SẼ HÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SẼ HÉO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ héowill wiltsẽ héowill wither awaysẽ héosẽ khô héo

Ví dụ về việc sử dụng Sẽ héo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trái tim tôi sẽ héo mòn và chết.My heart will wither and die.Hay sẽ héo tàn vào một lúc nào đó??Or will it break at some point?Cậu có nghĩ cô ấy sẽ héo luôn không?You think she will stalk me too?Anh cũng sẽ héo dần trong bóng tối!!!He glows in the dark too!!Và như cỏ xanh chúng sẽ héo.And like green vegetation they will wither. Mọi người cũng dịch sẽkhôhéoTất cả hoa sẽ héo nếu nhận được quá ít nước.All flowers will wilt if they receive too little water.Trồng một cây non ở đây và rễ sẽ héo tàn.Plant a sapling here and the roots rot.Tất cả hoa sẽ héo nếu nhận được quá ít nước.The flowers will become limp if there is too little water.Nếu bạn bỏ mặc nó, nó sẽ héo và chết.If you neglect it, it will wither away and die.Đó là một định dạng sẽ héo úa vì nó không đủ hữu dụng.It's a format that died because it wasn't useful enough.Nếu không có tiếng cười, đời tôi sẽ héo hon.If that's not a joke, I will eat my hat.Hoa hồng, trong khi đẹp, sẽ héo, cây sẽ chết.The rose, while beautiful, will wilt, the plant will die.Tình yêu phải được chia sẻ, không thì nó sẽ héo tàn.Love must be cultivated or otherwise it will die.Hoa sẽ héo và chết khá nhanh chóng nếu bạn không chăm sóc chúng đúng cách.Cut flowers will wilt and die pretty quickly if you don't take care of them properly.Nếu độ pH thấp này duy trì,cây sẽ héo và chết.If the low pH persists,the plants will wilt and die.Vì hoa sẽ héo nhanh chóng nên vấn đề là phải làm toàn bộ việc trong một lần duy nhất..Because the flowers wilt quickly and it's a matter of doing the whole thing in one go..Cung cấp cho các hoa một số nước thường xuyên, hoặc họ sẽ héo.Give the flowers some water regularly, or they will wilt.Nếu không được cung cấp thêm sớm thôi… ông sẽ héo quắt mà chết đấy.If you don't get more soon, you shall wither and die.Húng quế sẽ héo nhanh hơn nếu để trong tủ lạnh và nó hấp thụ mùi của tất cả thực phẩm xung quanh.It wilts faster in the refrigerator and absorbs the smells of all the food around it..Một cách nói bóng bẩy là, cái gì bị anh ta chạm phải,đều sẽ héo và chết.Nice way of saying that everything he touches,seems to wither and die.Anh nói anh biết hoa hồng sẽ héo, và anh nghĩ có thể tôi sẽ thích cái khác thay thế trong ít lâu.He said he knew the rose would die, and he thought I might like something that would be around for a while.Nếu Châu Âu không nhìn xuyên suốt vào những thách đố của tương lai,Châu Âu sẽ héo hắt.If Europe doesn't look thoroughly at future challenges,Europe will wither.Những người ở đó sẽ héo mòn hay họ sẽ uống chỗ nước nguy hiểm rồi yếu dần vì ngộ độc thực phẩm?Would the people there wither away or would they drink the dangerous water and grow weak from food poisoning?Nếu nhiệt độ quá nóng hoặcquá lạnh ở nơi bạn đặt lọ hoa, chúng sẽ héo nhanh hơn bình thường.If it's too hot ortoo cold in the spot you have placed your cut flowers, they will wilt much more quickly.Tuy nhiên, nếu bạn không thể chống lại sự cám dỗ và để lại ứng dụng này để kiểm tra Facebook hoặc chơi một trò chơi,cây của bạn sẽ héo.However, if you cannot resist the temptation and leave this app to check Facebook or play a game,your tree will wither away.Lá sẽ héo khi được cung cấp quá nhiều nước hoặc không đủ, cũng như bắt đầu nâu và cong nếu nó bị bỏng dinh dưỡng, đó có thể là dấu hiệu cho thấy người trồng cần phải ngưng bón phân bón hoặc phải xả đất như là phương sách cuối cùng.Leaves will wilt when given too much water or not enough, as well as begin to brown and curl if it has experienced nutrient burn, which may be a sign that a grower needs to lay off or flush their soil as a last resort.Chúng ta sẽ trở thành những người lập ra lề luật thánh thần bằng cách tiếp nhận nó từ bản thân Chúa Trời, cònnhững luật lệ của loài người sẽ héo úa và tàn lụi trước chúng ta.We become indeed legislatorsof the divine law, receiving it from God Himself, and human laws shrink and dry up before us.Đây là lý do mà kinh doanh được xem như một thứ quyền lực cứng đằng sau quyền lực mềm của các ý tưởng, không phải bởi vì cộng đồng doanh nhân có tiếng nói, hay bởi vì không có những trung tâm khác dành cho quyền lực cứng( Ví dụ: Chính phủ) mà bởi vì kinh doanh là nguồn tiền chính mà nếuthiếu nó, tài sản trí tuệ sẽ héo mòn và chết.It is reasonable to see business as the hard power behind the soft power of ideas, not because the business community speaks with one voice, or because there are not other centres of hard power(e.g. government) butbecause it is the main source of the money without which the intellectual estate would wither and die.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 352, Thời gian: 0.2386

Xem thêm

sẽ khô héowill wither

Từng chữ dịch

sẽđộng từwillwouldshallshouldsẽdanh từgonnahéođộng từwiltwitherwithersshriveleddie sẽ hầu nhưsẽ hẹn hò

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sẽ héo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Héo Hắt Là Từ Loại Gì