"hết Ráo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hết Ráo Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hết ráo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hết ráo
nt. Như Hết nhẵn.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hết ráo
hết ráo- Completely out of
- Ruộng hết ráo nước rồi, phải bơm nước vào đi: The fields are completely out of water, let's pump some into them
Từ khóa » Hết Ráo
-
Từ Hết Ráo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'hết Ráo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'hết Ráo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Definition Of Hết Ráo - VDict
-
Definition Of Hết Ráo? - Vietnamese - English Dictionary
-
Tra Từ Hết Ráo - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Hết Ráo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Ráo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hết Ráo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hết Ráo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khải-huyền 21:4 Ngài Sẽ Lau Ráo Hết Nước Mắt Khỏi Mắt ...
-
[Che Tên] Dung Dịch Vệ Sinh Nam Tê Tê Men 120ml - Shopee