Hiền - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiə̤n˨˩ | hiəŋ˧˧ | hiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiən˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hiền”- 痃: hiền, huyền
- 賢: hiện, hiền
- 礥: hiền
- 贤: hiện, hiền
- 迒: hiền, hàng
- 䝨: hiền
- 伭: hiền, huyền
- 贒: hiền
Phồn thể
- 贒: hiền
- 痃: hiền, huyền
- 賢: hiền
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 賢: hiền, hèn, hiện
- 礥: hiền
- 贤: hiền
- 䝨: hiền, hèn, hờn
- : hiền
- 贒: hiền
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hiến
- hiên
- hiện
Tính từ
hiền
- Không dữ, không gây nguy hại cho con người. Ở hiền gặp lành.
- Tốt, ăn ở phải đạo. Bà mẹ hiền. Dâu hiền rể thảo.
- Dt., cũ Người có đức hạnh, tài năng. Nhà vua ra chiếu cầu hiền.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hiền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hiền Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiền - Từ điển Việt
-
Hiền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"hiền" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hiền Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Hiền Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hiền Từ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiền Lành Bằng Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hiền Giả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Hiền - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
HIỀN THỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhân Tài Và Chính Sách Thu Hút, Sử Dụng Nhân Tài Cho Nền Công Vụ ...
-
Những đóng Góp, Cống Hiến Của Giáo Sư Lê Ngọc Trụ Trong Lĩnh Vực ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden