HẺO LÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HẺO LÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từhẻo lánhremotetừ xahẻo lánhđiều khiển từ xaxa xôi hẻo lánhbackcountryhẻo lánhoutbackvùng hẻo lánhvùngfangpusunsecludedout-of-the-wayhẻo lánhngoài đườngxa xôixa lạoutlyingxa xôixa xôi hẻo lánhxa trung tâmhẻo lánhngoạingoàia backwoodhẻo lánh

Ví dụ về việc sử dụng Hẻo lánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là khu vực rất hẻo lánh.This is a remote area.Xẻng hẻo lánh được thực hiện để được cả hai mạnh mẽ và nhẹ.Backcountry shovels are made to be both strong and lightweight.Có lẽ hắn không ở nơi hẻo lánh.Maybe he's not in the remote areas.Tuy rằng ở đây hẻo lánh, nhưng mà cẩn thận vẫn tốt hơn!".Although it is remote here, it's better to be cautious.”.Đưa Internet tới những nơi hẻo lánh.Bringing the internet to remote areas. Mọi người cũng dịch vùnghẻolánhxaxôihẻolánhhẻolánhnhấthẻolánhhơnvùnghẻolánhcủaúcHầu hết xẻng hẻo lánh có lồng hoặc trục phân đoạn để gắn dễ dàng để gói của bạn.Most backcountry shovels have telescoping or segmented shafts for easy attaching to your pack.Đường bộ vươn tới những nơi xa xôi, hẻo lánh.Their route leads to faraway and remote places.Người ta cho rằngAlice Springs là thị trấn hẻo lánh nổi tiếng nhất của nước Úc.Alice Springs is probably the most famous outback town in Australia.Xẻng cũng được sử dụng để đào những cáihố để xác định điều kiện hẻo lánh lớp băng tuyết.Shovels are also used to dig pits for determining backcountry snowpack conditions.Vùng xa xôi và hẻo lánh ở miền Bắc Việt Nam như Cao Bằng sẽ là điểm đến trekking tuyệt vời.The distant and remote area of North Vietnam like Cao Bang will be very great for trekking.Công viên cung cấp cơ hội không thể sosánh cho đi bộ đường dài hẻo lánh, cũng như đốm động vật;The park offers incomparable opportunities for backcountry hiking, as well as animal spotting;Tại hầu hết các cộng đồng hẻo lánh, số trẻ em quá ít để thành lập trường học thông thường.In most outback communities, the number of children is too small for a conventional school to operate.Con số" đang giảm theo từng giờ" do các đội cứu hộ tiếp cận nhiều khu vực hẻo lánh, nguồn tin nói.The number is"going down by the hour" as rescue teams reach remoter areas, the EU source said.Mỗi người trong một nhóm, không chỉ 1 hoặc 2,đi sâu vào hẻo lánh mùa đông phải mang theo một cái xẻng.Every person in a group, not just 1 or 2,going into the winter backcountry must carry a shovel.Du khách cũng sẽ tìm thấy rất nhiều con đường mòn chải chuốt vàcác khu vực phù hợp cho trượt tuyết hẻo lánh.Visitors will also find plenty of groomed trails andareas that are suitable for backcountry skiing.Chúng tôi đặc biệt thích thị trấn hẻo lánh đáng yêu và vô cùng thoải mái của Punta Gorda ở phía nam của đất nước.We particularly liked the lovable and incredibly relaxed outback town of Punta Gorda in the south of the country.Tàu Savannahlander[ 14] cũng đi từ Cairns đến Kuranda nhưng sau đó tiếp tục đến thị trấn hẻo lánh Forsayth.The Savannahlander travels from Cairns to Kuranda but then continues on to the outback town of Forsayth.Để đưa hàng hóa đến những nơi hẻo lánh, Unilever tổ chức lực lượng bán hàng hơn 100.000 người phân bổ khắp cả nước.To bring goods to remote areas, Unilever sales force organization than 100,000 people distributed around the country.Tuy nhiên, những khám phá mới nhất sẽ thúc đẩy ngành du lịch và giúp nền kinh tế hẻo lánh phục hồi sau lũ lụt gần đây.But discoveries like this will boost the tourism industry and help the outback economy recover from the recent monsoon.Vụ tai nạnxảy ra ở một khu vực hẻo lánh và dốc gần thị trấn Pagar Alam, cản trở nỗ lực giải cứu các nạn nhân.The accident happened in a remote and steep area near the town of Pagar Alam, hampering the efforts to rescue the victims.Hãy thử snowshoeing, tubing hoặc trượt tuyết, hoặc tận hưởng các cơhội trượt tuyết sử thi, từ hẻo lánh đến xuyên quốc gia.Try snowshoeing, tubing or snowboarding,or enjoy the epic skiing opportunities, from backcountry to cross-country.Gerard được cho là sở hữu một biệt thự theo phong cách Pháp hẻo lánh ở vùng Vandoeuvres của Geneva, nơi đầy ắp các món đồ cổ quý giá.Gerard is said to own a secluded, French-style mansion in the Vandœuvres region of Geneva, which is filled with antiques.Vào mùa đông, công viên tiếp khách rất ít, nhưng mở cửa cho du lịch trượt tuyết,hoàn chỉnh với những túp lều hẻo lánh trượt tuyết.In winter, the park receives far fewer visitors, but is open for ski touring,complete with backcountry ski huts.Một Tuyết Shovelđược thiết kế để sử dụng hẻo lánh có thể xử lý nhiều công việc, nhưng cứu tuyết lở là dễ dàng một trong những yếu nhất.A Snow Shovel designed for backcountry use can handle a variety of chores, but avalanche rescue is easily the most indispensable one.Thung lũng Chết là công viên quốc gia rộng lớn với diện tích hơn 3 triệu hecta vàhàng trăm dặm đường hẻo lánh.Death Valley is a vast national park with over three million acres of designated Wilderness andhundreds of miles of backcountry roads.Cuộc thám hiểm đã diễn ra trong ba tuầnlễ trong một vùng núi non hẻo lánh rất ít cư dân vì thời tiết khắc nghiệt và đất đai cằn cỗi.The expedition spent three weeks in the remote mountainous area, where there are few people due tothe extreme weather and barren land.Hồ Jenny nằm ngay dưới đỉnh Grand Teton và là điểm đánh dấucủa nhiều tuyến đường bộ dài, đường mòn hẻo lánh và tuyến đường leo núi.Jenny Lake sits right below the peak of Grand Teton andis a landmark for many hiking trails, backcountry trails, and climbing routes.Rất nhiều người khác trong vùng hẻo lánh của khu vực này đã phải khốn khổ trong nhiều ngày, không có nước chảy hoặc vệ sinh, đang trông chờ nhà chức trách giúp đỡ.Countless others in the region's backcountry have struggled for days without running water or sanitation, awaiting help from authorities.Cố gắng thoát khỏi quá khứ tan vỡcủa mình, Sarah O' Neill đang xây dựng một cuộc sống mới bên rìa của một thị trấn nông thôn hẻo lánh với….Trying to escape her broken past,Sarah O'Neill is building a new life on the fringes of a backwood rural town with….Kịch bản này đặc biệt hấp dẫn đối với các khu vực xa xôi,chẳng hạn như các thị trấn hẻo lánh ở Úc mà phụ thuộc vào máy phát điện chạy bằng diesel.This scenario is particularly appealing for remote areas,such as outback towns in Australia that otherwise depend on diesel-powered generators.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1416, Thời gian: 0.0303

Xem thêm

vùng hẻo lánhoutbackbackcountryremote placexa xôi hẻo lánhremoteoutlyingfar-flunghẻo lánh nhấtmost remotehẻo lánh hơnmore remotevùng hẻo lánh của úcaustralian outback

Từng chữ dịch

hẻotính từremotelánhđộng từfleefleeinglánhdanh từglitterlánhtính từremote S

Từ đồng nghĩa của Hẻo lánh

từ xa remote điều khiển từ xa outback backcountry heo conhẻo lánh hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hẻo lánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Hẻo Lánh Là Gì