Tra Từ: Hiền - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 6 kết quả:
玹 hiền • 痃 hiền • 礥 hiền • 賢 hiền • 贒 hiền • 贤 hiền1/6
玹hiền [huyền]
U+73B9, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
họ HiềnTự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng
• Mị Ê - 媚醯 (Đặng Minh Khiêm) 痃hiền [huyền]
U+75C3, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
hạch ở bẹnTừ điển trích dẫn
1. (Danh) “Hoành hiền” 横痃 bệnh có hạch sưng nóng ở bẹn (biến chứng của bệnh hạ cam 下疳). § 痃 cũng đọc là “huyền”.Từ điển Thiều Chửu
① Hạch ở bẹn. Cũng đọc là huyền.Tự hình 2

Dị thể 2
眩𤵢Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Mễ thố - 米醋 (Tuệ Tĩnh thiền sư) 礥hiền
U+7925, tổng 20 nét, bộ thạch 石 (+15 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khó khăn. Trở ngại.Tự hình 1

Dị thể 2
㘋𰧇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪦬Không hiện chữ?
賢hiền [hiện]
U+8CE2, tổng 15 nét, bộ bối 貝 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
người có đức hạnh, tài năngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Người có đức hạnh, tài năng. ◎Như: “tuyển hiền dữ năng” 選賢與能 đề cử người tài năng đức hạnh. 2. (Tính) Tốt lành, có tài đức. ◎Như: “hiền thê lương mẫu” 賢妻良母 vợ lành mẹ tốt, “hiền thần” 賢臣 bề tôi tài đức. 3. (Tính) Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình. ◎Như: “hiền đệ” 賢弟 (em), “hiền thê” 賢妻 (vợ). 4. (Tính) Nhọc nhằn. 5. (Động) Tôn sùng, coi trọng. ◇Lễ Kí 禮記: “Quân tử hiền kì hiền nhi thân kì thân” 君子賢其賢而親其親 (Đại Học 大學) Bậc quân tử tôn trọng người tài đức và thân yêu người thân của mình. 6. (Động) Vượt hơn, thắng, hơn. ◎Như: “bỉ hiền ư ngô viễn hĩ” 彼賢於吾遠矣 họ vượt hơn ta nhiều lắm vậy. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Sư bất tất hiền ư đệ tử” 師不必賢於弟子 (Sư thuyết 師說) Thầy không hẳn phải vượt hơn học trò. 7. (Đại) Tiếng kính xưng (ngôi thứ hai): ông, ngài. § Cũng như “công” 公, “quân” 君. ◇Ngô Tiềm 吳潛: “Tự cổ kỉ phiên thành dữ bại, tòng lai bách chủng xú hòa nghiên. Tế toán bất do hiền” 自古幾番成與敗, 從來百種醜和妍. 細算不由賢 (Vọng Giang Nam 望江南, Gia san hảo từ 家山好詞) Từ xưa mấy phen thành với bại, từ nay trăm thứ xấu và đẹp. Tính kĩ chẳng phải vì ông.Từ điển Thiều Chửu
① Hiền, đức hạnh tài năng hơn người gọi là hiền. ② Thân yêu, như hiền hiền dịch sắc 賢賢易色 (Luận ngữ 論語) đổi lòng yêu sắc đẹp mà thân yêu người hiền. ③ Hơn, như bỉ hiền ư ngô viễn hĩ 彼賢於吾遠矣 họ hiền hơn ta nhiều lắm vậy. ④ Tốt hơn. ⑤ Nhọc nhằn.Từ điển Trần Văn Chánh
① (Người) tài đức, (người) hiền đức, đức hạnh: 聖賢 Thánh hiền; 任人唯賢 Dùng người phải chọn kẻ tài đức; ② (cũ) Tôn xưng người bằng vai hoặc bậc dưới: 賢弟 Hiền đệ, 賢妻 Hiền thê, vợ hiền; ③ (văn) Ca ngợi, tán tụng; ④ (văn) Tốt hơn; ⑤ (văn) Nhọc nhằn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất tài giỏi — Có tài năng và đức độ — Tốt đẹp — Không phải là hiền lành theo nghĩa Việt Nam — Tên người tức Nguyễn Thượng Hiền, danh sĩ triều Nguyễn, hiệu là Mai sơn, người xã Liên bạt phủ Ứng hoà tỉnh Hà đông Bắc phần Việt Nam đậu Hoàng Giáp năm 1892, Thành Thái thứ 4, giữ chức Biên tu Sử quán ít lâu rồi cáo quan. Tác phẩm chữ Hán có Nam chi tập.Tự hình 4

Dị thể 5
䝨臤贒贤𠤕Không hiện chữ?
Từ ghép 29
chiêu hiền 招賢 • đại hiền 大賢 • hiền đệ 賢弟 • hiền điệt 賢姪 • hiền hậu 賢厚 • hiền hiền dị sắc 賢賢易色 • hiền huynh 賢兄 • hiền muội 賢妹 • hiền năng 賢能 • hiền nhân 賢人 • hiền nội 賢内 • hiền sĩ 賢士 • hiền tài 賢才 • hiền tế 賢壻 • hiền thần 賢臣 • hiền thê 賢妻 • hiền tỉ 賢姊 • hiền triết 賢哲 • hiền tức 賢媳 • nhậm hiền 任賢 • nhiệm hiền 任賢 • quần hiền phú tập 羣賢賦集 • sính hiền 聘賢 • thánh hiền 聖賢 • thánh mô hiền phạm lục 聖模賢範錄 • tiên hiền 先賢 • trúc lâm thất hiền 竹林七賢 • tụ hiền 聚賢 • tuyển hiền 選賢Một số bài thơ có sử dụng
• Công yến thi - 公宴詩 (Nguyễn Vũ)• Đề Đông Khê công u cư - 題東谿公幽居 (Lý Bạch)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Gia Cát miếu - 諸葛廟 (Đỗ Phủ)• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)• Ký Tiết tam lang trung Cứ - 寄薛三郎中據 (Đỗ Phủ)• Nguyệt hạ độc chước kỳ 2 - 月下獨酌其二 (Lý Bạch)• Tiễn Lại bộ Hữu thị lang Phạm công phụng sai Quảng Nam nhung vụ - 餞吏部右侍郎范公奉差廣南戎務 (Hoàng Nguyễn Thự)• Trung dạ khởi tứ - 中夜起思 (Nguyễn Xuân Ôn)• Vịnh hoài kỳ 1 - 詠懷其一 (Đỗ Phủ) 贒hiền
U+8D12, tổng 21 nét, bộ bối 貝 (+14 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
người có đức hạnh, tài năngTừ điển trích dẫn
1. § Dạng viết cổ của chữ “hiền” 賢.Từ điển Thiều Chửu
① Chữ hiền 賢 cổ.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賢.Tự hình 1

Dị thể 1
賢Không hiện chữ?
贤hiền
U+8D24, tổng 8 nét, bộ bối 貝 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
người có đức hạnh, tài năngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 賢.Từ điển Trần Văn Chánh
① (Người) tài đức, (người) hiền đức, đức hạnh: 聖賢 Thánh hiền; 任人唯賢 Dùng người phải chọn kẻ tài đức; ② (cũ) Tôn xưng người bằng vai hoặc bậc dưới: 賢弟 Hiền đệ, 賢妻 Hiền thê, vợ hiền; ③ (văn) Ca ngợi, tán tụng; ④ (văn) Tốt hơn; ⑤ (văn) Nhọc nhằn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 賢Tự hình 2

Dị thể 3
䝨賢贒Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
䝨Không hiện chữ?
Từ khóa » Hiền Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Hiền - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiền - Từ điển Việt
-
Hiền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"hiền" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hiền Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Hiền Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hiền Từ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hiền Lành Bằng Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Hiền Giả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
HIỀN THỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhân Tài Và Chính Sách Thu Hút, Sử Dụng Nhân Tài Cho Nền Công Vụ ...
-
Những đóng Góp, Cống Hiến Của Giáo Sư Lê Ngọc Trụ Trong Lĩnh Vực ...
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ điển Tiếng Việt - Chickgolden