Lợn gầy hay heo gầy (tên tiếng Anh: Skinny Pig) là một giống chuột lang nhà, loài này là sản phẩm lai tạo giữa chuột lang và sinh vật không có lông của các ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (5) Trau dồi từ vựng là điều cần thiết trong bất cứ ngành nghề nào. Với bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành chăn nuôi heo mà 4Life English Center (e4Life.vn) tổng hợp ... Bị thiếu: gầy | Phải bao gồm: gầy
Xem chi tiết »
Lợn gầy hay heo gầy (tên tiếng Anh: Skinny Pig) là một giống chuột lang nhà, loài này là sản phẩm lai tạo giữa chuột lang và sinh vật không có lông của các ...
Xem chi tiết »
It looks like they've just put lipstick on a pig for this new operating system. Như thể là họ đang tô vẽ cho cái hệ thống hoạt động mới. 9. Like stealing acorns ...
Xem chi tiết »
Translation for 'làm hao gầy' in the free Vietnamese-English dictionary and many other English translations.
Xem chi tiết »
I glanced at my painfully thin body, emaciated by 25 years of anorexia. ... Clothes hung limp on his tiny, emaciated frame. ... The horse was very young, probably ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của "gầy" trong tiếng Anh ; gầy · lanky · slim · thin ; gầy mòn · emaciated ; gầy yếu · lean ; gầy còm · lean · slim ; gầy gò · scrawny · skinny · thin. Bị thiếu: heo | Phải bao gồm: heo
Xem chi tiết »
Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với heo con chứa ít nhất 431 câu. Trong số các hình khác: là những con heo con vô tính: ↔ the first cloned piglets: .
Xem chi tiết »
Learn English · Apprendre le français · 日本語学習 · 学汉语 · 한국어 배운다. |. Diễn đàn Cồ Việt · Đăng nhập; |; Đăng ký.
Xem chi tiết »
4 thg 2, 2019 · Theo cách giả thuyết này thì năm Hợi ứng vào vật cầm tinh là con heo/lợn. Bởi lẽ, xét theo tự hình thì chữ hợi là một biến thể lược nét của chữ ...
Xem chi tiết »
pine /pain/ * danh từ - (thực vật học) cây thông - gỗ thông - (như) pineapple * nội động từ - tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã.
Xem chi tiết »
Sẽ gầy ở đây chính là 1 cách viết mập mờ, giảm tránh của cụm từ “s*x gay”. Đây là cách viết sử dụng từ tiếng Anh và dấu câu tiếng Việt. Nhiều người hiểu theo ý ... Bị thiếu: heo | Phải bao gồm: heo
Xem chi tiết »
Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ. to peak and pine — héo hon chết mòn. Tham khảoSửa đổi. Hồ Ngọc Đức ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 13+ Heo Gầy Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề heo gầy tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu