChao

Logo HelloChao Toggle navigation
  • Tiếng Anh giao tiếp
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
    • Tiếng Anh cho người mất căn bản
    • Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
    • Tiếng Anh giao tiếp 360
  • Các lớp hỗ trợ
    • Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
    • Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
    • Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
    • Dành cho trẻ em
      • Từ vựng tiếng Anh trẻ em
      • An toàn cho trẻ em
      • Giao tiếp xã hội cho trẻ
    • Phát triển bản thân
      • Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
      • Công cụ thu hút thành công trong công việc
      • Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
  • Quà tặng
    • 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
    • 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
    • 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
  • Blog
  • Tiện ích
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Thử thách trong ngày
    • Sửa âm qua video
    • Kiếm tiền
    • Kiểm tra đầu vào
    • Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
    • Playlist
    • Video
    • Hội thoại
    • Bài kiểm
    • Góc chia sẻ
  • Học tiếng Anh hiệu quả
  • Từ điển
  • Playlist

have for meal

Tạo bởi: nguyen thi hien Ngày tạo: 2012-06-19 00:11:57 Số cặp câu: 26 Lượt xem: 2717 Yêu thích: . What did you have for breakfast this morning? Bạn đã ăn gì sáng nay vậy? Hiện danh sách câu
  • What did you have for breakfast this morning? Bạn đã ăn gì sáng nay vậy?
  • Well, folks, what shall we have for breakfast? Nào các cậu, ta sẽ ăn điểm tâm món gì đây?
  • What do you have for breakfast? Bạn ăn gì vào bữa sáng?
  • What do you have for dinner today? Hôm nay bạn ăn tối với cái gì?
  • What will we have for dinner honey? Tối nay chúng mình ăn gì em yêu?
  • what did you have for breakfast this morning? Bạn ăn gì vào buổi sáng
  • What do we have to do now? Giờ sao mày?
  • What do we have for lunch, Mom? Trưa nay ăn gì vậy mẹ?
  • Do we have a bonus this year of not? Chúng tôi có tiền thưởng trong năm nay hay không?
  • Why do we have to read this? Sao chúng ta phải đọc cái này?
  • What will you have for breakfast tomorrow morning? Bạn sẽ ăn gì cho bữa điểm tâm sáng mai?
  • What do we meet for? Chúng ta gặp nhau làm gì?
  • What do you have for breakfast? Anh ăn sáng gì vậy?
  • What did you have for breakfast this morning? Sáng nay bạn ăn sáng gì vậy?
  • What do we have for breakfast today? Hôm nay chúng ta ăn sáng với món gì?
  • What do we have for dinner? Buổi tối chúng ta ăn gì?
  • What do you have for lunch? Anh dùng gì cho bữa trưa?
  • What do you have for lunch today? Bạn có món gì dùng vào trưa nay?
  • What do we need for this trip? Chúng ta cần những gì cho chuyến đi này?
  • What do you have for breakfast? Ở đây ăn điểm tâm có món gì?
  • What do you have for breakfast? Bạn có gì cho bữa sáng?
  • What do you have for lunch today? Hôm nay bạn ăn trưa với món gì?
  • We have breakfast together this morning. Chúng tôi đã ăn sáng cùng nhau sáng nay.
  • What do we have? Chúng ta có gì nào?
  • What do you have for dinner? Bạn có những món gì cho bữa ăn tối?
  • Do we have conditioner with this shampoo? Chúng ta có dầu xả cùng với dầu gội này không?

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.

Playlist

338,888 người dùng Tặng kèm khi mua Lớp Học hoặc Từ Điển

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Hôm Nay ăn Gì