Hiền Hậu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán .

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiə̤n˨˩ hə̰ʔw˨˩hiəŋ˧˧ hə̰w˨˨hiəŋ˨˩ həw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiən˧˧ həw˨˨hiən˧˧ hə̰w˨˨

Tính từ

[sửa]

hiền hậu

  1. Hiền lành và nhân hậu. khuôn mặt hiền hậu tính tình hiền hậu, nết na

Đồng nghĩa

[sửa]
  • đôn hậu
  • hồn hậu

Dịch

[sửa] Bản dịch
  • Tiếng Anh: gentle and righteous

Tham khảo

[sửa]
  • “hiền hậu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hiền_hậu&oldid=2309530” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hiền hậu 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Hiền Hậu Thuộc Từ Loại Nào