Héo Hắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 1 0 héo hắtmất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống nụ cười héo hắt người mỗi ngày một héo hắt Đồng nghĩa: héo hon
|
| 2 | 1 1 héo hắt Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống. | : ''Nụ cười '''héo hắt'''.'' | : '''''Héo hắt''' cả ruột gan.''
|
| 3 | 1 1 héo hắtt. Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống. Nụ cười héo hắt. Héo hắt cả ruột gan.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "héo hắt". Những từ phát âm/đánh vần giống như "héo hắt": . hao hụt heo hút [..]
|
| 4 | 0 1 héo hắtt. Mất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống. Nụ cười héo hắt. Héo hắt cả ruột gan.
|
| ||||||||||
| << hèn mạt | hí hoáy >> |
Từ khóa » Héo Hắt Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Héo Hắt - Từ điển Việt
-
Héo Hắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Héo Hắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "héo Hắt" - Là Gì?
-
Héo Hắt Định Nghĩa _ Héo Hắt Dịch _ Héo Hắt Giải Thích _ Là Gì Héo ...
-
Héo Hắt Là Gì, Nghĩa Của Từ Héo Hắt | Từ điển Việt - Anh
-
'héo Hắt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lạ Lẫm, Lạnh Lùng, Lần Lượt, Lanh Lảnh, Lú Lẫn.Héo Hắt, Hì Hục, Hả Hê ...
-
Láy Tiếng: Là Những Từ Lặp Lại Hoàn Toàn Cả Về âm Và Vần Như
-
Từ: Withering
-
Câu 4. Dòng Nào Sau đây Chỉ Toàn Các Từ Láy? A.Lạ Lẫm, Lạnh Lùng ...
-
Từ điển Từ Láy Tiếng Việt
-
SẼ HÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
héo hắtmất hết vẻ tươi, như bị khô kiệt sức sống nụ cười héo hắt người mỗi ngày một héo hắt Đồng nghĩa: héo hon