Hè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • xỉa Tiếng Việt là gì?
  • hóa học Tiếng Việt là gì?
  • hưu bổng Tiếng Việt là gì?
  • Bồ Khô Pạ Tiếng Việt là gì?
  • Xá Cẩu Tiếng Việt là gì?
  • diễm phúc Tiếng Việt là gì?
  • già đời Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Quý Tiếng Việt là gì?
  • cẩm Tiếng Việt là gì?
  • ngon giấc Tiếng Việt là gì?
  • thàm làm Tiếng Việt là gì?
  • Trà mai Tiếng Việt là gì?
  • thí bỏ Tiếng Việt là gì?
  • đoán Tiếng Việt là gì?
  • lỏm Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hè trong Tiếng Việt

hè có nghĩa là: Danh từ: . Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng hè.. - 2 d. . Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè. . Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. Hè đường.. - 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.. - II tr. (ph.; dùng ở cuối câu). . Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè.

Đây là cách dùng hè Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hè là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Hè Nhà Là Gì