Hết Thời Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ hết thời tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm hết thời tiếng Lào hết thời (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ hết thời

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

hết thời tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hết thời trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hết thời tiếng Lào nghĩa là gì.

hết thời

hết thời tt. ໝົດສະໄໝ, ໝົດຍຸກ. Hết thời bao cấp: ໝົດສະໄໝເກື້ອກຸນ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hết thời trong tiếng Lào

hết thời . hết thời tt. ໝົດສະໄໝ, ໝົດຍຸກ. Hết thời bao cấp: ໝົດສະໄໝເກື້ອກຸນ.

Đây là cách dùng hết thời tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hết thời trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới hết thời

  • quốc ngữ tiếng Lào là gì?
  • rượu vào lời ra tiếng Lào là gì?
  • gang tấc tiếng Lào là gì?
  • lừa thầy phản bạn tiếng Lào là gì?
  • cơm chiên tiếng Lào là gì?
  • ăn cơm chúa múa tối ngày tiếng Lào là gì?
  • chận họng bẻ hầu tiếng Lào là gì?
  • đối đầu tiếng Lào là gì?
  • phương trình tiếng Lào là gì?
  • dẽ gà tiếng Lào là gì?
  • thoát xác tiếng Lào là gì?
  • rét mướt tiếng Lào là gì?
  • đáy tiếng Lào là gì?
  • chết đuối đọi đèn tiếng Lào là gì?
  • món hàng tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Hết Thời Nghĩa Là Gì