HEALTH CHECK-UPS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

HEALTH CHECK-UPS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch health check-upskiểm tra sức khỏehealth checkhealth screeninghealth inspectionhealth checkuphealth examinationhealth check-upshealth testswellness checkshealth examkhám sức khỏehealth check-uphealth checkhealth examinationhealth screeninghealthy examinationhealth checkuphealth examkiểm tra sức khỏe định kỳhealth check-upskhám sức khỏe định kỳperiodic health examinationhealth checkups

Ví dụ về việc sử dụng Health check-ups trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Health check-ups and treatment services.Dịch vụ kiểm tra sức khỏe, khám chữa bệnh.All children and young people receive free health check-ups and vaccinations.Mọi trẻ em và thanh thiếu niên được khám sức khỏe và chích ngừa miễn phí.General health check-ups have long been popular in the US, where they may be carried out once a year.Kiểm tra sức khỏe định kỳ đã trở nên rất phổ biến ở Mỹ, được thực hiện 1 năm/ lần.So if the Enterprises do not organize periodic health check-ups, how will they be fined?Vậy nếu DN không tổ chức khám sức khỏe định kỳ sẽ bị phạt như thế nào?These annual health check-ups are paid for by the university and are a good way to monitor your health..Chi phí cho những cuộc kiểm tra sức khỏe này được chi trả bởi Nhà trường, và là cách tốt để bạn theo dõi sức khỏe của mình.Allowances including annual company trip, health check-ups, birthday and new year gifts,….Chế độ nghỉ dưỡng hằng năm, khám sức khỏe định kỳ, sinh nhật nhân viên, quà Tết….Many people are under the impression that only individualssuffering of health problems need to get health check-ups done.Hầu hết mọi người đều cho rằngchỉ những người bị hiếm muộn mới cần kiểm tra sức khỏe.All of that together with regular health check-ups and a nutritious diet can help you to prevent from burning out.Tất cả những điều đó cùng với kiểm tra sức khỏe định kỳ và một chế độ ăn uống bổ dưỡng có thể giúp bạn ngăn ngừa bệnh stress.As with a lot of expats it is common for many women to defer some maintenance health check-ups till you get‘home'.Với nhiều người nước ngoài,tình trạng nhiều phụ nữ trì hoãn việc kiểm tra sức khỏe cho tới khi quay lại‘ nhà' rất phổ biến.Trials looking at the effectiveness of general health check-ups have been done and they have been overwhelmingly negative.Những thử nghiệm về tính hiệu quả của những cuộc kiểm tra sức khỏe định kỳ đã được tiến hành và chúng đã gây thất vọng hoàn toàn.Children with disabilities received regular support in education and rehabilitation through peer-to-peer learning sessions,regular health check-ups, and rehabilitation activities.Trẻ em khuyết tật được hỗ trợ thường xuyên trong giáo dục và phục hồi chức năngthông qua các buổi học tập, khám sức khỏe định kỳ và các hoạt động phục hồi chức năng.Her organisation provides health check-ups, counselling, education and housing programmes- and has reached 5,000 boys in seven years.Tổ chức của côđã cung cấp các chương trình kiểm tra sức khỏe, tư vấn, giáo dục và chỗ ở cho khoảng 5.000 trẻ em nam trong 7 năm qua.Researchers may present you with medical care and more regular health check-ups as part of your treatment.Những nhà nghiên cứu có thể cung cấp cho bạn các dịch vụ chăm sóc, những bài kiểm tra sức khỏe thường xuyên như một phần của điều trị.Understanding the importance of organizing health check-ups for the employees and difficulties encountered by the enterprises when self-implement, every year, Kizuna always contacts hospitals and clinics to organize at the same time for the enterprises in the area.Hiểu được tầm quan trọng của việc tổ chức khám sức khỏe cho nhân viên và những khó khăn DN gặp phải khi tự thực hiện, hằng năm, Kizuna đều liên hệ với các bệnh viện và phòng khám để tổ chức chung cho tất cả các DN trong khu.Yearly, more than 2.5 million international patients travel to Thailand for a variety of treatments,ranging from general treatments like dental care and basic health check-ups to advanced procedures, such as stem cell treatment.Hàng năm, hơn 2.5 triệu bệnh nhân quốc tế đến Thái Lan với nhiều phương pháp điều trị khác nhau, từ các phươngpháp điều trị tổng quát như chăm sóc nha khoa và khám sức khỏe cơ bản đến các thủ tục nâng cao, chẳng hạn như điều trị tế bào gốc.It can be part of your annual health check-up.Nó có thể là một phần của kiểm tra sức khỏe hàng năm của bạn.Health Check-up in Japan.Khám sức khỏe tại Nhật Bản.Health check-up for corporate customers.Kiểm tra sức khỏe khách hàng công ty.Health check-up programmes.Chương trình khám sức khỏe.Health check-up certificate.Giấy khám sức khỏe.Gras Savoye insurance and annual health check-up.Bảo hiểm Gras Savoye và kiểm tra sức khoẻ hàng năm.Free Health Check-up: You can donate blood only if you are fit enough to do so.Kiểm tra sức khỏe miễn phí- Bạn có thể hiến máu nếu đạt đủ yêu cầu về sức khỏe..Free e-vouchers for Health Check-up 0 Up to 02 e-vouchers/year Up to 02 e-vouchers/year.Mã ưu đãi khám sức khỏe tổng quát miễn phí 0 Tối đa 02 mã/ năm Tối đa 02 mã/ năm.Book a health check-up with your doctor about 6 weeks after the birth to make sure everything's going back to normal.Đặt lịch khám sức khoẻ với bác sĩ khoảng 6 tuần sau sinh để chắc chắn mọi thứ sẽ trở lại bình thường.Your health check-up may include discussion about other health concerns, such as.Khám sức khoẻ của bạn có thể bao gồm thảo luận về các vấn đềsức khoẻ khác, như.Hours fasting is recommended for health check-up to achieve accurate results on blood test for glucose and cholesterol.Giờ ăn kiêng được khuyến cáo để kiểm tra sức khoẻ để đạt được kết quả chính xác về xét nghiệm máu cho glucose và cholesterol.Minimum of 15 annual leave days; Annual health check-up at high standard level.Tối thiểu 15ngày nghỉ phép hàng năm, kiểm tra sức khoẻ hàng năm ở trình độ cao.Personalised Wellness Check-Up Centeris a one-stop centre that provides personalised health check-up plans, which will enable our experienced medical professionals to create optimal medical plans for each individual.Trung tâm Kiểm tra sức khỏe cánhân là một trung tâm một cửa cung cấp các kế hoạch kiểm tra sức khỏe cá nhân, cho phép các chuyên gia y tế giàu kinh nghiệm của chúng tôi thiết lập các chương trình y tế tối ưu cho mỗi cá nhân.Other enterprises still provided periodic health check-up as prescribed by law for their employees at KZN 1& KZN2 offices, operated by Binh Chanh Hospital.Các DN khác vẫn đảm bảo tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động theo luật định tại văn phòng của KZN 1& KZN2, do Bệnh viện Bình Chánh thực hiện. Kết quả: 29, Thời gian: 0.0522

Health check-ups trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - reconocimientos médicos
  • Người pháp - bilans de santé
  • Tiếng đức - vorsorgeuntersuchungen
  • Tiếng nhật - 健康診断
  • Người trung quốc - 健康检查
  • Tiếng indonesia - pemeriksaan kesehatan
  • Tiếng nga - медицинских осмотров
  • Tiếng ả rập - والفحوص الصحية

Từng chữ dịch

healthsức khỏey tếsức khoẻhealthdanh từhealthcheck-upskiểm trakiểm tra sức khỏekhám sức khỏecheck-upsđộng từkhám health checkshealth claims

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt health check-ups English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Health Check Nghĩa Là Gì