Hiện Tại Tiếp Diễn Present Continuous

Trang chủ English Grammar § 1 Present Simple § 2 Present Continuous § 3 Present continuous and Present simple § 4 Past Simple § 5 Past continuous § 6 Present Perfect - Hiện tại hoàn thành § 7 Past Perfect - Quá khứ hoàn thành § 8 Have, Have got § 9 Used to § 10 Tương lai gần § 11 will - tương lai đơn giản § 12 Mệnh đề when - if § 13 Thể bị động § 14 said that, said to, have something done § 15 Câu trần thuật § 16 Câu điều kiện § 17 Liên từ, giới từ § 18 Động từ, tính từ + giới từ § 19 Litle, Few, Much, Many § 20 afraid - interested - sorry § 21 (Adj - Adv) Tính từ -ING, -ED § 22 (Adj - Adv) Thứ tự tính từ § 23 (Adj - Adv) Adj-ly, good, well, fast, hard, late, hardly, lately § 24 (Adj - Adv) so such enough too quite pretty rather fairly § 25 (Adj - Adv) So sánh hơn § 26 (Adj - Adv) So sánh bằng § 27 (Adj - Adv) So sánh hơn nhất § 28 Thứ tự từ trong câu § 29 Even § 30 Trọng âm (bài tập 2) § 31 Trọng âm (bài tập 1)
  • Tools
  • English Study
Present Simple (Bài trước) (Bài tiếp) Present continuous and Present simple Hiện tại tiếp diễn Present Continuous

Tóm tắt ngữ pháp Hiện tại tiếp diễn Present Continuous, bài tập về Hiện tại tiếp diễn Present Continuous

Cấu trúc Hiện tại tiếp diễn Present Continuous

Khẳng định S + be (im, is, are) + V-ing ... → I am playing football with my friends → She is cooking with her mother → We are studying English.
Phủ định S + be + not + Verb-ing ... is not = isn't are not = aren't → I am not listening to music at the moment. → My sister isn’t working now → They aren’t watching TV at present.
Nghi vấn Am/ Is/ Are + S + V-ing ? → Are you doing your homework? (trả lời: Yes, I am. hoặc No, I am not) → Is he going out with you? (trả lời Yes, he is. hoặc No, he isn’t.

be = am (với I), is (ngôi thứ 3 số ít He, She, It ...), are (you, they, we)

Thêm Ing cho một số từ đặc biệt

  • Từ có một chữ e ở cuối: bỏ e thêm ing: write - writing, come - coming
  • Từ có một âm tiết, cuối có một nguyên âm đến phụ âm: nhân đôi phụ âm rồi thêm ing - stop -> stopping, get -> getting
  • Từ có ie ở cuối: thay ie bằng y rồi thêm ing: lie -> lying, die -> dying
  • Ngoại lệ: begging - beginning, travel - travelling, prefer - preferring, permit - permitting

Sử dụng hiện tại Tiếp diễn Present Continuous

Sự việc đang diễn ra lúc nói → I am eating my lunch right now. → We are studying Maths now.
Sự việc đang diễn ra không nhất thiết diễn ra đúng lúc nói → I am looking for a job.
Tương lai gần, kế hoạch lên lịch → I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow.
Hành động lặp lại gây bực mình → He is always coming late.

Nhận biết Present Continuous

Câu thường có các từ ám chỉ đến hiện tại: now, at the moment, at present, look!, listen!, Keep silent!

Bài tập Present continuous - Hiện tại tiếp diễn

CÂU 1 Hoàn thành câu với thì hiện tại tiếp diễn What (you / do) at the moment? CÂU 2 Hoàn thành câu với thì hiện tại tiếp diễn Kate (lie) in bed now. CÂU 3 Hoàn thành câu với thì hiện tại tiếp diễn Anna (rest) right now. CÂU 4 I (not stay) at home at the moment. CÂU 5 Look! The car (go) so fast. Chấm điểm Làm lại Nhấn F5 hoặc Refesh trình duyệt nếu muốn làm bài khác.

Trả lời nhanh từng cấu hỏi, bấm vào đây

Làm bài ngay Trả lời từnng câu hỏi ĐĂNG KÝ KÊNH, XEM CÁC VIDEO TRÊN XUANTHULAB Đăng ký nhận bài viết mới Mark the letter A B C or D ... primary stress in each of the following questions Mark the letter ABCD ... pronounced differently Động từ tính từ + giới từ Liên từ giới từ cơ bản Câu điều kiện if Tóm tắt little few some any much a lot of Hiện tại đơn - Present Simple Present Simple (Bài trước) (Bài tiếp) Present continuous and Present simple Giới thiệuPrivacyTừ điển Anh - ViệtChạy SQLRegExpCubic-bezierUnix timestampKý tự HTMLcalories, chỉ số BMRchỉ số khối cơ thể BMITạo QR CodeLịch vạn niên Liên hệ RSS

Đây là blog cá nhân, tôi ghi chép và chia sẻ những gì tôi học được ở đây về kiến thức lập trình PHP, Java, JavaScript, Android, C# ... và các kiến thức công nghệ khác Developed by XuanThuLab

DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Have Chia ở Hiện Tại Tiếp Diễn