Like - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Giới từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
    • 1.4 Phó từ
    • 1.5 Liên từ
    • 1.6 Danh từ
      • 1.6.1 Thành ngữ
    • 1.7 Danh từ
    • 1.8 Ngoại động từ
      • 1.8.1 Chia động từ
    • 1.9 Nội động từ
      • 1.9.1 Chia động từ
    • 1.10 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈlɑɪk/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Tính từ

like /ˈlɑɪk/

  1. Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại. as like as two peas — giống nhau như hai giọt nước what's he like? — anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?
  2. Thực đúng, đúng như mong đợi. it's like a Vietnamese to thirst for learning — hiếu học thực đúng đặc tính người Việt Nam this poetry is something like — thơ này mới thật là thơ
  3. Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng. not to feel like going out today — cảm thấy không thích đi chơi hôm nay
  4. Có vẻ như. it looks like rain — có vẻ như trời muốn mưa
  5. Gần, khoảng độ. something like 100d — khoảng độ 100 đồng

Thành ngữ

  • like father like son: Cha nào con nấy.
  • like master like man: Thầy nào tớ nấy.

Giới từ

like /ˈlɑɪk/

  1. Như. don't talk like that — đừng nói như vậy like mad — như điên, điên cuồng

Thành ngữ

  • like a shot: Không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả.
  • sure like rain: Chắc như đinh đóng cột.

Phó từ

like /ˈlɑɪk/

  1. Like very; like enough rất có thể.

Liên từ

like /ˈlɑɪk/

  1. (Thông tục) Thay cho as như. I cannot do it like you do — tôi không thể làm cái đó như anh làm

Danh từ

like /ˈlɑɪk/

  1. Người thuộc loại như; vật thuộc loại như. did not ever see the like of it? — có bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không? music, painting and the like — âm nhạc, hội hoạ và những môn thuộc loại đó the likes of me — (thông tục) những kẻ hèn như tôi the likes of you — (thông tục) những bậc cao sang như anh

Thành ngữ

  • like cures like: Lấy độc trị độc.
  • to return like for like: Lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán.

Danh từ

like /ˈlɑɪk/

  1. Cái thích. likes and dislikes — những cái thích và những cái không thích

Ngoại động từ

like ngoại động từ /ˈlɑɪk/

  1. Thích ưa, chuộng, yêu. do you like fish? — anh có thích cá không? I like his cheek — (mỉa mai) tôi mới thích thái độ láo xược của hắn làm sao
  2. (Would like, should like) Muốn, ước mong. I should like a cup of tea — tôi muốn có một tách chè parents like their children to be successful in file — bố mẹ muốn cho con cái thành công ở đời I'd like to know (see) — thử cho tôi biết (xem) nào!
  3. Thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ... ). wine does not like me — rượu vang không hợp với thể trạng của tôi, tôi không chịu đựng được rượu vang

Chia động từ

like
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to like
Phân từ hiện tại liking
Phân từ quá khứ liked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại like like hoặc likest¹ likes hoặc liketh¹ like like like
Quá khứ liked liked hoặc likedst¹ liked liked liked liked
Tương lai will/shall²like will/shalllike hoặc wilt/shalt¹like will/shalllike will/shalllike will/shalllike will/shalllike
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại like like hoặc likest¹ like like like like
Quá khứ liked liked liked liked liked liked
Tương lai weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại like let’s like like
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

like nội động từ /ˈlɑɪk/

  1. Thích, muốn. you may do as you like — anh có thể làm theo như ý thích

Chia động từ

like
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to like
Phân từ hiện tại liking
Phân từ quá khứ liked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại like like hoặc likest¹ likes hoặc liketh¹ like like like
Quá khứ liked liked hoặc likedst¹ liked liked liked liked
Tương lai will/shall²like will/shalllike hoặc wilt/shalt¹like will/shalllike will/shalllike will/shalllike will/shalllike
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại like like hoặc likest¹ like like like like
Quá khứ liked liked liked liked liked liked
Tương lai weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike weretolike hoặc shouldlike
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại like let’s like like
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “like”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=like&oldid=2223622” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Giới từ tiếng Anh
  • Phó từ tiếng Anh
  • Tính từ tiếng Anh
  • Liên từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục like 72 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đi Chơi Từ điển Việt Anh