Have In Mind Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
have in mind
intend, plan What do you have in mind for your wifehave in mind|have|mind
v. phr. To plan; intend; select. We don't know whom our boss has in mind for the new position.ghi nhớ
1. Đang coi ai đó hoặc một cái gì đó như một ứng cử viên hoặc tiềm năng cho một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "have" và "in." Tôi vừa nghĩ đến Jane cho công chuyện này vì cô ấy rõ ràng là ứng viên có năng lực nhất. Bạn vừa nghĩ gì cho bữa tối tối nay? 2. Lên kế hoạch hoặc dự định làm điều gì đó. Tôi vừa ghi nhớ sẽ cấm bạn trong một tháng vì vừa không vâng lời tui như vậy !. Xem thêm: có, tâm trícó ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí
Hình. đang nghĩ về một ai đó hoặc một cái gì đó như một ứng cử viên cho một cái gì đó. Bạn vừa có ai trong tâm trí cho công việc? Tôi có một điều gì đó trong tâm trí cho chuyện trải thảmphòng chốngkhách. Có lẽ anh ấy vừa nghĩ đến mình khi nói về sự cần thiết phải có máu mới .. Xem thêm: có, tâm trícó ý định làm điều gì đó
,có điều gì đó trong đầu
kế hoạch hoặc có ý định làm điều gì đó: Bạn vừa nghĩ đến điều này bao lâu rồi? Xem thêm: have, mind, articleaccept somebody / article in ˈmind (for something)
đang lên kế hoạch nhờ ai đó làm một công việc, hoặc sử dụng một cái gì đó để làm một công việc: Tôi cần một thư ký, nhưng tui không có ai trong tâm trí. ♢ Tôi vừa nghĩ đến một bức ảnh của Hockney cho trang bìa trước của cuốn sách .. Xem thêm: have, mind, somebody, articleaccept in apperception
1. Để nhớ hoặc nghĩ về: Cô ấy có những lợi ích tốt nhất của bạn. 2. Dự định hoặc có khuynh hướng (muốn làm gì đó): Tôi đang có ý định bán nhà .. Xem thêm: có, tâm. Xem thêm:More Idioms/Phrases
have dibs on have done with have eyes only for have got to have had it have hair have in mind have in the palm of one's hand have it have it coming have it in for have it made have it out have it over have kittens An have in mind idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with have in mind, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ have in mindHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Have Something In Mind Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Have Something In Mind Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Have Something On Your Mind Trong Tiếng Anh
-
Top 9 Have Something In Mind Nghĩa Là Gì
-
'have Something In Mind' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Phong Thủy
-
Have Something In Mind Là Gì - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Một Số Cụm Từ Với "mind"
-
Have Something In Mind Là Gì
-
Have Sth In Mind Là Gì - Hỏi Đáp
-
NGHĨA CỦA MỘT SỐ CỤM TỪ VỚI... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Bear In Mind Là Gì Cụm Từ Bear In Mind Nghĩa Là Gì - Bình Dương
-
Have Somebody/something In Mind (for Something)
-
Nghĩa Của Từ Mind - Từ điển Anh - Việt
-
Mind - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bear In Mind, Keep In Mind Là Gì? Các Thành Ngữ Với Mind