HE DOESN'T SMOKE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

HE DOESN'T SMOKE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hiː 'dʌznt sməʊk]he doesn't smoke [hiː 'dʌznt sməʊk] không hútdon't smokenot smokingnot suctionnever smokeddoes not absorbare not smokinghadn't smokednon-smoking

Ví dụ về việc sử dụng He doesn't smoke trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But he doesn't smoke!Nhưng hắn đâu có hút?It is fortunate that he doesn't smoke.".May mà chồng mình không hút thuốc”.He doesn't smoke or gamble.Tôi cũng không hút thuốc hay cờ bạc.I guess he doesn't smoke.Hình như anh chàng này không hút thuốc.He doesn't smoke, but loves collecting matchboxes.Anh không hút thuốc nhưng lại thích sưu tầm bật lửa.He always has a cigarette in his mouth, but he doesn't smoke.Hắn ngậm một điếu thuốc trong miệng nhưng không hút.The good news for Trump is that he doesn't smoke cigarettes or drink alcohol.Tin tốt là ông Trump không hút thuốc và uống bia rượu.He doesn't smoke or drink, doesn't gamble either.Cậu ta không hút thuốc cũng không uống rượu. Lại còn không đánh bạc nữa.(=he used to smoke, but he doesn't smoke now).(" Anh ấy đã có hút, nhưng bây giờ thì không hút nữa.").He doesn't smoke, doesn't drink alcohol, and eats a salad made of fresh greens for dinner.Anh ta không hút thuốc, không uống rượu và ăn salad làm từ rau xanh tươi cho bữa tối.He used to smoke'= he smoked regularly for some time in the past, but he doesn't smoke now.He used to smoke”= Anh ấy đã hút thuốc thường xuyên trong một thời gian ở quá khứ, nhưng anh ấy bây giờ không còn hút thuốc nữa.He doesn't smoke, drink or kiss women(other than a polite public peck on his wife's cheek, that is).Không nên hút thuốc lá, uống rượu bia, nắm tay phụ nữ( cho dù đó là vợ của bạn)… ở nơi công cộng.He didn't smoke but bought packs for me.Tôi thì không hút, nhưng hay mua để đi biếu.He did not smoke, and of course he did not drink;Ông không hút thuốc, và dĩ nhiên không uống rượu;But a long time ago, he did not smoke.Hình như rất lâu rồi, hắn không có hút thuốc.Mike Tyson said his greatest regret was that he didn't smoke weed with Tupac.Mike Tyson:“ Điều tôi hối hận nhất là không hút cần với Tupac”.He didn't smoke much, he was trying to quit, but after sex was one of the times when he found cigarettes harder to resist.Anh không hút nhiều, đang cố gắng bỏ thuốc nhưng thường sau khi làm tình là lúc anh thấy khó cưỡng lại điếu thuốc.He didn't smoke or drink or seem to have any major vices.Anh ta không hút thuốc hoặc uống rượu hoặc dường như có bất kỳ tệ nạn lớn nào.He didn't smoke or drink much, although he sometimes played his djembe, a west African drum and one of his few possessions.Hắn không hút hay uống nhiều mặc dù thỉnh thoảng hắn có chơi trống djembe, loại trống của Tây Phi và là một trong vài tài sản hắn mang theo.Lagerfeld attributed his seemingly endless stamina partly to the fact that he did not smoke, drink and party like many other designers.Lagerfeld cho rằng, sức làm việc vô tận của ông một phần đến từ việc ông không hút thuốc, không uống rượu hay tham gia tiệc tùng triền miên như những nhà thiết kế khác.He does not smoke, does not drink alcohol and eats a salad of fresh vegetables for dinner.Anh ta không hút thuốc, không uống rượu và ăn salad làm từ rau xanh tươi cho bữa tối.George doesn't smoke and he doesn't drink.George không hút thuốc và anh ta cũng không uống rượu.He said Mr. Trump, 71, has remarkably goodcardiac health, probably because he does not smoke or drink alcohol.Ông Trump, 71 tuổi, có sức khỏe rất tốt,đặc biệt là tim mạch, vì không uống rượu hay hút thuốc.It was a shame he didn't smoke, he reflected.Ông ta tịnh không phải đang hút thuốc, ông ta đang suy nghĩ.Bill offered him a cigarette, but he said he didn't smoke.Anh ta hỏi xin điếu thuốc, nhưng anh nói mình không hút thuốc.(a) he/she does not smoke.( 1) Anh ấy/ không hút thuốc.He don't lie, he don't drink, he don't smoke.Nó không nói dối, không uống rượu, và không hút thuốc.He was also called“Deacon Jim” because he didn't' smoke or drink, and frequently went to church.Ông cũng được gọi là" Deacon Jim" vì ông không hút thuốc và uống rượu, và thường xuyên đi nhà thờ.In fact, he doesn't like smoked food.Thật ra thì nó không thích hút thuốc tí nào.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0607

He doesn't smoke trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - no fuma
  • Người pháp - il ne fume pas
  • Hà lan - hij rookt niet
  • Tiếng do thái - הוא לא מעשן
  • Người hy lạp - δεν καπνίζει
  • Người hungary - nem dohányzik
  • Tiếng rumani - nu fumează
  • Thổ nhĩ kỳ - sigara içmiyor
  • Tiếng croatia - ne puši
  • Tiếng indonesia - dia tidak merokok
  • Tiếng ả rập - لا يدخن

Từng chữ dịch

hedanh từôngheđại từhắnheanh tadoesn'tthì khôngkhông làmdoesn'tdanh từkochảdoesn'tđộng từnhỉsmokedanh từkhóismokesmokehút thuốckhói thuốc ládothực hiệnlàm việclàm đượcdosự liên kếtthì he doesn't speakhe doesn't talk

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt he doesn't smoke English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Smoke Trong Quá Khứ