Hí Khúc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- hí khúc
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hí khúc tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hí khúc trong tiếng Trung và cách phát âm hí khúc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hí khúc tiếng Trung nghĩa là gì.
hí khúc (phát âm có thể chưa chuẩn)
北曲 《元代流行于北方的戏曲。》汉调 《汉剧的旧称。》戏曲 《 中国传统的戏剧形式, 包括昆曲、京剧和各种地方戏, 以歌唱、舞蹈为主要表演手段。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 北曲 《元代流行于北方的戏曲。》汉调 《汉剧的旧称。》戏曲 《 中国传统的戏剧形式, 包括昆曲、京剧和各种地方戏, 以歌唱、舞蹈为主要表演手段。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ hí khúc hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- héo tàn tiếng Trung là gì?
- tự kiểm điểm trong lòng tiếng Trung là gì?
- cán bộ tiếng Trung là gì?
- thời gian học tập tiếng Trung là gì?
- cọ tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hí khúc trong tiếng Trung
北曲 《元代流行于北方的戏曲。》汉调 《汉剧的旧称。》戏曲 《 中国传统的戏剧形式, 包括昆曲、京剧和各种地方戏, 以歌唱、舞蹈为主要表演手段。》
Đây là cách dùng hí khúc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hí khúc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 北曲 《元代流行于北方的戏曲。》汉调 《汉剧的旧称。》戏曲 《 中国传统的戏剧形式, 包括昆曲、京剧和各种地方戏, 以歌唱、舞蹈为主要表演手段。》Từ điển Việt Trung
- tròn trùng trục tiếng Trung là gì?
- cân ngầm tiếng Trung là gì?
- đệm chắn bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến vào tàu tiếng Trung là gì?
- chống cự lại tiếng Trung là gì?
- gãy đổ tiếng Trung là gì?
- trầm tích lục địa tiếng Trung là gì?
- cà phê vối tiếng Trung là gì?
- Ca mơ run tiếng Trung là gì?
- cái tiêm tiếng Trung là gì?
- hạp long tiếng Trung là gì?
- bói ra ma quét nhà ra rác tiếng Trung là gì?
- giúp yếu trị mạnh tiếng Trung là gì?
- thực tiếng Trung là gì?
- hoá thạch tiếng Trung là gì?
- đuổi sát tiếng Trung là gì?
- dầu xi lanh tiếng Trung là gì?
- kíp nổ tiếng Trung là gì?
- thân cây cao lương tiếng Trung là gì?
- bàn thầm tiếng Trung là gì?
- thiên ân tiếng Trung là gì?
- tỷ lệ nghịch tiếng Trung là gì?
- trái cầu lông tiếng Trung là gì?
- hờn giận tiếng Trung là gì?
- không lịch sự tiếng Trung là gì?
- biên niên tiếng Trung là gì?
- chính sách đồng hoá tiếng Trung là gì?
- đánh giá thấp tiếng Trung là gì?
- huyết lệ tiếng Trung là gì?
- gân chân tiếng Trung là gì?
- giấy ráp tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hí Khúc Tiếng Trung Là Gì
-
Hát Hí Khúc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "hí Khúc Trung Quốc" - Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rạp Hát ( P2 )
-
Kinh Kịch – Wikipedia Tiếng Việt
-
" Hí Kịch Là Gì - Nghĩa Của Từ Hí Khúc Trung Quốc Trong Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Thể Loại Kịch
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Âm Nhạc - SHZ
-
KINH KỊCH , KIỂM PHỔ - Facebook
-
Bài Hát Tiếng Trung: Hí Biệt Quân 戏别君 Xì Bié Jūn
-
Trang Phục Hí Kịch - Khơi Nguồn Hấp Dẫn Cho Nghệ Thuật Truyền Thống
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Âm Nhạc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Thể Loại Kịch - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
20 Tinh Hoa Văn Hóa đặc Sắc Nhất Mọi Thời đại Của Trung Hoa (phần 2)
-
NGHỆ THUẬT TRUNG HOA – HÍ KỊCH (PHẦN 1) - Trangwiki