Hecho«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Việt Phép dịch "hecho" thành Tiếng Việt

thực tế, điều là các bản dịch hàng đầu của "hecho" thành Tiếng Việt.

hecho adjective noun verb masculine ngữ pháp

ralizado [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • thực tế

    adjective noun adverb

    Pero, de hecho, lo están haciendo a un ritmo aún mayor.

    Nhưng thực tế, chúng còn tăng với tốc độ nhanh hơn.

    plwiktionary.org
  • điều

    noun

    Voy a hacer lo que se me ha dicho.

    Tôi sẽ làm những điều mà tôi đã nói.

    Wiktionary-tieng-Viet
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hecho " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "hecho" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Hecho En Vietnam Nghĩa Là Gì