Hay - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 台: hai, hay, di, thay, thai, thơi, đày, đài, thài
- 能: nâng, hay, năng, nưng, năn, nấng, nậng, nằng, nại
- 咍: hai, hay, thay, hẫy, hãy, hây
- 𣕘: hay
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haj˧˧ | haj˧˥ | haj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haj˧˥ | haj˧˥˧ | ||
Tính từ
- Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật. Hát hay. Vở kịch hay. Văn hay chữ tốt.
- Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay. Ngựa hay. Một sáng kiến hay.
- (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt. Tin hay bay xa (tục ngữ). Xảy ra chuyện không hay
- (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay. Đứa bé trông rất hay.
- Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên. Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
- Như thường xuyên Ông khách hay đến chơi.
Liên từ
- Như hoặc Về hay ở? Anh hay nó đi cũng được.
Động từ
- Như biết Hay tin. Làm đến đâu hay đến đó.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.
Đồng nghĩa
- thường xuyên
- hoặc
- biết
Trái nghĩa
- dở
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ˈheɪ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
Danh từ
hay /ˈheɪ/
- Cỏ khô (cho súc vật ăn). to make hay — dỡ cỏ để phơi khô
Thành ngữ
- to hit the hay: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đi nằm, đi ngủ.
- to look for a needle in a bottle (bundle) of hay: Xem Needle
- to make hay while the sun shines: (Tục ngữ) Tận dụng thời cơ thuận lợi; cơ hội đến tay là lợi dụng ngay không để lỡ.
- to make hay of: Làm đảo lộn lung tung, làm lộn xộn (cái gì).
- not hay: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) một số tiền không phải là ít, một số tiền kha khá.
Ngoại động từ
hay ngoại động từ /ˈheɪ/
- Phơi khô (cỏ).
- Trồng cỏ (một mảnh đất).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cho ăn cỏ khô.
Nội động từ
hay nội động từ /ˈheɪ/
- Dỡ cỏ phơi khô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “hay”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mintil
[sửa]Danh từ
[sửa]hay
- đường đi.
Tham khảo
[sửa]- Teckwyn Lim. Ethnolinguistic notes on the language endangerment status of Mintil, an Aslian language of Malaysia. Đăng trên Journal of the Southeast Asian Linguistics Society JSEALS 13.1 (2020): i-xiv
Tiếng Teressa
[sửa]Danh từ
[sửa]hay
- muối.
Tham khảo
[sửa]- Lurö Dictionary: Lurö (Nicobarese) - English - Hindi (2020). Anvita Abbi, Vysakh R.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Mintil
- Danh từ tiếng Mintil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mintil
- Mục từ tiếng Teressa
- Danh từ tiếng Teressa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đi Chơi Từ điển Việt Anh
-
Glosbe - đi Chơi In English - Vietnamese-English Dictionary
-
"đi Chơi" Là Gì? Nghĩa Của Từ đi Chơi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đi Chơi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đi Chơi Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của "đi Chơi Cùng Bạn Bè" Trong Tiếng Anh
-
BUỔI ĐI CHƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cuộc đi Chơi Vui Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh - Từ Cuộc đi Chơi Và ăn Ngoài Trời Dịch Là Gì
-
TOP 5 TỪ ĐIỂN ONLINE KHÔNG THỂ THIẾU CHO NGƯỜI CHƠI ...
-
Like - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 10 Cuộc đi Chơi Biển Trong Tiếng Anh Là Gì