Hẹn Gặp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hẹn gặp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hẹn gặp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hẹn gặp trong tiếng Trung và cách phát âm hẹn gặp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hẹn gặp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hẹn gặp tiếng Trung hẹn gặp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hẹn gặp tiếng Trung 幽会 《相爱的男女秘密相会。》约会 《预 (phát âm có thể chưa chuẩn)
幽会 《相爱的男女秘密相会。》约会 《预先约定相会。》cả bọn hẹn gặp nhau tại đây. 大伙儿约会好在这儿碰头。họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi. 他们约会过我, 我没去。 召见 《上级叫下级来见面。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hẹn gặp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • sâu đậm tiếng Trung là gì?
  • buồng não tiếng Trung là gì?
  • công nhân gộc tiếng Trung là gì?
  • giá nô lệ tiếng Trung là gì?
  • khoá sinh tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hẹn gặp trong tiếng Trung

幽会 《相爱的男女秘密相会。》约会 《预先约定相会。》cả bọn hẹn gặp nhau tại đây. 大伙儿约会好在这儿碰头。họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi. 他们约会过我, 我没去。 召见 《上级叫下级来见面。》

Đây là cách dùng hẹn gặp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hẹn gặp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 幽会 《相爱的男女秘密相会。》约会 《预先约定相会。》cả bọn hẹn gặp nhau tại đây. 大伙儿约会好在这儿碰头。họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi. 他们约会过我, 我没去。 召见 《上级叫下级来见面。》

Từ điển Việt Trung

  • nghề gia truyền tiếng Trung là gì?
  • xì mũi coi thường tiếng Trung là gì?
  • thức uống tiếng Trung là gì?
  • cực quang tiếng Trung là gì?
  • đáo đầu tiếng Trung là gì?
  • hình phòng tiếng Trung là gì?
  • dòng điện làm việc tiếng Trung là gì?
  • gỗ lim tiếng Trung là gì?
  • đẳng tướng tiếng Trung là gì?
  • cao to lực lưỡng tiếng Trung là gì?
  • viện cứ tiếng Trung là gì?
  • vỗ nợ tiếng Trung là gì?
  • phiến phiến tiếng Trung là gì?
  • họ Tường tiếng Trung là gì?
  • tính trước tiếng Trung là gì?
  • chuột qua đường tiếng Trung là gì?
  • cơm cháy tiếng Trung là gì?
  • cả bộ tiếng Trung là gì?
  • kính trọng nhưng không gần gũi tiếng Trung là gì?
  • dắt díu tiếng Trung là gì?
  • áo dài của nữ tiếng Trung là gì?
  • trai khô tiếng Trung là gì?
  • của trộm cướp tiếng Trung là gì?
  • đời nào tiếng Trung là gì?
  • thổ mạch tiếng Trung là gì?
  • hoa hồng cẩn tiếng Trung là gì?
  • tem tẻm tiếng Trung là gì?
  • khăn quàng tiếng Trung là gì?
  • tiếng rao tiếng Trung là gì?
  • cá sủ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hẹn Gặp Trong Tiếng Trung