HỆ DẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HỆ DẦM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hệ
systemgenerationrelationshipcontactrelationdầm
beamgirderbeamsjoistscantilever
{-}
Phong cách/chủ đề:
The beam system is lifted with cylindrical, super lightweight and easy to lift the effective floor.Đội ngũ NORA sẽ tiến hành công tác kiểm tra hồ sơ thiết kế kỹ lưỡng, chi tiết nhằm đềxuất giải pháp gia cường cho hệ dầm, sàn, hệ cột hiện hữu.
NORA team will conduct a thorough investigation on design documents to beable to propose the best solution for the existing beam, slab and columns.Hệ dầm sàn( hệ móng) dự ứng lực trên nền đất, thường được sử dụng thay cho hệ móng sâu đối với những nền đất có độ chặt vừa và cao.
Post-tensioning beam/slab(foundation) on grade is often replaced a deep foundation for the strongly and moderately structured ground.Hệ dầm sàn( hệ móng) dự ứng lực trên nền đất, được ứng dụng cho hệ thống sàn nền trong nhà công nghiệp, sàn nhà biệt thự( độc lập) vì tính hiệu quả cao về kinh tế và độ bền khi chịu được tải trọng lớn, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa.
Post-tensioning beam/slab(foundation) on grade is widely applied in the industrial floor slab, villa floor slab(separated villa) for high economic efficiency and bearing capacity. Furthermore, it helps to reduce maintenance and repairing costs.Loại khác: Hệ thống dầm.
Other type: Cantilever System.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từdầm chính dầm đôi dầm cầu Sử dụng với danh từdầm đơn dầm thép dầm hộp dầm gỗ dầm đỡ Khi không có xe khác là hiện nay, hệ thống sẽ bật dầm cao.
When no other vehicle is present, the system turns on the high beams.Hệ kết cấu sàn cho các tầng bên trên mặt đất là hệ kết cấu dầm sàn truyền thống.
The structural system for the upper floors has been the traditional beam-slab system.Kêt cấu ngôi nhà là một cấu trúc khungbê tông dự ứng lực với hệ thống dầm đảo ngược.
The house structure is a reinforced concrete(RC)frame with reversal beams system.Dễ lắp đặt,chỉ đơn giản là rơi vào vị trí trên dầm của hệ thống rack của bạn.
Easy to install, simply drops into place over the beams of your rack system.Cẩu điện dầm đơn 80t Liên hệ với bây giờ.
P18 overhead crane cable Contact Now.LXB loại cần cẩu chống nổ dầm đơn Liên hệ với bây giờ.
IXB type explosion proof single girder suspension crane Contact Now.Đối với dầm thép, mối quan hệ dây là cần thiết.
For steel beams, wire ties are needed.Máy ép phanh đơn v, máy uốn hệ thống DA66T, máy uốn dầm H.
Single v opening press brake machine, DA66T system bending machine, H beam bending machine.Tiền thưởng này là đủđể làm cho bất cứ ai không có một trong các loại hệ thống dầm với niềm vui tại chỉ nghĩ.
This bonus is enough tomake anyone who doesn't have one of these types of systems beam with joy at the mere thought of owning one.Cầu đường sắt mới:cây cầu dây văng đầu tiên sử dụng hệ thống dầm của ngành công nghiệp đường sắt, nối liền hai bờ sông Sava ở Belgrade.
New Railroad Bridge:the first bridge in Europe to use cable-stayed girder system in the railroad industry, connects two banks of Sava river in Belgrade.Một hệ thống bảng cứng với dầm tích hợp được cung cấp hoàn chỉnh với tất cả các thành phần cần thiết.
A rigid panel system with integrated profiled-beams, supplied complete with all the necessary components.LDP cần cẩu dầm đơn điện thấp Liên hệ với bây giờ.
IDP low headroom electric single girder crane Contact Now.W- Beam Steel Guardrailhoạt động trong một rào cản hệ thống sáng tác với dầm, phần đầu cuối và các bài viết.
W-Beam Steel Guardrail works in a system barrier composing with beams, terminal section and posts.Một hệ thống trần giả đượcsử dụng để giải quyết chiều cao của hệ thống dầm hiện có, đồng thời tạo ra các lớp khác nhau cho toàn bộ không gian nhà.
A false ceiling system wasutilized to solve the problem of the height of the existing beam systems, and at the same time created different layers for the whole space.LDA loại dầm đơn Hệ thống cần cẩu trên không cung cấp giải pháp cho việc xử lý vật liệu ngay cả khi đơn vị sản xuất hoặc kho tương đối nhỏ và thấp.
LDA type Single girder Overhead crane systems provide solution for materials handling even when production units or warehouses are comparatively small and low.Mẫu tấm sàn Flex- H20 là một hệ thống dầm gỗ khá linh hoạt cho phép bạn hoàn thành bất kỳ loại sàn nào đổ rất dễ dàng, bất kỳ chiều dài, chiều rộng hoặc độ dày nào.
Flex-H20 slab form is a quite flexible timber beam system enabling you to complete any kind of slab pouring very easily, any length, width or thickness.Các hệ thống băng chuyền với dầm thép không rỉ sạch, mạnh mẽ và mô đun, và bao gồm một loạt các đường ray dẫn đường và hỗ trợ.
The chain conveyor systems with stainless steel beams are clean, robust and modular, and include a complete range of guide rails and supports.Máy khoan dầm này trang bị hệ thống vận chuyển thức ăn tự động, có thể tự động đưa phôi vào máy, cũng hứa hẹn độ chính xác.
This beam drilling machine equip with the automatic feeding carriage system, can feed the workpieces to the machine automatically, also promise the precision.Hệ thống hỗ trợmới, như Light Assist quản lý dầm chính tự động và Park Assist, đã Golf thế hệ thứ sáu và tiên tiến nhất hiện nay.
New assistance systems,such as Light Assist automatic main beam management and Park Assist, made the sixth generation the most advanced Golf to date.Hệ thống này cũng có thể điều chỉnh dầm để tạo ra“ hàng rào nhỏ” và thu thập thông tin chi tiết hơn.
The system can also steer beams to create“mini fences” and glean more detailed information.Hình thức kếtcấu cho các sàn hầm là loại hệ thống sàn dầm bê tông cốt thép truyền thống bao gồm sàn dày 300mm với đà kiềng được bố trí theo hai phương để ổn định đài cọc.
The structure form for basement floors is a traditional reinforced concrete beam slab system consisting of 300mm thick slab with tiebeams are arranged in two directions.Trên mái nhà,các kiến trúc sư sử dụng hệ thống dầm, sàn lộn ngược để tạo ra một khu vườn nhỏ- một nơi lý tưởng để cả gia đình thư giãn và tận hưởng làn gió trong những ngày hè nóng bức.
On the roof, architects use a system of girders and upside down floors to create a small garden for plants- an ideal place for the whole family to relax and enjoy the breeze during the hot and muggy summer days.Xây dựng nhanh được bởi vì trong khi nền móng vàsàn sàn đang được xây dựng, dầm và cột- hệ thống kết cấu- đang được chế tạo trong nhà máy.
Great speed is achieved because while the foundations andfloor slab are being constructed, the beams and columns- the structural system- are being fabricated in the factory.Chúng bao gồm ốc vít, hệ thống lợp mái, dầm, xà gồ và nhiều thứ khác bên ngoài các vật dụng phổ biến hơn được chế tạo bởi các nhà chế tạo thép kết cấu.
These include fasteners, roofing systems, beams, purlins and more outside of the more common items built by structural steel fabricators.Trong tháng 12/ 2018,Công ty INVESTCORP đã hoàn thành toàn bộ hệ thống kết cấu bê tông dầm sàn của công trình bao gồm 3 tầng với tổng diện tích gần 20.000 m2 sàn.
In Dec 2018,INVESTCORP has completed all of the concrete structure of the slab and beam including 3 floors with total floor area of nearly 20,000m2.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 145, Thời gian: 0.0186 ![]()
hệ thống và ứng dụnghệ thống văn bản

Tiếng việt-Tiếng anh
hệ dầm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hệ dầm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hệdanh từsystemgenerationrelationsrelationshiptiesdầmdanh từbeamgirderbeamsjoistscantileverTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dầm Sàn Tiếng Anh Là Gì
-
"dầm Sàn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "dầm Sàn" - Là Gì?
-
Dầm Sàn Tiếng Anh Là Gì
-
Dầm Sàn; Dầm đỉnh - Từ điển Số
-
Cột Dầm Sàn Tiếng Anh Là Gì
-
TỪ VỰNG VỀ NGÀNH XÂY DỰNG -... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng (dầm), Kiến Trúc, Tài ...
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngày Xây Dựng - Phần Kết Cấu Thép
-
Thuật Ngữ Về Dầm
-
Một Số Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Thường Dùng Trong ...
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng (R-S)
-
136 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng
-
DẦM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch