Hero - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "hero" thành Tiếng Việt

anh hùng, 英雄, nhân vật nam chính là các bản dịch hàng đầu của "hero" thành Tiếng Việt.

hero noun ngữ pháp

A real or mythical person of great bravery who carries out extraordinary deeds. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • anh hùng

    noun

    person of great bravery

    Wake up a hero, brush your teeth a hero, go to work a hero.

    Thức dậy là anh hùng, đánh răng như anh hùng, đi làm như anh hùng.

    en.wiktionary.org
  • 英雄

    noun

    person of great bravery

    en.wiktionary.org
  • nhân vật nam chính

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vị anh hùng
    • anh dũng
    • dũng cảm
    • gan dạ
    • hùng
    • hào kiệt
    • người anh hùng
    • Anh hùng
    • anh hùng dân tộc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hero proper noun

Any of a number of legendary men and women, including the priestess loved by Leander. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Anh hùng

    Anh hùng (phim 2002)

    Welcome to the Heroes Journey, Lyn.

    Chào mừng đến Chặng đường Anh hùng, Lyn.

    HeiNER - the Heidelberg Named Entity Resource
HERO + Thêm bản dịch Thêm

"HERO" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho HERO trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "hero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Từ Hero Có Nghĩa Là Gì