Hiệp Lý Viên Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hiệp lý viên
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hiệp lý viên tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hiệp lý viên trong tiếng Trung và cách phát âm hiệp lý viên tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hiệp lý viên tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hiệp lý viên tiếng Trung hiệp lý viên (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hiệp lý viên tiếng Trung 协理员 《政治协理员的通称。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
协理员 《政治协理员的通称。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hiệp lý viên hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • sự đáng tin tiếng Trung là gì?
  • màu ban đầu tiếng Trung là gì?
  • phép vua tiếng Trung là gì?
  • tiền phụ tiếng Trung là gì?
  • đầu mối tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hiệp lý viên trong tiếng Trung

协理员 《政治协理员的通称。》

Đây là cách dùng hiệp lý viên tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiệp lý viên tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 协理员 《政治协理员的通称。》

Từ điển Việt Trung

  • lèo tèo tiếng Trung là gì?
  • đảo tiếng Trung là gì?
  • chẩn đoán chính xác tiếng Trung là gì?
  • rồng đến nhà tôm tiếng Trung là gì?
  • tử cung tiếng Trung là gì?
  • cửa núm tua tiếng Trung là gì?
  • yếm khoá tiếng Trung là gì?
  • khả năng nghe tiếng Trung là gì?
  • ngang và dọc tiếng Trung là gì?
  • bình cation tiếng Trung là gì?
  • chết cha tiếng Trung là gì?
  • khâm phục và ngưỡng mộ tiếng Trung là gì?
  • khuôn trăng tiếng Trung là gì?
  • đuổi nhanh cho kịp tiếng Trung là gì?
  • họ Mãng tiếng Trung là gì?
  • mâm xôi đen tiếng Trung là gì?
  • mại hôn tiếng Trung là gì?
  • bàn tứ tiên tiếng Trung là gì?
  • danh dự của một nước tiếng Trung là gì?
  • tườu tiếng Trung là gì?
  • mất tự nhiên tiếng Trung là gì?
  • phó kíp tiếng Trung là gì?
  • tổ ấm tiếng Trung là gì?
  • hóa chất tinh khiết tiếng Trung là gì?
  • một hàng tiếng Trung là gì?
  • lời nói cuối tiếng Trung là gì?
  • nhỏ con tiếng Trung là gì?
  • dưới trướng tiếng Trung là gì?
  • bút lông loại lớn tiếng Trung là gì?
  • luận cứ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hiệp Lý Nghĩa Là Gì