HEAD OFFICE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HEAD OFFICE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [hed 'ɒfis]head office [hed 'ɒfis] trụ sởheadquartershead officebaseHQvăn phòng đầuhead officehead officevăn phòng chínhmain officeprincipal officemajor officeprimary officeprime officeadministrative officescentral office

Ví dụ về việc sử dụng Head office trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This head office.Này trưởng quan.Head office of the Company.Head Office của Công Ty.DHL Express Head Office.Văn phòng chính DHL Express.Head office, she do not go.Trưởng quan, cô đừng đi.The IMF's bylaws call for the institution's head office to be located in the largest member economy.Quy định của IMF yêu cầu tổ chức này phải đặt trụ sở tại nền kinh tế lớn nhất thế giới.If Head Office said no, tough luck.Nếu Head Office nói không, may mắn lớn.Honkon headquater is located at BDA, Beijing, china,owns head office and factory(4768m2) and more than 1,000 stuff.Trụ sở của Honkon đặt tại BDA, Bắc Kinh, Trung Quốc,sở hữu trụ sở chính và nhà máy( 4768m2) và hơn 1.000 công cụ.IATA's head office is located in Montreal, Canada.Văn phòng chính của IATA đặt tại Montreal( Canada).The FKI Tower also known by itsfull name Federation of Korean Industries Head Office Building is a skyscraper on Yeouido island in Seoul, South Korea.Tháp FKI còn được biết đến với tên đầy đủTrụ sở chính Liên đoàn Công nghiệp Hàn Quốc( Federation of Korean Industries Head Office Building) là một tòa nhà chọc trời ở Yeouido, Seoul, Hàn Quốc.Head office, she is not pulling me into the black professor.Trưởng quan, cô không được kéo sư muội tôi vào.The Waite Research Precinct: SARDI Head Office and Plant Research Centre; AWRI; ACPFG; CSIRO research laboratories.Khu nghiên cứu Waite: SARDI Head Office và Trung tâm nghiên cứu thực vật; AWRI; ACPFG; Phòng thí nghiệm nghiên cứu của CSIRO.The accounting section, the director's office, the deputy director, the deputy director of business, the sales office, the planning office,the import and export office are located at the head office.Bộ phận kế toán, phòng giám đốc, phó giám đốc, phó giám đốc kinh doanh, phòng kinh doanh, phòngkế hoạch, phòng xuất nhập khẩu đặt tại trụ sở.Address: Head Office: BAICO Plaza, 12 Abibu Oki Street, Lagos….Địa chỉ nhà: Trụ sở chính: BAICO Plaza, 12 Đường Abibu Oki, Lagos….The bank collaborated with a corporation in Laos to conduct test payments,sending USD from a branch in Laos to the Bangkok Head Office, successfully reducing the time required for payments, which had previously required several business days.Ngân hàng đã hợp tác với một công ty ở Lào đểtiến hành thanh toán thử nghiệm, gửi USD từ chi nhánh tại Lào đến trụ sở Bangkok, giảm thời gian thanh toán một cách thành công.Its head office is still in Manchester, though many of its management functions were moved to London in 1964.Văn phòng đầu não của báo vẫn nằm tại thành phố, song nhiều chức năng quản lý đã chuyển đến Luân Đôn vào năm 1964.Under the auspices of the SS Economy and Administration Head Office, this holding company owned housing corporations, factories, and publishing houses.Dưới sự bảo trợ của Văn phòng Lãnh đạo Quản lý và Kinh tế SS, công ty mẹ này sở hữu các công ty địa ốc, các nhà máy, và các nhà xuất bản.Our head office is located in vibrant Ho Chi Minh City, the economic center of Vietnam which serves as a regional base for Southeast Asia.Văn phòng đầu tiên của chúng tôi có trụ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh- trung tâm kinh tế của Việt Nam, và các văn phòng khác ở Đông Nam Á đang được lên kế hoạch thành lập.After sending a fax request is recommended to contact the Head Office of Federal Customs Revenues FCS of Russia to confirm its timely processing by phone.Sau khi gửi một yêu cầu fax được khuyến khích liên hệ với trụ sở của Thu Hải quan Liên bang FCS của Nga để xác nhận kịp thời xử lý của mình bằng điện thoại.Investment bank Goldman Sachs's global headquarters was never going to be a budget affair, and the investment company was the envy of WallStreet when its sumptuous $2.1 billion(£1.5bn) head office opened in its doors in 2010.Ngân hàng đầu tư Trụ sở toàn cầu của Goldman Sachs sẽ không bao giờ là vấn đề ngân sách, và công ty đầu tư là sựghen tị của Phố Wall khi trụ sở chính trị giá 2,1 tỷ đô la( 1,5 tỷ đô la) của nó được mở vào năm 2010.I'm sure the Comfort Inn head office would suggest that motels don't need anything else, but really every business needs a dedicated website.Chắc rằng các trụ sở Comfort Inn sẽ đề nghị nhà nghỉ không cần bất cứ điều gì khác, nhưng thực sự mỗi doanh nghiệp cần có một website riêng.Nintendo Co., Ltd.[188] moved from its original Kyoto location to a new office in Higashiyama-ku, Kyoto, in 2000,this became the research and development building when the head office relocated to its present[update] location in Minami-ku, Kyoto.Nintendo Co., Ltd.[ 1] chuyển từ vị trí ban đầu ở Kyoto đến văn phòng mới ở Higashiyama- ku, Kyoto, vào năm2000, trở thành tòa nhà nghiên cứu và phát triển khi trụ sở chính chuyển đến địa chỉ hiện nay ở Minami- ku, Kyoto.More than 25 participants, including a Delegation of SECO Head Office in Switzerland led by Mrs. Monica Rubiolo,Head of SECO's Trade Promotion Division, attended the event.Hơn 25 thành viên,bao gồm Phái đoàn của SECO tại trụ sở chính ở Thụy Sỹ do bà Monica Rubiolo, Trưởng ban Xúc tiến Thương mại của SECO đã tham dự sự kiện.WORUI relying on head office that have experts with more than ten years experience and high innovation spirits to ensuring the product's quality& reliability and the company's future development.CYCJETDựa trên đầu văn phòng trong đó có các chuyên gia với hơn mười năm kinh nghiệm và cao đổi mới linh hồn ma quỷ để đảm bảo các sản phẩm của chất lượng và độ tin cậy và của công ty phát triển trong tương lai.At present,Shandong Leihua has operating three factories with over 3,000 employees, head office total building size over 85500m2 and supplying more than 30,000M/T Plastic packing products at home and abroad.Hiện nay, Sơn Đông Leihua có hoạt động ba nhàmáy với hơn 3,000 nhân viên, đầu văn phòng Tổng kích thước xây dựng trên 85500m2 và cung cấp hơn 30,000 M/ T Nhựa đóng gói sản phẩm ở nhà và ở nước ngoài.Serving as the head office of ERA Asia Pacific, this new full-fledged agent-service hub-- named the ERA APAC Centre-- is capable of supporting its strong network and to facilitate better collaboration with teammates across the region.Với tư cách là trụ sở của ERA châu Á- Thái Bình Dương, trung tâm dịch vụ đại lý chính thức mới ở Singapore- có tên là Trung tâm APAC ERA- có khả năng hỗ trợ mạng lưới và tạo điều kiện hợp tác tốt hơn với các đồng nghiệp trong khu vực.Located just off the busy main road running through the Black Sea resort,the registered address for the company's head office was a dilapidated, tired block of high-rise flats, where residents were unaware of any Irish people living in the area.Nằm bên ngoài tuyến đường chính chạy qua khu nghỉ dưỡng Biển Đen,địa chỉ đăng ký cho trụ sở công ty trên là một khối nhà cao tầng đã xuống cấp và người dân cũng không biết bất kỳ người Ireland nào sống tại đây.Transaction place means a location outside the head office of a foreign bank branch for carrying out limited transactions with customers according to regulations of the State Bank.Điểm giao dịch” là địa điểm nằm ngoài trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài để thực hiện một số giao dịch hạn chế với khách hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Since the Department implemented this new model(located at the head office of the Branch), focusing a management clue, the company makes electronic procedures, paying electronic tax 24/7 very conveniently.Kể từ khi Chi cục triển khai mô hình mới này( đặt tại trụ sở Chi cục), tập trung một đầu mối quản lý, DN làm thủ tục điện tử, nộp thuế điện tử 24/ 7 rất thuận tiện.For the one-stop trading unit at the unit's head office, the officers in charge of different business sections were standing by the hourly regulations to receive and settle administrative procedures for citizens, serving the people on the new year's first day.Đối với bộ phận giao dịch một cửa tại trụ sở đơn vị, cán bộ phụ trách các mảng công việc khác nhau thường trực theo giờ quy định để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho công dân, phục vụ nhân dân ngay trong ngày đầu làm việc của năm mới.Her wedding veil(which she never wore) hangs in the head office of the Oranje Vrouevereniging(Orange Women's Society) in Bloemfontein, the first women's welfare organisation in the Orange Free State, as a symbol of her commitment to the uplifting of women.Tấm màn cưới của bà ấy( mà bà ấy không bao giờ mặc) treo ở trụ sở của Oranje Vrouevereniging( Hội Phụ nữ Cam) ở Bloemfontein, tổ chức phúc lợi phụ nữ đầu tiên ở Orange Free State, như một biểu tượng cho cam kết của bà ấy đối với việc nâng đỡ phụ nữ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 125, Thời gian: 0.035

Head office trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - oficina principal
  • Người pháp - siège
  • Người đan mạch - hovedkontor
  • Tiếng đức - hauptsitz
  • Thụy điển - huvudkontor
  • Na uy - hovedkontor
  • Hà lan - hoofdkantoor
  • Hàn quốc - 본사
  • Tiếng nhật - 本社
  • Tiếng do thái - משרד ראשי
  • Người hy lạp - έδρα
  • Người serbian - седиште
  • Tiếng slovak - ústredie
  • Người ăn chay trường - главен офис
  • Urdu - ہیڈ آفس
  • Tiếng rumani - sediu
  • Tamil - தலைமை அலுவலகம்
  • Tiếng tagalog - ang punong tanggapan
  • Tiếng mã lai - ibupejabat
  • Tiếng hindi - प्रधान कार्यालय
  • Đánh bóng - siedziba
  • Bồ đào nha - sede
  • Người ý - capo ufficio
  • Tiếng phần lan - pääkonttori
  • Tiếng croatia - sjedište
  • Tiếng indonesia - kepala kantor
  • Séc - ústředí
  • Tiếng nga - головной офис
  • Kazakhstan - бас офис
  • Malayalam - ഹെഡ് ഓഫീസ്
  • Telugu - హెడ్ ఆఫీసు
  • Thái - สำนักงานใหญ่

Từng chữ dịch

headdanh từđầuheadheadngười đứng đầuheadđộng từtrưởngđiofficevăn phòngofficedanh từofficechứcsởcục

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt head office English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Head Office Trong Tiếng Anh Là Gì