HỆ BÀI TIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HỆ BÀI TIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hệ bài tiết
excretory system
hệ thống bài tiết
{-}
Phong cách/chủ đề:
Diseases of the excretory system.Da là hệ bài tiết lớn nhất.
The skin is the largest excretory system.Chỉ các cơ quan được sử dụng đặc biệt cho bài tiết được coi là một phần của hệ bài tiết.
Only the organs specifically used for the excretion are considered a part of the excretory system.Được biết, da là hệ bài tiết lớn nhất của cơ thể con người.
It is known that the skin is the largest excretory system of the human body.Hệ bài tiết có trách nhiệm xử lý và loại bỏ chất thải như rượu ra khỏi cơ thể.
The excretory system is responsible for processing and eliminating waste products like alcohol from your body.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthời tiết rất nóng thời tiết rất đẹp thời tiết rất lạnh tiết lộ lớn thời tiết rất tốt thời tiết rất xấu bài tiết mật HơnSử dụng với động từtài khoản tiết kiệm xem chi tiếtchi tiết liên lạc chi tiết đóng gói thời tiết thay đổi chi tiết liên hệ dịch tiếtthời tiết ẩm ướt tỷ lệ tiết kiệm công ty tiết lộ HơnSử dụng với danh từchi tiếtthời tiếtnội tiết tố điều tiếtâm tiếtchi tiết cách trinh tiếttrạm thời tiếtchi tiết dưới đây thời tiết nắng HơnNó sẽ giúp giảm viêm và các chất béo không bão hòa đơn sẽ cải thiện các chức năng của hệ bài tiết.
This will help you to reduce the inflammation and monounsaturated fats will improve the functionality of the excretory system.Thuốc không ức chế hoạt động của hệ bài tiết, không làm giảm nhịp tim, không ức chế chức năng của trung tâm hô hấp.
The medicine does not inhibit the activity of the excretory system, does not lower the heart rate, does not suppress the function of the respiratory center.Rối loạn chức năng thận, bao gồm suy thận cấp, rất hiếm khi được chẩn đoán trên một phần của hệ bài tiết.
Renal function disorders, including acute renal failure, are very rarely diagnosed on the part of the excretory system.Không uống nước nhiều trước khi đi ngủ: vì bạn sẽ phải đi tiểu, hệ bài tiết sẽ phải làm việc mệt mỏi và điều tất nhiên bạn sẽ ngủ không ngon.
Do not drink much water before going to bed because you will have to pee, the secretion system will have to work tired and of course, you will not sleep well.Không ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất tự nhiên, không ảnh hưởng đến hoạt động của tim, mạch máu,các cơ quan của hệ bài tiết;
Does not affect the course of natural metabolic processes, does not affect the work of the heart, blood vessels,organs of the excretory system;Hệ bài tiết: Hệ thống tuần hoàn giúp loại bỏ độc tố và chất thải ra khỏi cơ thể bằng cách vận chuyển máu đến các cơ quan như gan và thận.
Excretory System: The circulatory system helps to remove toxins and waste from the body by transporting blood to organs such as the liver and kidneys.Hệ bài tiết là một hệ thống sinh học thụ động giúp loại bỏ các vật liệu dư thừa, không cần thiết khỏi dịch cơ thể của sinh vật, để giúp duy trì cân bằng nội môi hóa học và ngăn ngừa nguy hại cho cơ thể.
The excretory system is a passive biological system that removes excess, unnecessary materials from the body fluids of an organism, so as to help maintain internal chemical homeostasis and prevent damage to the body.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 12, Thời gian: 0.0147 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
hệ bài tiết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hệ bài tiết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hệ thống bài tiếtexcretory systemTừng chữ dịch
hệdanh từsystemgenerationrelationsrelationshiptiesbàidanh từpostarticlecardsonglessontiếtdanh từtiếtsecretionweathertiếttính từsecretoryregulatoryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Anh Về Hệ Bài Tiết
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Cấu Tạo Cơ Thể Con Người - Leerit
-
Hệ Bài Tiết Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
11 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hệ Cơ Quan - - TiengAnhOnline.Com
-
Top 14 Hệ Bài Tiết Tiếng Anh
-
Thuật Ngữ Y Học Tiếng Anh Cơ Bản: Hệ Tiết Niệu-Sinh Dục
-
Hệ Tiết Niệu _... - Tiếng Anh Y Dược - Go Global Class | Facebook
-
Hệ Bài Tiết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bài 15 - Hệ Tiết Niệu - Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa
-
Hệ Bài Tiết Gồm Những Cơ Quan Nào Và Các Bệnh Thường Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Hệ Cơ Quan Trong Cơ Thể Người
-
Tổng Quan Về Hệ Tiết Niệu Của Cơ Thể