Peak - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpik/
Danh từ
peak /ˈpik/
- Lưỡi trai (của mũ).
- Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).
- Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm. the peak of the load — trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...) resonance peak — (vật lý) đỉnh cộng hưởng
- (Hàng hải) Mỏm (tàu).
Ngoại động từ
peak ngoại động từ /ˈpik/
- (Hàng hải) Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).
- Dựng ngược (đuôi) (cá voi).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.
Chia động từ
peak| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to peak | |||||
| Phân từ hiện tại | peaking | |||||
| Phân từ quá khứ | peaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peaks hoặc peaketh¹ | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked hoặc peakedst¹ | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | will/shall²peak | will/shallpeak hoặc wilt/shalt¹peak | will/shallpeak | will/shallpeak | will/shallpeak | will/shallpeak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peak | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | peak | — | let’s peak | peak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
peak nội động từ /ˈpik/
- Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đạt tới đỉnh cao nhất.
Chia động từ
peak| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to peak | |||||
| Phân từ hiện tại | peaking | |||||
| Phân từ quá khứ | peaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peaks hoặc peaketh¹ | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked hoặc peakedst¹ | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | will/shall²peak | will/shallpeak hoặc wilt/shalt¹peak | will/shallpeak | will/shallpeak | will/shallpeak | will/shallpeak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peak | peak hoặc peakest¹ | peak | peak | peak | peak |
| Quá khứ | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked | peaked |
| Tương lai | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak | weretopeak hoặc shouldpeak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | peak | — | let’s peak | peak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
peak nội động từ /ˈpik/
- Héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ. to peak and pine — héo hon chết mòn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “peak”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]peak
- Con bọ chét.
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Heo Gầy Tiếng Anh Là Gì
-
Lợn Gầy – Wikipedia Tiếng Việt
-
120+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Chăn Nuôi Heo
-
Lợn Gầy Là Gì? Chi Tiết Về Lợn Gầy Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
10 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ LỢN CỰC DỄ THƯƠNG VÀ ...
-
LÀM HAO GẦY - Translation In English
-
LÀM HAO GẦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GẦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Heo Con Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gầy' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Biểu Tượng Lợn Heo Trong Ngôn Ngữ Và Tâm Thức Văn Hóa Việt
-
Pine Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sẽ Gầy Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Khiến Dân Tình Nóng Mặt - Ben Computer