He Admitted To Having Told Her Secret. - Tienganh123
Có thể bạn quan tâm
- He admitted to: Anh ấy đã thú nhận: động từ trong câu được chia ở thì quá khứ đơn "admitted", theo sau động từ này là giới từ "to".
- having told her secret: đã nói ra bí mật của cô ấy: cụm danh động từ hoàn thành "having told" được theo sau bởi cụm danh từ "her secret".
Cấu trúc chính: Admit + (to) + having PIITrong cấu trúc này sau cụm động từ admit to, động từ được chia ở dạng danh động từ hoàn thành. Trong đó giới từ "to" có thể được lược bỏ. Khi đó ta có cấu trúc: admit (to) + Perfect GerundCấu trúc này được dùng khi muốn nói ai đó thú nhận rằng đã làm gì (sai trái) trong quá khứ.Trong cấu trúc này, ta cần tìm hiểu Perfect Gerund (Danh động từ hoàn thành).Danh động từ hoàn thành có dạng: having + Verbpast participle
Nó được sử dụng thay cho dạng hiện tại của danh động từ khi muốn nhấn mạnh vào trình tự thời gian của hành động, cụ thể là đề cập đến một hành động trong quá khứ và hành động này xảy ra trước khi hành động nói đến ở động từ chính trong câu.
E.g. He finally admitted (to) having broken into the house.Cuối cùng anh ta đã thú nhận là đã đột nhập vào ngôi nhà đó.Trong ví dụ trên, hành động "break into the house" xảy ra trước hành động "admit", vì vậy động từ sau "admitted" chia ở dạng danh động từ hoàn thành "having broken into the house".
Trong trường hợp này, động từ theo sau admitted (to) vẫn có thể chia ở dạng danh động từ thường (V-ing) mà nghĩa của câu không đổi. Khi đó ta có thể viết:He finally admitted to having broken/ breaking into the house.
Lưu ý:
Ngoài ra, với động từ "admit", ta còn có các cấu trúc:- admit (to somebody) (that) + S + V: thừa nhận/ thừa nhận (với ai đó) (rằng)ai đó/ cái gì đó làm gì/ thế nào.E.g. I must admit to you that it is very hard for me to fulfill the mission.Tôi phải thừa nhận với bạn rằng rất khó cho tôi để có thể hoàn thành nhiệm vụ này.- admit (to) + Noun/ Noun phrase: chấp nhận/ thừa nhận điều gì. E.g. You should admit (to) all your mistakes and try to change yourself. Bạn nên thừa nhận tất cả những lỗi lầm của mình và cố gắng thay đổi bản thân đi.Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Admit
-
Chia động Từ
-
Admit - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Admit - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để ADMIT
-
Cấu Trúc Admit đầy đủ Và Dễ Hiểu Nhất - Hack Não
-
Cách Dùng Cấu Trúc Admit Trong Tiếng Anh Chi Tiết - IELTS Vietop
-
Cấu Trúc Admit đầy đủ Và Dễ Hiểu Nhất - Hack Não - Hỏi Gì 247
-
Sau Admitted Dùng Gì? Bật Mí Tất Tần Tật Về Cấu Trúc Admitted
-
ADMIT | Nghĩa Của Từ Admit - Từ điển Anh Việt
-
Bite Va Admit Ddong Tu Bat Quy Tac Cot 2 Va 3 Cua No La Gi - Hoc24
-
Cấu Trúc Admit Đi Với Giới Từ Gì Cụm Từ Sau Admitted Là Gì ...
-
Cấu Trúc Admit Là Gì, Nghĩa Của Từ Admit, Phân Biệt Cách Dùng ...