Nghĩa Của Từ Hero - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/'hiərou/
Thông dụng
Danh từ, số nhiều .heroes
Người anh hùng
Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm (văn học))
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
anh hùng
hero, fake anh hùng rơmCác từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
grinder , hoagie , sub * , submarine * , torpedo , paladin , lion , luminary , name , notable , personage , personality , ace , actor , argonaut , celebrity , champion , conqueror , demigod , demigoddess , heroine , idol , leading man , legend , male , martyr , pantheon , protagonist , star Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Hero »Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung
tác giả
Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Hero Có Nghĩa Là Gì
-
HERO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hero Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Hero Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hero Là Gì, Nghĩa Của Từ Hero | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Hero, Từ Hero Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
HERO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Hero Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hero
-
HERO Là Gì? -định Nghĩa HERO | Viết Tắt Finder
-
'hero' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt - LIVESHAREWIKI
-
Hero - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Hero"
-
Hero ý Nghĩa Của Tên - Tên Và Họ Phân Tích
-
Hero Là Gì - Nghĩa Của Từ Hero