HAY NGUYỀN RỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HAY NGUYỀN RỦA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hay nguyền rủaor cursehay nguyền rủahoặc lời nguyềnhay chửi rủa

Ví dụ về việc sử dụng Hay nguyền rủa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hay nguyền rủa họ với tay không!Or curse them with empty hands!Các nhà lãnh đạo không biết liệu để nắm lấy hay nguyền rủa nó.The leaders do not know whether to embrace or curse it.Hay nguyền rủa họ Với đôi tay trần?Or curse them with empty hands?Vì vậy, tôi hứa với Chúa, tôi sẽ không phát ngôn phản cảm hay nguyền rủa với mọi người”, ông nói.So, I promised God not to express slang, cuss words," he said.Tuy nhiên, dù chúng ta chúc phước hay nguyền rủa họ, chúng ta dường như đang tìm kiếm và khao khát một mối liên hệ cha- con hoàn hảo.Yet whether we bless them or blast them, we all seem to be looking and longing for that perfect father relationship.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrủa sả Sử dụng với động từbị nguyền rủaBởi vì cô bạn thơ ấu dịu dàng vàtốt bụng chưa bao giờ căm ghét hay nguyền rủa ai trước mặt Kariya.That was because his gentle andkind childhood friend had never hated or cursed anyone in front of Kariya before.Thoạt đầu Bublanski cũng có nghi Andersson nhưng sau sáu tháng, ông không gặp điều gì khiến cho ông phải chỉ trích hay nguyền rủa.Bublanski had had doubts about Andersson at first, but after six months he had encountered nothing to provoke his criticism or wrath.Nhưng tôi có thể nói với các bạn rằng suốt nhiều năm trường, tôi chưa bao giờ nghe những người nghèo khó ấy lầm bầm hay nguyền rủa, tôi cũng chẳng thấy ai rầu rĩ ủ dột.I can tell you that in all these years I have never heard the poor grumble or curse, nor have I seen any of them dejected with sadness.Hơn nữa, người chơi được trao quyền thần thánh lại không thấy trong các trò chơi xây dựng hoặc quản lý, chẳng hạn như khả năng kiểm soát thời tiết, biến đổi cảnh quan, vàban phước hay nguyền rủa những nhóm dân cư khác nhau.Moreover, players are given godlike powers not seen in construction or management games, such as the abilityto control the weather, transform the landscape, and bless or curse different populations.Nguyền rủa hay bị nguyền rủa..Cursed or curs-ed.Và vì chúng ta bị nguyền rủa hay gì đó.And since we're cursed or whatever nonsense-.Có lẽ chúng ta đang bị nguyền rủa hay gì đó.Maybe we're being cursed or something.Bố dù có bị nguyền rủa hay không… thì bố cứ đi đi!Dad, curse or no curse… just go for it!Không ai nguyền rủa tôi hay bảo tôi phải chơi trò chơi của phụ nữ.No one has cursed me out or told me to stick to the women's game.Ở Ma- rốc, những người thuận tay trái được coi là s' ga, một từ có nghĩa là ma quỷ hay người nguyền rủa.In Morocco, the left-handed people are referred to as“s'ga”, a word that represents a demon or cursed person.Hầu hết bọn họ sẽ giữ đường dây nói chuyện với tôi vàsẽ không nguyền rủa hay la hét ở đầu kia của điện thoại.Most of them would stay on the line with me andwould not curse and yell at the other end of the phone.Vài người thường quán tưởng Bổn tôn phẫn nộ và trì tụng thần chú một cách liều lĩnh với ý định nguyền rủa hay điều phục người khác;Some people frequently visualize the wrathful deity and recite its mantra headlong with the intention of cursing or taming others;Bạn không nên nghĩ rằng bạn không may mắn,là nạn nhân của số mệnh, hay người nào đó nguyền rủa bạn hay" bùa trú" bạn.You must not thinkthat you are unlucky, that you are the victim of fate, or that somebody has cursed you or had done some'charm' against you.Vậy nên, nếu bạn nguyền rủa hay phỉ báng God thì tất cả mọi lời nói của bạn vẫn luôn còn đó, vẫn luôn ở lại với bạn.So, if you curse or slander God, all your words are always there, always with you.Chúa Giêsu bảo chúng ta làm ngay điều ngược lại với kẻ thù của chúng ta,với những người ghét chúng ta, nguyền rủa hay vu khống chúng ta.Jesus tells us to doexactly the opposite with our enemies, those who hate us, those who curse us or slander us.Bọn trẻ sợ rằng chúng sẽ bị nguyền rủa hay‘ Thượng đế' sẽ nguyền rủa chúng nếu chúng chống lại những người này”.They are afraid they will be cursed or'God' will curse them if they go against these people..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3168, Thời gian: 0.2518

Từng chữ dịch

haysự liên kếtorhaytính từgoodbesthaytrạng từbetternguyềndanh từcursecursesnguyềnđộng từcursedrủadanh từcurserủađộng từcursedcursing hay nhất của tôihãy nhìn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hay nguyền rủa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nguyền Rủa Hay Nguyền Rủa